Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động và hệ thống FGD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động và hệ thống FGD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603034 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 16:18:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng tương ứng với các Phần nhà thầu tham gia chào hàng như quy định nêu trên).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 561.770.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn (≥ 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng kê và cung cấp bản sao giấy chứng nhận, thẻ kiểm định viên cho nhân viên thực hiện theo quy định của E-HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra vị trí quan trắc | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Trạm nước thải làm mát |
| 2 | Kiểm tra tính năng thu thập, lưu giữ và truyền dữ liệu quan trắc liên tục, tự động của hệ thống | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Trạm nước thải làm mát |
| 3 | Kiểm tra đặc tính kỹ thuật thiết bị | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 4 | Kiểm tra dung dịch chuẩn | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 5 | Kiểm tra thiết bị lấy và lưu mẫu tự động | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 6 | Kiểm tra hệ thống camera | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 7 | Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 8 | Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 9 | Kiểm tra thiết bị phụ khác | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 1 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 10 | Kiểm tra vị trí quan trắc | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 11 | Kiểm tra tính năng thu thập, lưu giữ và truyền dữ liệu quan trắc liên tục, tự động của hệ thống | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 12 | Kiểm tra đặc tính kỹ thuật thiết bị | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 13 | Kiểm tra dung dịch chuẩn | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 14 | Kiểm tra thiết bị lấy và lưu mẫu tự động | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 15 | Kiểm tra hệ thống camera | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 16 | Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 17 | Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 18 | Kiểm tra thiết bị phụ khác | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Công việc | 2 | Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống |
| 19 | Tính toán và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) Trạm nước làm mát | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Báo cáo | 1 | Báo cáo RA TEST |
| 20 | Tính toán và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) Trạm lò S1 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Báo cáo | 1 | Báo cáo RA TEST |
| 21 | Tính toán và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) Trạm lò S2 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Báo cáo | 1 | Báo cáo RA TEST |
| 22 | Thiết bị đo DOKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC605G00 & M602B605O00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Kiểm định - Trạm nước làm mát |
| 23 | Thiết bị đo DO Kiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC505G00 & M602AA05O00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Kiểm định - Trạm nước làm mát |
| 24 | Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC605G00 & R202EB17W00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Kiểm định - Trạm nước làm mát |
| 25 | Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC505G00 & M51A77O5E00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Kiểm định - Trạm nước làm mát |
| 26 | Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC105G00 & R2075517W00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Kiểm định - Trạm xả lò S1, S2 |
| 27 | Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC405G00 & R2074817W00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Kiểm định - Trạm xả lò S1, S2 |
| 28 | Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC205G00 & R2074917W00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Kiểm định - Trạm xả lò S1, S2 |
| 29 | Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC305G00 & R2074C17W00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Kiểm định - Trạm xả lò S1, S2 |
| 30 | Bộ đo lưu lượng nước biểnKiểu: Prosonic Flow WSố serial: P9071A02000Model: 93WA1-TB3C11ACAABA (Clamp-on version)Operating temperature: (-20…+80oC)Operating pressure: 0~200 kPaMeasuring: 14000~25200 m3/hConnection system: Electric connection: M20x1.5NSX: Endress+Hausser | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | Hiệu chuẩn - Hệ thống FGD |
| 31 | Bộ đo lưu lượng nước biểnKiểu: Promag50Số serial: H8078319000Model: 50WT6-HD1A1AK4AABA/2*Earthing Rings (Domestic)Operating temperature: (-20…+80oC)Operating presure: 0~200 kPaMeasuring: 14000~25200m3/hConection system: Electric connection: M20x1.5Process conection: Flange DN1600 EN 1092-1 NP10NSX: Endress+Hausser | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | Hiệu chuẩn - Hệ thống FGD |
| 32 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hởKiểu/ký hiệu: PULSAR dB 6/164370 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát |
| 33 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hởKiểu/ký hiệu: PULSAR dB 6/164371 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát |
| 34 | Bộ UV 500 (COD,TSS,Amonia)Kiểu/ký hiệu: F200315 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát |
| 35 | Thiết bị đo nhiệt độ tích hợp trong pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0- M60CC505G00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát |
| 36 | Thiết bị đo nhiệt độ tích hợp trong pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC605G00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát |
| 37 | Thiết bị đo Clo dưKiểu/ký hiệu: CCS142D/M500BD05C00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát |
| 38 | Thiết bị đo Clo dưKiểu/ký hiệu: CCS142D/M500C805C00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát |
| 39 | Thiết bị CODKiểu/ký hiệu: Viomax CAS51D/ R2006605H00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 40 | Thiết bị CODKiểu/ký hiệu: Viomax CAS51D/ R2006905H00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 41 | Thiết bị TSSKiểu/ký hiệu: Turbimax CUS51D/ R400A605T00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 42 | Thiết bị TSSKiểu/ký hiệu: Turbimax CUS51D/ R302A705T00 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 43 | Thiết bị đo nhiệt độKiểu/ký hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3071314152 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 44 | Thiết bị đo nhiệt độKiểu/ký hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3070E14152 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 45 | Thiết bị đo nhiệt độKiểu/ký hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3070F14152 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 46 | Thiết bị đo nhiệt độKiểu/ký hiệu: RTD Thermometer TR10/R3071214152 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 47 | Đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/ký hiệu: FLUXUS F704/07418954 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 48 | Đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/ký hiệu: FLUXUS F704/07418955 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 49 | Đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/ký hiệu: FLUXUS F704/07418956 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 50 | Đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/ký hiệu: FLUXUS F704/07418957 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thiết bị | 1 | Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2 |
| 51 | pH | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát |
| 52 | Nhiệt độ | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát |
| 53 | Lưu lượng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát |
| 54 | DO | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát |
| 55 | Clo dư | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát |
| 56 | COD | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát |
| 57 | TSS | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát |
| 58 | Amonia | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 6 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát |
| 59 | pH | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 12 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2 |
| 60 | Nhiệt độ | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 12 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2 |
| 61 | Lưu lượng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 12 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2 |
| 62 | COD | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 12 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2 |
| 63 | TSS | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mẫu | 12 | Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.01E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng tương ứng với các Phần nhà thầu tham gia chào hàng như quy định nêu trên).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 561.770.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn (≥ 02 người) | 2 | Nhà thầu có bảng kê và cung cấp bản sao giấy chứng nhận, thẻ kiểm định viên cho nhân viên thực hiện theo quy định của E-HSMT; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi