Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607044-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210343021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 17:49:00 đến ngày 2021-06-12 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,613,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt5,236100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt58,174m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế đã được duyệt60,69100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt1,939100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt3,878100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt3,878100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,249100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt23,13m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt87,069m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,876100m2
11Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt32,016m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt7,683m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,7100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt2,837m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,422100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt1,67tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt1,687tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế đã được duyệt6,26tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế đã được duyệt1,98100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế đã được duyệt28,191m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt9,179m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được duyệt1,362100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,23tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,419tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt1,443tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt16,37m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được duyệt1,967100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,802tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,469tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt3,69tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt48,29m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế đã được duyệt4,077100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt4,551tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt3,165m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,432100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,114tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,399tấn
38Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt66,036m3
39Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt1,655m3
40Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt1,031m3
41Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt11,229m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,039100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt3,101m3
44Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt16,231m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt4,287100m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt44,61m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt200,69m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt18,52m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt432,311m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt100,365m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt196,83m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt407,84m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt91,818m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt484,396m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt135,98m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt65,652m
57Đắp tên chữ công trình theo BVTKTheo thiết kế đã được duyệt1gói
58Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt3,23m2
59Láng granitô cầu thangTheo thiết kế đã được duyệt54,453m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế đã được duyệt416,084m2
61Quét nước xi măngTheo thiết kế đã được duyệt416,084m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế đã được duyệt416,084m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt293,628m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt293,628m2
65Gia công thang sắtTheo thiết kế đã được duyệt0,02tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế đã được duyệt0,02tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt0,407m2
68Cửa mái inox sus 304 + khóaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt364,185m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1.128,799m2
71SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện )Theo thiết kế đã được duyệt33,6m2
72SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế đã được duyệt2,43m2
73SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế đã được duyệt1,98m2
74SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện )Theo thiết kế đã được duyệt31,92m2
75Vách kính cửaTheo thiết kế đã được duyệt31,2m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt0,845tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được duyệt63,12m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt37,121m2
79Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt14,841m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt158,378m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt2,581m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được duyệt0,235100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,077tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,2tấn
85Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được duyệt1,537tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được duyệt1,537tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt130,478m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được duyệt2,417100m2
89Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp cheTheo thiết kế đã được duyệt1hộp
90Tủ điện tổng 2 modulTheo thiết kế đã được duyệt1hộp
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được duyệt9cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo thiết kế đã được duyệt20bộ
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế đã được duyệt5bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt12cái
97Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt12cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế đã được duyệt15cái
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được duyệt19hộp
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt1cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt3cái
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt455m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt10m
104Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt320m
105Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt235m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế đã được duyệt80m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế đã được duyệt50m
108Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo thiết kế đã được duyệt4cái
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế đã được duyệt4cái
110Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế đã được duyệt6cọc
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế đã được duyệt80m
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế đã được duyệt30m
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt12m3
114Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt12m3
115Chân đỡTheo thiết kế đã được duyệt53cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế đã được duyệt0,1100m
117Đai giữa ốngTheo thiết kế đã được duyệt10cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế đã được duyệt1,09100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo thiết kế đã được duyệt10cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo thiết kế đã được duyệt30cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế đã được duyệt10100m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế đã được duyệt2,115m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế đã được duyệt16,005m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,054100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt0,576m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được duyệt0,053100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,281tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt1,314m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt1,446m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt0,618m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,167100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,035tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,143tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt1,444m3
15Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt1,263m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt1,64m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,005tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế đã được duyệt5,817m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,137100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt0,137100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế đã được duyệt6,77m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,016tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,08tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được duyệt0,111100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt0,61m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,03100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,012tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,176m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được duyệt0,127100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,03tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,117tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt1,365m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế đã được duyệt0,382100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,339tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt2,281m3
36Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt8,426m3
37Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt1,268m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt53,712m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt13,716m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt4,268m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt33,455m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt53,712m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt51,439m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt12,08m
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế đã được duyệt27,508m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt18,652m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt18,652m2
48Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,189m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt1,26m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo thiết kế đã được duyệt1,504m3
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế đã được duyệt21,938m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt14,629m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt48,495m2
54Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh của nhôm hệ, kính dày 6,38 ly mài vát cạnhTheo thiết kế đã được duyệt2,94m2
55Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly mài vát cạnhTheo thiết kế đã được duyệt1,44m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt0,025tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được duyệt1,44m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1,06m2
59Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compactTheo thiết kế đã được duyệt11,697Công tác
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt8,336m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế đã được duyệt2,779m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế đã được duyệt0,257m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được duyệt0,028100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,045tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,057tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt0,803m3
67Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt1,013m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế đã được duyệt0,022100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế đã được duyệt0,237tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,425m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt15,162m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế đã được duyệt4,275m2
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế đã được duyệt5cái
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế đã được duyệt19,437m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt9,321m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt1,332m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được duyệt0,015100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt2,091m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được duyệt0,078100m2
80Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt4,345m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt2,061m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,319tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,31tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế đã được duyệt0,197100m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt33,522m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt29,116m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt33,522m2
88Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt1,315m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,059m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,006tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được duyệt0,012100m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt25,572m2
93Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọcTheo thiết kế đã được duyệt1cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế đã được duyệt0,25100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế đã được duyệt0,08100m
96Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo thiết kế đã được duyệt0,004100m3
97Thi công tầng lọc bằng cátTheo thiết kế đã được duyệt0,004100m3
98Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo thiết kế đã được duyệt0,004100m3
99Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo thiết kế đã được duyệt0,098tấn
100Bản lềTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
101Khóa cầu 8Theo thiết kế đã được duyệt1cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt22m
103Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt60m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt60m
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được duyệt1cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt2cái
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được duyệt1hộp
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
109Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo thiết kế đã được duyệt0,07100m
110Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế đã được duyệt0,04100m
111Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế đã được duyệt0,08100m
112Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế đã được duyệt1cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo thiết kế đã được duyệt4cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế đã được duyệt5cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo thiết kế đã được duyệt8cái
116Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được duyệt3cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được duyệt5cái
119Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được duyệt1cái
120Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được duyệt8cái
121Lắp đặt nối ông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được duyệt3cái
122Lắp đặt nối ống PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được duyệt3cái
123Lắp đặt nối ống PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được duyệt3cái
124Rắc co D20Theo thiết kế đã được duyệt3cái
125Cút nối ren trong D20Theo thiết kế đã được duyệt7cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế đã được duyệt1cái
127Van phao điệnTheo thiết kế đã được duyệt1cái
128Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế đã được duyệt0,3100m
129Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt30m
130Máy bơm nước từ bể lọc lên téc nướcTheo thiết kế đã được duyệt1cái
131Khoan giếngTheo thiết kế đã được duyệt30m
132Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
133Dây cấp xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
134Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
135Dây cấp vòi rửaTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
136Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
137Van xả tiểu namTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
139Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được duyệt6cái
141Lắp đặt gương soiTheo thiết kế đã được duyệt2cái
142Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế đã được duyệt2cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
144Cầu chắn rácTheo thiết kế đã được duyệt2cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế đã được duyệt1bể
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế đã được duyệt0,06100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế đã được duyệt0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế đã được duyệt0,09100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế đã được duyệt0,03100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế đã được duyệt0,03100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế đã được duyệt5cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo thiết kế đã được duyệt3cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo thiết kế đã được duyệt5cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo thiết kế đã được duyệt1cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo thiết kế đã được duyệt1cái
157Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo thiết kế đã được duyệt5cái
158Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo thiết kế đã được duyệt4cái
159Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmTheo thiết kế đã được duyệt6cái
160Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo thiết kế đã được duyệt5cái
161Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo thiết kế đã được duyệt6cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mmTheo thiết kế đã được duyệt5cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48-42mmTheo thiết kế đã được duyệt4cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-48mmTheo thiết kế đã được duyệt4cái
165Họng thông tắcTheo thiết kế đã được duyệt3cái
166Măng sông D100Theo thiết kế đã được duyệt3cái
167Măng sông D90Theo thiết kế đã được duyệt3cái
168Măng sông D60Theo thiết kế đã được duyệt4cái
169Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt1,5m3
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế đã được duyệt0,25100m
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt1,2m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt3,328m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt0,3100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,235100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,038100m2
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế đã được duyệt6,4100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt1,717m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được duyệt0,161100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,166tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,244tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt5,059m3
11Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt2,992m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,112100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,089tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt0,639m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,142100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,043tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,137tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt1,379m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,229100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,248tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt2,458m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,039100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,015tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,196m3
26Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt12,028m3
27Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt2,88m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt44,241m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt109,946m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt6,996m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt10,68m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt22,9m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt40,08m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt109,946m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt84,817m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt13,247m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế đã được duyệt1,298m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,023100m3
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế đã được duyệt5,232m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt5,232m2
41Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được duyệt0,118tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được duyệt0,118tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt22,04m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được duyệt0,197100m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt0,129tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được duyệt7m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Theo thiết kế đã được duyệt3,52m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Theo thiết kế đã được duyệt7m2
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được duyệt1hộp
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được duyệt1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt40m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt80m
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt2cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được duyệt8hộp
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế đã được duyệt6cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
61Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
62Cầu chắn rácTheo thiết kế đã được duyệt2cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt2,86m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt0,2m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được duyệt0,035100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,014tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,043tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt0,56m3
7Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt0,312m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được duyệt0,005100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,002tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,072m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được duyệt0,057100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt0,315m3
13Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt2,127m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt16,204m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt16,204m2
16Sản xuất cửa cổng thép hộp 40x40x1.5 pano tôn dày 2mmTheo thiết kế đã được duyệt9,275m2
17Bản lề cối cửa điTheo thiết kế đã được duyệt6bộ
18Khóa cửa cổngTheo thiết kế đã được duyệt1bộ
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế đã được duyệt0,953m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt1,906100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt1,906100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt1,325100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt14,723m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt12,584m3
25Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt50,493m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được duyệt0,629100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,127tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,515tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt5,493m3
30Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt23,284m3
31Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt21,453m3
32Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt19,738m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt156,8m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt48,711m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt582,425m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt787,936m2
37Gia công hàng rào song sắtTheo thiết kế đã được duyệt60,75m2
38Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế đã được duyệt60,75m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt60,75m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,491100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,982100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt0,982100m3
E HẠNG MỤC: SÂN
1Rải nilon chống thấmTheo thiết kế đã được duyệt1.448,8m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế đã được duyệt144,88m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế đã được duyệt4,7110m
F HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo thiết kế đã được duyệt13,052100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế đã được duyệt68,695m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế đã được duyệt74,563100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế đã được duyệt3,924100m3
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được duyệt42,24m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt214,875m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,486tấn
4Phá dỡ hàng rào song sắtTheo thiết kế đã được duyệt41,522m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế đã được duyệt30,171m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế đã được duyệt114,244m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế đã được duyệt23,747m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt1,284100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt2,962100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế đã được duyệt2,962100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành hệ thống điện33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy lu Công suất 1
4 Máy ủi Công suất 1
5 Máy bơm nước Không yêu cầu2
6 Máy trộn vữa Không yêu cầu2
7 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
8 Máy khoan Không yêu cầu2
9 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
11 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
12 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
13 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu1
14 Máy hàn Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->