Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 29 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 17:39:00 đến ngày 2021-06-12 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,840,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.019,9345 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5816 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 151,2767 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 30,0563 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 3.799,38 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,166 | m3 |
| 7 | Ống nhựa chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,4 | m |
| 8 | Bọc màng ni lông | Theo yêu cầu của HSTK | 22,4781 | m2 |
| 9 | Quét nhựa chống dính | Theo yêu cầu của HSTK | 139,6531 | m2 |
| 10 | Chiều dài cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK | 639,802 | 10m |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7105 | tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9439 | tấn |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,9145 | 100m3 |
| 14 | Cày xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 57,1437 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,1437 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,0942 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 569,623 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.270,5994 | m3 |
| 19 | Đánh cấp đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 404,0218 | m3 |
| 20 | Đào đất không thích hợp, đất cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7054 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 797,5386 | m3 |
| 22 | Đào hố móng Chân khay đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 165,329 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả móng chân khay, độ chặt K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0377 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn ốp mái taluy - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0087 | 100m3 |
| 25 | Đào hố móng rãnh, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 138,1209 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5917 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7097 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5409 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3587 | 100m3 |
| 30 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 31 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 33 | Bê tông móng cột mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2262 | m3 |
| 34 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9418 | 1m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả móng cột, biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0058 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,862 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cọc tiêu mác150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,09 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2012 | tấn |
| 39 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 32,604 | 1m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2797 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | cái |
| 42 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 12,16 | 1m3 |
| 43 | Đắp hoàn trả móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1182 | 100m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 138,575 | m2 |
| 45 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9 | m2 |
| 46 | Sơn phản quang cột thủy chí | Theo yêu cầu của HSTK | 3,28 | 1m2 |
| 47 | Bê tông cột thủy chí mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,208 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép thủy chí đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0062 | tấn |
| 49 | Bê tông móng cột thủy chí mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,784 | m3 |
| 50 | Đào móng cột thủy chí, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,252 | 1m3 |
| 51 | Kè ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 166,6859 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,4933 | m3 |
| 53 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa xi măng M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,9409 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1014 | m3 |
| 55 | Đất sét lỗ thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2,628 | m3 |
| 56 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 161,8 | m |
| 57 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=800 | |||
| 1 | Xây tường thân rãnh bằng gạch bê tông vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,1874 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4529 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2492 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3019 | m3 |
| 5 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 127,2947 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3876 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4833 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7311 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8525 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7551 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3489 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 166 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0124 | tấn |
| 14 | Bê tông xà mũ mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2285 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga đường kính D >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0238 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0101 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Xây tường hố ga vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,924 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố ga mác 150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4034 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0098 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,269 | m3 |
| 25 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m2 |
| 26 | Đào móng hố ga, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4827 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0134 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ thải đất C2, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0448 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính D ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,222 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4146 | 100m2 |
| 5 | Xây tường đầu, tường cánh cống VXM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6833 | m3 |
| 6 | Xây móng cống, bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9924 | m3 |
| 7 | Trát tường đầu, tường cánh cống dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3664 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,012 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 20,76 | m2 |
| 10 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0031 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0169 | m3 |
| 12 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,58 | m2 |
| 13 | Đào hố móng cống, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4667 | m3 |
| 14 | Đào hố móng cống, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4 | m3 |
| 15 | Phá kết cấu cống cũ - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0547 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá thải, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0547 | 100m3 |
| 17 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0547 | 100m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0725 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9189 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9189 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0547 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0915 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 0,75x0,75 | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | 1 đoạn cống |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9991 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính D ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0936 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7618 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản quá độ đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,564 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ đường kính D >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | tấn |
| 8 | Bê tông bản quá độ M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | 1cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 12 | Xây tường xây tường đầu, tường cánh cống mác 100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5435 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng cống bằng đá hộc vữa XM 100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,1204 | m3 |
| 14 | Trát tường đầu, tường cánh cống dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,2388 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,746 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 62,37 | m2 |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | mối nối |
| 18 | Gia cố taluy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,238 | m3 |
| 19 | Lớp đệm vữa XM M100 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,746 | m3 |
| 20 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,7716 | m3 |
| 21 | Đào hố móng đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,1594 | m3 |
| 22 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3493 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3493 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3493 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9213 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ cống cũ, kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 5,12 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,12 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3977 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,772 | 100m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1192 | tấn |
| 31 | Thép hình V150x150x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 214,54 | kg |
| 32 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9505 | m3 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0727 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 35 | Cốt thép thân, móng hố ga, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0035 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân móng hố ga đường kính D≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,596 | tấn |
| 37 | Bê tông tường thân hố ga M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2675 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thân hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3132 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,369 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0296 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6845 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x(1,5x1,5) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đôi 2x(1.5x1.5) | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | 1 đoạn cống |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính D ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3341 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính D ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0961 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0578 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0241 | tấn |
| 7 | Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ , ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4544 | m3 |
| 11 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,3045 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,9934 | m3 |
| 13 | Xây sân cống gia cố bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,1598 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn ống cống, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1684 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,6396 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,797 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 37,8 | m2 |
| 18 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | mối nối |
| 19 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,216 | m3 |
| 20 | Đào hố móng đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 192,6481 | m3 |
| 21 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6422 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá đổ thải , cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6422 | 100m3 |
| 23 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6422 | 100m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9557 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6422 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9708 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính D ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5516 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4588 | 100m2 |
| 5 | Xây móng cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,76 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,388 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 96,88 | m2 |
| 8 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0248 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | m3 |
| 10 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 4,64 | m2 |
| 11 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,4 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,6 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,224 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải đất C3, cự ly TB 1,5km | Theo yêu cầu của HSTK | 0,448 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) |
2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi