Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607312-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 17:39:00 đến ngày 2021-06-12 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,840,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 3.019,9345 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 10,5816 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 151,2767 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 30,0563 100m3
5 Ma tít chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 3.799,38 kg
6 Gỗ đệm Theo yêu cầu của HSTK 1,166 m3
7 Ống nhựa chụp đầu cốt thép D40 Theo yêu cầu của HSTK 95,4 m
8 Bọc màng ni lông Theo yêu cầu của HSTK 22,4781 m2
9 Quét nhựa chống dính Theo yêu cầu của HSTK 139,6531 m2
10 Chiều dài cắt khe Theo yêu cầu của HSTK 639,802 10m
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 9,7105 tấn
12 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Theo yêu cầu của HSTK 1,9439 tấn
13 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 32,9145 100m3
14 Cày xới nền đường cũ Theo yêu cầu của HSTK 57,1437 100m2
15 Lu lèn lại K95 Theo yêu cầu của HSTK 57,1437 100m2
16 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp, độ chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 102,0942 100m3
17 Đào nền đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 569,623 m3
18 Đào khuôn đường đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 2.270,5994 m3
19 Đánh cấp đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 404,0218 m3
20 Đào đất không thích hợp, đất cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 23,7054 100m3
21 Đào rãnh đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 797,5386 m3
22 Đào hố móng Chân khay đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 165,329 m3
23 Đắp hoàn trả móng chân khay, độ chặt K85 Theo yêu cầu của HSTK 1,0377 100m3
24 Đào khuôn ốp mái taluy - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 0,0087 100m3
25 Đào hố móng rãnh, đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 138,1209 m3
26 Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,5917 100m3
27 Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 23,7097 100m3
28 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 5,5409 100m3
29 Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 2,3587 100m3
30 Biển báo tam giác Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
31 Biển báo chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo yêu cầu của HSTK 17 cái
33 Bê tông móng cột mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 1,2262 m3
34 Đào móng cột - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 1,9418 1m3
35 Đắp hoàn trả móng cột, biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,0058 100m3
36 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,862 m3
37 Bê tông móng cọc tiêu mác150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,09 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính D≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2012 tấn
39 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 32,604 1m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 0,2797 100m2
41 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 76 cái
42 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 12,16 1m3
43 Đắp hoàn trả móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,1182 100m3
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu của HSTK 138,575 m2
45 Sơn gờ giảm tốc Theo yêu cầu của HSTK 42,9 m2
46 Sơn phản quang cột thủy chí Theo yêu cầu của HSTK 3,28 1m2
47 Bê tông cột thủy chí mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,208 m3
48 Gia công, lắp đặt cốt thép thủy chí đường kính D≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0062 tấn
49 Bê tông móng cột thủy chí mác 150, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,784 m3
50 Đào móng cột thủy chí, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 3,252 1m3
51 Kè ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 166,6859 m3
52 Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 50,4933 m3
53 Xây móng kè bằng đá hộc vữa xi măng M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 61,9409 m3
54 Thi công lớp đá đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 9,1014 m3
55 Đất sét lỗ thoát nước Theo yêu cầu của HSTK 2,628 m3
56 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu của HSTK 161,8 m
57 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,035 100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=800
1 Xây tường thân rãnh bằng gạch bê tông vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 30,1874 m3
2 Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 15,4529 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu của HSTK 0,2492 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 10,3019 m3
5 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 127,2947 m2
6 Lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính D≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3876 tấn
7 Bê tông xà mũ mác 200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,4833 m3
8 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu của HSTK 0,7311 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu của HSTK 1,8525 tấn
10 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,7551 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,3489 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 166 1cấu kiện
13 Lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính D≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0124 tấn
14 Bê tông xà mũ mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,2285 m3
15 Ván khuôn xà mũ Theo yêu cầu của HSTK 0,023 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 0,019 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga đường kính D >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0238 tấn
18 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,2016 m3
19 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0101 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 2 1cấu kiện
21 Xây tường hố ga vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,924 m3
22 Bê tông móng hố ga mác 150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,4034 m3
23 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,0098 100m2
24 Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 0,269 m3
25 Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 4,2 m2
26 Đào móng hố ga, đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 4,4827 m3
27 Đắp hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,0134 100m3
28 Vận chuyển đổ thải đất C2, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,0448 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D1000
1 Lắp đặt đốt cống Theo yêu cầu của HSTK 6 1 đoạn ống
2 Cốt thép ống cống, đường kính D ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,222 tấn
3 Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,1 m3
4 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 0,4146 100m2
5 Xây tường đầu, tường cánh cống VXM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,6833 m3
6 Xây móng cống, bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 12,9924 m3
7 Trát tường đầu, tường cánh cống dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 10,3664 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 2,012 m3
9 Quét nhựa bitum phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 20,76 m2
10 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,0031 m3
11 Vữa xi măng chèn khe M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,0169 m3
12 Vải tẩm nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 0,58 m2
13 Đào hố móng cống, đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 5,4667 m3
14 Đào hố móng cống, đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 16,4 m3
15 Phá kết cấu cống cũ - Cấp đá IV Theo yêu cầu của HSTK 0,0547 100m3
16 Vận chuyển đá thải, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,0547 100m3
17 San đá bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,0547 100m3
18 Đắp hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,0725 100m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 3,9189 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 3,9189 m3
21 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,0547 100m3
22 Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,0915 100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 0,75x0,75
1 Lắp đặt đốt cống Theo yêu cầu của HSTK 70 1 đoạn cống
2 Cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 2,9991 tấn
3 Cốt thép ống cống, đường kính D ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0936 tấn
4 Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 24,99 m3
5 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 4,7618 100m2
6 Cốt thép bản quá độ đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 0,564 tấn
7 Cốt thép bản quá độ đường kính D >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,276 tấn
8 Bê tông bản quá độ M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,92 m3
9 Ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 0,56 100m2
10 Lắp đặt bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 40 1cấu kiện
11 Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 4 m3
12 Xây tường xây tường đầu, tường cánh cống mác 100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 14,5435 m3
13 Xây móng bằng cống bằng đá hộc vữa XM 100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 57,1204 m3
14 Trát tường đầu, tường cánh cống dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 74,2388 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 11,746 m3
16 Quét nhựa bitum phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 62,37 m2
17 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Theo yêu cầu của HSTK 65 mối nối
18 Gia cố taluy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 14,238 m3
19 Lớp đệm vữa XM M100 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 4,746 m3
20 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 39,7716 m3
21 Đào hố móng đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 124,1594 m3
22 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV Theo yêu cầu của HSTK 0,3493 100m3
23 Vận chuyển đá đổ thải, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,3493 100m3
24 San đá bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,3493 100m3
25 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,9213 100m3
26 Phá dỡ cống cũ, kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 5,12 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 5,12 m3
28 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,3977 100m3
29 Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,772 100m3
30 Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 1,1192 tấn
31 Thép hình V150x150x10 Theo yêu cầu của HSTK 214,54 kg
32 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,9505 m3
33 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0727 100m2
34 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 4 1cấu kiện
35 Cốt thép thân, móng hố ga, đường kính D≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0035 tấn
36 Cốt thép thân móng hố ga đường kính D≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,596 tấn
37 Bê tông tường thân hố ga M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,2675 m3
38 Ván khuôn tường thân hố ga Theo yêu cầu của HSTK 0,3132 100m2
39 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,369 m3
40 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,0296 100m2
41 Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 0,6845 m3
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x(1,5x1,5)
1 Lắp đặt cống hộp đôi 2x(1.5x1.5) Theo yêu cầu của HSTK 38 1 đoạn cống
2 Cốt thép ống cống, đường kính D ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 3,3341 tấn
3 Cốt thép ống cống, đường kính D ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0961 tấn
4 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 45,6 m3
5 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 5,0578 100m2
6 Cốt thép bản quá độ, đường kính D Theo yêu cầu của HSTK 1,0241 tấn
7 Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 9,6 m3
8 Ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 0,288 100m2
9 Lắp đặt bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 24 1cấu kiện
10 Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ , ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 10,4544 m3
11 Xây tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 21,3045 m3
12 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 102,9934 m3
13 Xây sân cống gia cố bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 27,1598 m3
14 Bê tông chèn ống cống, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,1684 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 98,6396 m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 22,797 m3
17 Quét nhựa bitum phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 37,8 m2
18 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng Theo yêu cầu của HSTK 36 mối nối
19 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 64,216 m3
20 Đào hố móng đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 192,6481 m3
21 Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV Theo yêu cầu của HSTK 0,6422 100m3
22 Vận chuyển đá đổ thải , cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,6422 100m3
23 San đá bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,6422 100m3
24 Đắp hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,9557 100m3
25 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,6422 100m3
26 Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,9708 100m3
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D750
1 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của HSTK 28 1 đoạn ống
2 Cốt thép ống cống đường kính D ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,5516 tấn
3 Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,88 m3
4 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 1,4588 100m2
5 Xây móng cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 11,76 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 3,388 m3
7 Quét nhựa bitum phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 96,88 m2
8 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,0248 m3
9 Vữa xi măng chèn khe M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,024 m3
10 Vải tẩm nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 4,64 m2
11 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 22,4 m3
12 Đào hố móng đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 89,6 m3
13 Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,56 100m3
14 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,224 100m3
15 Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km Theo yêu cầu của HSTK 0,448 100m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu.
(Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)
2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->