Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ từ năm 2015 trở về trước của Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ từ năm 2015 trở về trước của Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576092 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không tự chủ đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 16:17:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | mét | 119 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | mét | 119 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | mét | 119 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | mét | 119 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn | mét | 119 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | mét | 119 | |
| 7 | Biên mục hồ sơ | Viết phụ lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn. Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | mét | 119 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | mét | 119 | |
| 9 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và bìa hồ sơ | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và bìa hồ sơ | mét | 119 | |
| 10 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | mét | 119 | |
| 11 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | mét | 119 | |
| 12 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | mét | 119 | |
| 13 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá kệ | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá kệ | mét | 119 | |
| 14 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | mét | 119 | |
| 15 | Lập mục lục hồ sơ | Viết lời nói đầu. Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ). Đóng quyển mục lục (03 bộ) | mét | 119 | |
| 16 | Xử lý tài liệu loại | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại. Viết thuyết minh tài liệu loại | mét | 119 | |
| 17 | Kết thúc chỉnh lý | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông. Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 119 | |
| 18 | Bìa hồ sơ | - Kích thước: 330 x 560mm. - Chất liệu: Giấy Duplex, định lượng 300g/m2, cứng, dai, nhẵn, không nhòe mực, in 1 màu 2 mặt. - Kiểu dáng: Làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư - Lưu trữ Nhà Nước - Chất lượng mới 100% | Tờ | 126 | |
| 19 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng). | - Khổ: A4. - Chất liệu: Giấy định lượng 80g/m2 - In 1 màu, 2 mặt - Chất lượng mới: 100% | Tờ | 190 | |
| 20 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | - Khổ: A4; - Chất liệu: Giấy định lượng 80g/m2 - Chất lượng mới 100% | Tờ | 126 | |
| 21 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng). | - Khổ: A4; - Chất liệu: Giấy định lượng 80g/m2 - Chất lượng mới 100% | Tờ | 40 | |
| 22 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng). | - Khổ: A4; - Chất liệu: Giấy định lượng 80g/m2 - Chất lượng mới 100% | Tờ | 18 | |
| 23 | Bút viết bìa | - Bút lông dầu. - Chất lượng mới 100% | cái | 5 | |
| 24 | Bút chì để đánh số tờ | - Bút chì mềm 2B - Chất lượng mới 100% | Bộ | 0,5 | |
| 25 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | - Mực in laser. - Chất lượng mới 100% | Hộp | 0,01 | |
| 26 | Hộp đựng tài liệu | - Kích thước: 260 x 360 x 120 (mm) - Chất liệu: bằng carton 3 lớp, kiểu dáng mới theo quy định hiện hành của ngành Lưu trữ, có lỗ thông hơi 2 đầu hộp để thông thoáng tài liệu, bảo quản tài liệu lâu bền, kéo dài tuổi thọ của tài liệu - Kiểu dáng: làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước - Chất lượng: mới 100% | Chiếc | 7 | |
| 27 | Hồ dán nhãn hộp (cỡ lớn) | - Hồ dán chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và côn trùng - Chất lượng: Mới 100% | Lọ | 0,25 | |
| 28 | Bút xóa | Chất lượng: Mới 100% | Cây | 1 | |
| 29 | Dao rọc giấy (cỡ lớn) | Chất lượng: Mới 100% | Cái | 1 | |
| 30 | Kéo cắt giấy | Chất lượng: Mới 100% | Cái | 1 | |
| 31 | Bấm kim, Ghim kẹp | - Bấm kim số 10 Plus (hoặc tương đương) - Kim bấm số 10 Plus (hoặc tương đương) - Ghim kẹp C62 (hoặc tương đương) - Kẹp bướm DCL 06 (hoặc tương đương) - Kẹp bướm 05 (hoặc tương đương) - Chất lượng mới 100% | Hộp | 1 | |
| 32 | Dây ni lông buộc tài liệu (loại dày, to) | - Quy cách: 01kg/cuộn - Chất lượng mới 100% | Cuộn | 1 | |
| 33 | Chổi lông (loại lớn) | - Chất lượng mới 100% | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi