Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động và hệ thống FGD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606526-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động và hệ thống FGD
Số hiệu KHLCNT 20210603034
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 16:18:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 401,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng tương ứng với các Phần nhà thầu tham gia chào hàng như quy định nêu trên).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 561.770.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn (≥ 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng kê và cung cấp bản sao giấy chứng nhận, thẻ kiểm định viên cho nhân viên thực hiện theo quy định của E-HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra vị trí quan trắc Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Trạm nước thải làm mát
2 Kiểm tra tính năng thu thập, lưu giữ và truyền dữ liệu quan trắc liên tục, tự động của hệ thống Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Trạm nước thải làm mát
3 Kiểm tra đặc tính kỹ thuật thiết bị Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
4 Kiểm tra dung dịch chuẩn Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
5 Kiểm tra thiết bị lấy và lưu mẫu tự động Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
6 Kiểm tra hệ thống camera Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
7 Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
8 Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
9 Kiểm tra thiết bị phụ khác Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 1 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
10 Kiểm tra vị trí quan trắc Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
11 Kiểm tra tính năng thu thập, lưu giữ và truyền dữ liệu quan trắc liên tục, tự động của hệ thống Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
12 Kiểm tra đặc tính kỹ thuật thiết bị Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
13 Kiểm tra dung dịch chuẩn Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
14 Kiểm tra thiết bị lấy và lưu mẫu tự động Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
15 Kiểm tra hệ thống camera Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
16 Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
17 Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
18 Kiểm tra thiết bị phụ khác Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Công việc 2 Đánh giá kỹ thuật - Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống
19 Tính toán và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) Trạm nước làm mát Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Báo cáo 1 Báo cáo RA TEST
20 Tính toán và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) Trạm lò S1 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Báo cáo 1 Báo cáo RA TEST
21 Tính toán và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) Trạm lò S2 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Báo cáo 1 Báo cáo RA TEST
22 Thiết bị đo DOKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC605G00 & M602B605O00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Kiểm định - Trạm nước làm mát
23 Thiết bị đo DO Kiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC505G00 & M602AA05O00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Kiểm định - Trạm nước làm mát
24 Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC605G00 & R202EB17W00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Kiểm định - Trạm nước làm mát
25 Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC505G00 & M51A77O5E00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Kiểm định - Trạm nước làm mát
26 Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC105G00 & R2075517W00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Kiểm định - Trạm xả lò S1, S2
27 Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC405G00 & R2074817W00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Kiểm định - Trạm xả lò S1, S2
28 Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC205G00 & R2074917W00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Kiểm định - Trạm xả lò S1, S2
29 Thiết bị đo pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC305G00 & R2074C17W00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Kiểm định - Trạm xả lò S1, S2
30 Bộ đo lưu lượng nước biểnKiểu: Prosonic Flow WSố serial: P9071A02000Model: 93WA1-TB3C11ACAABA (Clamp-on version)Operating temperature: (-20…+80oC)Operating pressure: 0~200 kPaMeasuring: 14000~25200 m3/hConnection system: Electric connection: M20x1.5NSX: Endress+Hausser Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Bộ 1 Hiệu chuẩn - Hệ thống FGD
31 Bộ đo lưu lượng nước biểnKiểu: Promag50Số serial: H8078319000Model: 50WT6-HD1A1AK4AABA/2*Earthing Rings (Domestic)Operating temperature: (-20…+80oC)Operating presure: 0~200 kPaMeasuring: 14000~25200m3/hConection system: Electric connection: M20x1.5Process conection: Flange DN1600 EN 1092-1 NP10NSX: Endress+Hausser Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Bộ 1 Hiệu chuẩn - Hệ thống FGD
32 Thiết bị đo lưu lượng kênh hởKiểu/ký hiệu: PULSAR dB 6/164370 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát
33 Thiết bị đo lưu lượng kênh hởKiểu/ký hiệu: PULSAR dB 6/164371 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát
34 Bộ UV 500 (COD,TSS,Amonia)Kiểu/ký hiệu: F200315 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát
35 Thiết bị đo nhiệt độ tích hợp trong pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0- M60CC505G00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát
36 Thiết bị đo nhiệt độ tích hợp trong pHKiểu/ký hiệu: CM444-1934/0 M60CC605G00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát
37 Thiết bị đo Clo dưKiểu/ký hiệu: CCS142D/M500BD05C00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát
38 Thiết bị đo Clo dưKiểu/ký hiệu: CCS142D/M500C805C00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm nước thải làm mát
39 Thiết bị CODKiểu/ký hiệu: Viomax CAS51D/ R2006605H00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
40 Thiết bị CODKiểu/ký hiệu: Viomax CAS51D/ R2006905H00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
41 Thiết bị TSSKiểu/ký hiệu: Turbimax CUS51D/ R400A605T00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
42 Thiết bị TSSKiểu/ký hiệu: Turbimax CUS51D/ R302A705T00 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
43 Thiết bị đo nhiệt độKiểu/ký hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3071314152 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
44 Thiết bị đo nhiệt độKiểu/ký hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3070E14152 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
45 Thiết bị đo nhiệt độKiểu/ký hiệu: RTD Thermometer TR10/ R3070F14152 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
46 Thiết bị đo nhiệt độKiểu/ký hiệu: RTD Thermometer TR10/R3071214152 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
47 Đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/ký hiệu: FLUXUS F704/07418954 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
48 Đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/ký hiệu: FLUXUS F704/07418955 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
49 Đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/ký hiệu: FLUXUS F704/07418956 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
50 Đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âmKiểu/ký hiệu: FLUXUS F704/07418957 Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Thiết bị 1 Hiệu chuẩn - Trạm xả lò S1, S2
51 pH Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 6 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát
52 Nhiệt độ Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 6 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát
53 Lưu lượng Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 6 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát
54 DO Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 6 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát
55 Clo dư Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 6 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát
56 COD Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 6 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát
57 TSS Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 6 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát
58 Amonia Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 6 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước làm mát
59 pH Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 12 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2
60 Nhiệt độ Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 12 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2
61 Lưu lượng Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 12 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2
62 COD Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 12 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2
63 TSS Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm Mẫu 12 Thử nghiệm đối chứng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Trạm nước lò S1, S2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.01E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là601.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng tương ứng với các Phần nhà thầu tham gia chào hàng như quy định nêu trên).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 561.770.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn (≥ 02 người) 2 Nhà thầu có bảng kê và cung cấp bản sao giấy chứng nhận, thẻ kiểm định viên cho nhân viên thực hiện theo quy định của E-HSMT;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->