Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606389-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210554611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 16:16:00 đến ngày 2021-06-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,778,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ 04 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,9052 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,248 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154,1532 m3
B XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5152 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,692 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,7212 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,177 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp dày 200, phần còn lại đắp cát) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4934 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3701 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,882 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,4846 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,714 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,8635 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,526 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,176 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,664 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,102 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,233 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9052 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,0557 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5022 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,4471 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,0233 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8362 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3824 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2546 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9639 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0537 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5652 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4506 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6899 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6165 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9959 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4435 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9065 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9342 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,236 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,672 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6294 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2349 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0508 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2094 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5084 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2443 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,435 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4719 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,435 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4719 tấn
47 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3701 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3701 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo vào xà gồ mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2568 100m2
51 GCLD cùm chống bão trên mái tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 cái
52 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây móng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,0424 m3
53 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5845 m3
54 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1022 m3
55 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,62 m3
56 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,62 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3282 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,48 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,298 m3
60 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tường ngoài nhà và tại các vị trí giao nhau giữa trụ, dầm, lanh tô với tường xây gạch) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 590,879 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 317,3885 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 758,4709 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 282,37 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,6176 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 325,94 m2
66 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 502,33 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,24 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Kova-CT11A hoặc tương đương vào vữa) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,24 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 254,88 m
70 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 199,0885 m
71 Đắp chỉ trang trí giữa vòm cong Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 499,06 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,72 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,3156 m2
75 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,4975 m2
76 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,97 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.386,5859 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 758,3711 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8752 100m2
80 Gia công lắp đặt lan can bằng thép inox 304 cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,6 md
81 Gia công lắp đặt lan can Inox 304 d60*1.8 trên lan can hành lang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,8 md
82 Vách kính, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, màu café, dày trung bình 1,4mm) - Hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,1 m2
83 Cửa đi, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, màu café, dày 2,0mm - Phụ kiện: Tay năm cửa đi, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường 6 bản lề 3D KinLong loại 1) - Hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,36 m2
84 Cửa sổ, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (Thanh nhôm cao cấp định hình Xingfa, màu café, dày 1,4mm - Phụ kiện: Tay nắm CS đầu chìa chuyển động, đầu khóa biên, vấu hãm, bản lề chữ A KinLong loại 1) - Hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,2 m2
85 Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 13*26*1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,6 m2
86 Gia công, lắp đặt khung hoa bê tông 300x300x60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 CK
C HỐ THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0256 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0051 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,176 m3
4 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,736 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1152 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0029 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0091 tấn
D NỀN SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,499 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,351 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,8 m2
E ĐIỆN, PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
9 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x80 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 100x100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 168 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 459 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 352 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 257 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 627 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 424 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6 m
23 Lắp đặt tủ điện kích thước 370x460x117 (bao gồm các thanh ray, nối đất chống giật) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
24 Lắp đặt RED nối dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 0.0
25 LĐ bình chữa cháy MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
26 LĐ bình chữa cháy MFZ8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
27 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 TL
28 Lắp đặt giá treo bình PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
F HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,015 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,221 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,784 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,34 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
13 LĐ khóa d34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 LĐ khóa d27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt vòi thí nghiệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
19 Lắp đặt van phao điện trên bồn nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt quả cầu thu rác d100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
22 GCLD kệ đá đặt chậu rửa (kích thước kệ 4,6x0,6m) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
G CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét thông minh PDC-E15 bán kính bảo vệ cấp 1, R=114m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Ống sơi thủy tinh cách nhiệt D50 (PPR dài 2m) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Khớp nối ống với trụ inox dày 2,4ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Trụ đỡ thép mạ kẽm D=60, H=3M( chân đế, cáp neo d8 + phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
5 Cáp thóat sét Cu/PVC 50mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 m
6 ống nhựa luồn cáp SP D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
7 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
8 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
9 Kẹp cố định cáp inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
10 Lỗ khoan sâu 12m, 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
11 Cọc sắt D16, L=2,4 mạ đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cọc
12 Măng xông nối cọc D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 kg
14 Que hàn đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 kg
15 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
16 Hóa chất giảm điện trở đất bột gem Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bao
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
19 Các phụ kiện lắp đặt hệ thống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
H CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 818,11 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,105 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 554,795 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,0617 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,0617 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 803,07 m2
7 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,045 m2
8 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,38 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,155 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Kova-CT11A hoặc tương đương vào vữa) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,155 m2
11 Lắp đặt quả cầu thu rác d100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->