Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG THU THỦY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã; Ngân sách Phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 17:11:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% bằng thủ công) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 26,0975 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,3488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,8699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,7399 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,7399 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 17,2775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,1783 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,361 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,513 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 77,5493 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 25,0967 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,8658 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1506 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,5837 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 9,5238 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,093 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 20,8429 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2794 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,2112 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,1139 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,5028 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,8056 | 100m2 |
| 25 | Bạt xác rắn lót dầm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 80,56 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,334 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,717 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12,4542 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,8457 | 100m2 |
| 30 | Bạt xác rắn lót sàn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 284,57 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,573 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 27,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,753 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 9,9607 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 73,0519 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8,0986 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,5239 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép C100x40x20x2ly mạ kẽm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,1129 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2ly mạ kẽm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,1129 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,5928 | 100m2 |
| 45 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 45,68 | md |
| 46 | Ke chống lật mái (4 cái /m2) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.037,12 | cái |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đúng theo thiết kế được duyệt | 53,3752 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 53,3752 | m2 |
| 49 | Gắn chữ inox nổi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 372,3326 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 275,044 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 157,136 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 80,56 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 284,57 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 401,02 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 153,98 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 647,3766 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đúng theo thiết kế được duyệt | 522,266 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 372,3326 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 797,31 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đúng theo thiết kế được duyệt | 202,144 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đúng theo thiết kế được duyệt | 11,289 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đúng theo thiết kế được duyệt | 106,643 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16,415 | m2 |
| 65 | Cửa đi pa nô đặc gỗ Lim, đã sơn PU và lắp dựng, chưa bản lề và khóa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,48 | bộ |
| 66 | Khuôn cửa gỗ Sấu, đã sơn và lắp dựng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10,2 | md |
| 67 | Bản lề inox Việt Tiệp | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Khóa cửa tay vặn, chìa vi tính Việt Tiệp | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | SXLD Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 70 | SXLD Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, đã bao gồm khóa cửa và phụ kiện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 71 | SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, đã bao gồm khóa cửa và phụ kiện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 72 | SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toán 1 lớp dày 5ly | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 73 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 74 | SX, Lắp đặt ống thép mạ kẽm, tay năm lan can D76, thanh đỡ D42 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,76 | m |
| 75 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa, tủ điện tổng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Bảng điện phòng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đúng theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đúng theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 90 | Hộp nối dây | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 92 | Đế nhựa chôn tường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét dài 1m | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 98 | Thép chân bật D10 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,5 | 1m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 102 | Tiêu lệnh chữa cháy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Linh kiện báo cháy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,7997 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2666 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1142 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2006 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,4708 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 111 | Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,2099 | kg |
| 112 | Bản lề nắp đậy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Khóa nắp đậy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 PN10 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PPR D25 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Máy bơm hút chân không 3m3/h giếng khoan | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt van phao d=40mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Phích cắm phao điện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt phao cơ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Vách ngăn sứ vệ sinh | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm trên mái | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút PVC D90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PVC D60 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC 60 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,8584 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,2861 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,4888 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,9218 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0133 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0865 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,418 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,5211 | m3 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,7832 | m2 |
| 163 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,7832 | m2 |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,7832 | m2 |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5,25 | 1m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 168 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,27 | 1000 viên |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 156,585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,455 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đúng theo thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đúng theo thiết kế được duyệt | 49,5499 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đúng theo thiết kế được duyệt | 31,4131 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đúng theo thiết kế được duyệt | 138,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,86 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,4851 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Đúng theo thiết kế được duyệt | 156,8597 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,5686 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,5686 | 100m3/1km |
| C | SÂN, CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% bằng thủ công | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,5261 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% bằng máy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,7527 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,9847 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,1189 | m3 |
| 12 | Đệm vữa M75 dày 2cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 15 | Gia công cổng sắt | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,4251 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 425,09 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,72 | m2 |
| 18 | Bản lề cổng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Tay nắm cánh cổng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Khoá cổng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% bằng thủ công | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,9325 | 1m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 10% bằng thủ công | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,6116 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% bằng máy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,3189 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1181 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,2352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1742 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,7698 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,9583 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10,7778 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,2197 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,8215 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,6096 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,5801 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,9333 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,168 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 113,152 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Đúng theo thiết kế được duyệt | 176,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 176,8 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 175,72 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 49 | Kẻ chỉ sâu 1cm, rộng 2cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 52,32 | md |
| 50 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đúng theo thiết kế được duyệt | 17,9524 | m3 |
| 52 | Bốc xếp phế thải các loại | Đúng theo thiết kế được duyệt | 18,2494 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1825 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1825 | 100m3/1km |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 56 | Đệm vữa XM mác 75 dày 2cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 76 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đúng theo thiết kế được duyệt | 76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 150L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Xe tải tự đổ | >=5T | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi