Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607519-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 17:47:00 đến ngày 2021-06-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 100m3
2 Đào cấp đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 100m3
3 Vét bùn bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6306 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0908 100m3
6 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m3
7 Vận chuyển đất không dùng đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0123 100m3
8 Khai thác đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2326 100m3
9 Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly trung bình 15km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2326 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7462 100m2
2 Tưới lớp nhựa trên lớp bù vênh, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7462 100m2
3 Rải thảm bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày TB 4,90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7462 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7462 100m2
5 Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,744 m3
6 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7796 m3
7 Tạo nhám mặt đường BT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cũ hỏng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,88 m3
9 Hoàn trả BT mặt đường cũ, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,88 m3
10 Cắt khe co mặt đường, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10m
11 Cắt khe giãn mặt đường, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
C Nút giao + lối rẽ nhà dân:
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 100m2
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Ống nhựa PVC thoát nước thải nhà dân F90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
D Hệ thống thoát nước:
1 Đào đất xây rãnh bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 100m3
2 Đắp đất xây rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m3
3 Cắt mặt đường cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,6 m
4 Phá dỡ BT mặt cũ làm rãnh bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,21 m3
5 Cát sạn đệm đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m3
6 Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m3
7 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m3
8 Ván khuôn thép đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,588 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,14 m3
10 Cốt thép tấm bản F Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6124 tấn
11 Ván khuôn đổ BT tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6968 100m2
12 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 897 tấm
E Di chuyển biển báo tam giác + đấu nối lại đồng hồ nước:
1 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Nhân công đấu nối lại đồng hồ nước nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
2 Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Đèn xoay cảnh báo buổi tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
5 Cọc tiêu nhựa mềm PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->