Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 16:16:00 đến ngày 2021-06-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,778,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,9052 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,248 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,1532 | m3 |
| B | XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5152 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,692 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7212 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,177 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp dày 200, phần còn lại đắp cát) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4934 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,882 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,4846 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,714 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8635 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,526 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,176 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,664 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,102 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,233 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9052 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,0557 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4471 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0233 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8362 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3824 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9639 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0537 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5652 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4506 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6899 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6165 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9959 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4435 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9065 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9342 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,236 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,672 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6294 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2349 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0508 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2094 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5084 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2443 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,435 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4719 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,435 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4719 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3701 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3701 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo vào xà gồ mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2568 | 100m2 |
| 51 | GCLD cùm chống bão trên mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | cái |
| 52 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây móng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0424 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5845 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1022 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3282 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,48 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,298 | m3 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tường ngoài nhà và tại các vị trí giao nhau giữa trụ, dầm, lanh tô với tường xây gạch) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 590,879 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 317,3885 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 758,4709 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 282,37 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,6176 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 325,94 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 502,33 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,24 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Kova-CT11A hoặc tương đương vào vữa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,24 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,88 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,0885 | m |
| 71 | Đắp chỉ trang trí giữa vòm cong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 499,06 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,72 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,3156 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,4975 | m2 |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,97 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.386,5859 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 758,3711 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8752 | 100m2 |
| 80 | Gia công lắp đặt lan can bằng thép inox 304 cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,6 | md |
| 81 | Gia công lắp đặt lan can Inox 304 d60*1.8 trên lan can hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,8 | md |
| 82 | Vách kính, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, màu café, dày trung bình 1,4mm) - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,1 | m2 |
| 83 | Cửa đi, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, màu café, dày 2,0mm - Phụ kiện: Tay năm cửa đi, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường 6 bản lề 3D KinLong loại 1) - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,36 | m2 |
| 84 | Cửa sổ, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, màu café, dày 1,4mm - Phụ kiện: Tay nắm CS đầu chìa chuyển động, đầu khóa biên, vấu hãm, bản lề chữ A KinLong loại 1) - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 85 | Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 13*26*1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,6 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt khung hoa bê tông 300x300x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | CK |
| C | HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,736 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0091 | tấn |
| D | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,499 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,351 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,8 | m2 |
| E | ĐIỆN, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 100x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 459 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 352 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 627 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 424 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kích thước 370x460x117 (bao gồm các thanh ray, nối đất chống giật) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt RED nối dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | 0.0 |
| 25 | LĐ bình chữa cháy MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 26 | LĐ bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 27 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | TL |
| 28 | Lắp đặt giá treo bình PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,221 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,784 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 13 | LĐ khóa d34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | LĐ khóa d27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi thí nghiệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao điện trên bồn nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quả cầu thu rác d100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 22 | GCLD kệ đá đặt chậu rửa (kích thước kệ 4,6x0,6m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét thông minh PDC-E15 bán kính bảo vệ cấp 1, R=114m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống sơi thủy tinh cách nhiệt D50 (PPR dài 2m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Khớp nối ống với trụ inox dày 2,4ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ thép mạ kẽm D=60, H=3M( chân đế, cáp neo d8 + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 5 | Cáp thóat sét Cu/PVC 50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | m |
| 6 | ống nhựa luồn cáp SP D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 8 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp cố định cáp inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Lỗ khoan sâu 12m, 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 11 | Cọc sắt D16, L=2,4 mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 12 | Măng xông nối cọc D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 14 | Que hàn đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | kg |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bao |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 19 | Các phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| H | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 818,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,105 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 554,795 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,0617 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,0617 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 803,07 | m2 |
| 7 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,045 | m2 |
| 8 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,38 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,155 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Kova-CT11A hoặc tương đương vào vữa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,155 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quả cầu thu rác d100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi