Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp chợ xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp chợ xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 11:46:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,645 | m2 |
| 2 | Tháo xà gồ C 100x50x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | tấn |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | 100m3 |
| B | Cải tạo nhà chợ chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 484,665 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,04 | m2 |
| 3 | Cổ bậc ốp đá tự nhiên KT 120 x 200 x 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,887 | m2 |
| 4 | Mặt bậc lát đá xẻ xanh băm viền nhẵn KT 400 x 400 x 30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,685 | m2 |
| 5 | Xây chèn gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,525 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,14 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,346 | m2 |
| 9 | Lợp tôn múi D0,42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,834 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,8 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,8 | 1m2 |
| 12 | Bộ đèn LED đơn liền máng 1,2m công suất 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 13 | Công tắc đèn đổi nổi tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113 | m |
| 15 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 16 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| C | Cải tạo nhà ban quản lý chợ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,339 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295,49 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,046 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,444 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,339 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,039 | m2 |
| 8 | Cổ bậc ốp đá tự nhiên KT 120 x 200 x 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 9 | Mặt bậc lát đá xẻ xanh băm viền nhẵn KT 400 x 400 x 30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,046 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,444 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,338 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn D0,42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,52 | 1m2 |
| 18 | Bộ đèn LED đơn liền máng 1,2m công suất 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần tương đương PANEL lắp nổi vuông KT 300 x 300mm CS 24W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Quạt trần tương đương VINAWIND L=1,4m,P=80w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ổ cắm điện đơn 250v-16A âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Công tắc đèn đơn 1 chiều ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Công tắc đèn đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Mặt chứa ATTOMAT 1 cực ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 25 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 26 | ATOMAT 1 pha 10 A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | ATOMAT 1 pha 15 A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | ATOMAT 1 pha 40 A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Hộp nhựa đấu âm tường có cầu đấu dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 30 | Tủ điện (TĐT) âm tường mặt chứa 4MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m |
| 32 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 33 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn đây PVC D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn đây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| D | Phần cửa- nhà quản lý chợ | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, rộng 750mm, cao 220mm, kính 6,38ly (tương đương nhôm hệ Việt Pháp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 2 | Cửa sổ khung nhôm mở quay 1 cánh rộng 700mm, cao 1400mm, kính 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định khung nhôm rộng 700mm, cao 1000m kính 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| E | Pccc - Nhà ban quản lý | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 3kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Bình CO2 4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Hộp bình cứu hỏa KT 500 x 600 x 180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,004 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,069 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,073 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn LED đơn liền máng 1,2m công suất 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Công tắc đèn đơn nổi tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Hộp chứa ATOMAT 1 cực nổi tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 13 | Ống nhựa dẹt luồn dây điện KT 24x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 14 | APTOMAT 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Cổng trào xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,895 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,531 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | SX khung thép cổng trào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | tấn |
| 10 | Lắp trụ cổng trào thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 433,515 | m2 |
| 12 | Gắn chữ MêKa nổi 20 cao 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| H | Kè chắn đất + hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,666 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,713 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng mác 200# đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng mặt kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,044 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,636 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Láng tạo dốc mặt hàng rào không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,255 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,408 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,57 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,978 | m2 |
| 16 | Ống nhựa thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 18 | Lọc đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 19 | Trát lại chân hàng rào mác 75# dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ sơn cũ hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305,243 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343,643 | m2 |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào khuôn sân dày 100, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 3 | Lót NILON | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,038 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329,44 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,14 | m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Lót NILON | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,632 | m3 |
| J | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất móng bể đất cấp 3, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,906 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,168 | m3 |
| 5 | Cốt thép bể F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,151 | tấn |
| 6 | Cốt thép bể F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 7 | Bê tông thành bể đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch chỉ dày 220 VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 12 | Quét 2 lớp bitum thành ngoài bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 13 | Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 14 | Trát trong tường bể VXM M100, dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,88 | m2 |
| 15 | Láng bể vữa XM M100 d30 đánh màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,6 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,808 | m3 |
| 17 | Thang inox hộp KT 20x15 a350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | kg |
| 18 | Nắp tôn dày 1 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,056 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 6km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| K | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống PPR (PN10)D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van phao D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Máy bơm nước Q=3m3,H=20M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | CREFINN thu nước D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| L | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,148 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,623 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,848 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,248 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,111 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,386 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,879 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,194 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,08 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | 100m3 |
| M | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cột đèn thép côn bát giác liền cần đơn H=8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột bu lông M24 x 750mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng đường bóng LED 120W (bao gồm bóng và linh kiện điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đào móng cột đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 6 | Bảng điện BAKETIT-10ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 7 | Cầu đấu dây 60A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | ATOMAT 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | ATOMAT 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 11 | Tiếp địa thép dẹt 40 x 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | kg |
| 12 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Bu lông M16x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 3x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 16 | Cáp điện đi ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 18 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 20 | Lưới NILONG báo cáp rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 21 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 23 | Cát mịn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m |
| 26 | Tủ điện âm tường KT 210 x 160 x 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | ATTOMAT 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Bậc + đường dốc | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mác 100# đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,965 | m3 |
| 3 | Bê tông nền mác 150# đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,552 | m2 |
| 6 | Xẻ rãnh chống trượt KT 50 x10 cách đều 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,552 | m2 |
| 7 | Xây bậc thang gạch không nung mác mác 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,101 | m3 |
| 8 | Lát đá xẻ xanh băm, viền nhẵn KT 400 x 400x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,143 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,143 | m2 |
| 11 | Gia công thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,935 | m2 |
| O | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng đường kính lỗ khoan 200 mm đến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 2 | Ống vách PVC CLL2 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 3 | Ống lọc PVC CLL2 D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống lắng PVC CLL2 D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Thử mẫu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mẫu |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | 100m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng, sâu 100 - 150m, ĐK lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m ống lọc |
| 10 | Bê tông sân giếng M200# đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3799 | m3 |
| 11 | Máy bơm giếng ngầm (H=50m, điện áp 380V CS 3KW,QBD =10m2/H) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi