Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537773-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG THU THỦY
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210515031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã; Ngân sách Phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 17:11:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% bằng thủ công)Đúng theo thiết kế được duyệt26,09751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy)Đúng theo thiết kế được duyệt2,3488100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đúng theo thiết kế được duyệt0,8699100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đúng theo thiết kế được duyệt1,7399100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đúng theo thiết kế được duyệt1,7399100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt17,2775m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐúng theo thiết kế được duyệt1,1783100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt2,361tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt2,513tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt77,5493m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt25,0967m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt0,504m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐúng theo thiết kế được duyệt0,8658100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,1506tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,5837tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt9,5238m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đúng theo thiết kế được duyệt1,093100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt20,8429m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,2794tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt1,2112tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng theo thiết kế được duyệt1,1139100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácĐúng theo thiết kế được duyệt0,0735100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đúng theo thiết kế được duyệt7,5028m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐúng theo thiết kế được duyệt0,8056100m2
25Bạt xác rắn lót dầmĐúng theo thiết kế được duyệt80,56m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,334tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt1,717tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt12,4542m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐúng theo thiết kế được duyệt2,8457100m2
30Bạt xác rắn lót sànĐúng theo thiết kế được duyệt284,57m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt3,573tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt27,8m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôĐúng theo thiết kế được duyệt0,1638100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,076tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt0,123tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt1,753m3
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đúng theo thiết kế được duyệt40cái
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt9,9607m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt73,0519m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt8,0986m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt4,5239m3
42Gia công xà gồ thép C100x40x20x2ly mạ kẽmĐúng theo thiết kế được duyệt1,1129tấn
43Lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2ly mạ kẽmĐúng theo thiết kế được duyệt1,1129tấn
44Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mmĐúng theo thiết kế được duyệt2,5928100m2
45Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmĐúng theo thiết kế được duyệt45,68md
46Ke chống lật mái (4 cái /m2)Đúng theo thiết kế được duyệt1.037,12cái
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đúng theo thiết kế được duyệt53,3752m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt53,3752m2
49Gắn chữ inox nổiĐúng theo thiết kế được duyệt1bộ
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt372,3326m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt275,044m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt157,136m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt80,56m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt284,57m2
55Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt401,02m
56Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt153,98m
57Bả bằng bột bả vào tườngĐúng theo thiết kế được duyệt647,3766m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐúng theo thiết kế được duyệt522,266m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt372,3326m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt797,31m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Đúng theo thiết kế được duyệt202,144m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Đúng theo thiết kế được duyệt11,289m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đúng theo thiết kế được duyệt106,643m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt16,415m2
65Cửa đi pa nô đặc gỗ Lim, đã sơn PU và lắp dựng, chưa bản lề và khóaĐúng theo thiết kế được duyệt6,48bộ
66Khuôn cửa gỗ Sấu, đã sơn và lắp dựngĐúng theo thiết kế được duyệt10,2md
67Bản lề inox Việt TiệpĐúng theo thiết kế được duyệt6bộ
68Khóa cửa tay vặn, chìa vi tính Việt TiệpĐúng theo thiết kế được duyệt1bộ
69SXLD Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5lyĐúng theo thiết kế được duyệt12,96m2
70SXLD Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, đã bao gồm khóa cửa và phụ kiệnĐúng theo thiết kế được duyệt9,66m2
71SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 1 lớp dày 5ly, đã bao gồm khóa cửa và phụ kiệnĐúng theo thiết kế được duyệt19,44m2
72SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toán 1 lớp dày 5lyĐúng theo thiết kế được duyệt0,72m2
73SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnĐúng theo thiết kế được duyệt19,44m2
74SX, Lắp đặt ống thép mạ kẽm, tay năm lan can D76, thanh đỡ D42Đúng theo thiết kế được duyệt42,76m
75Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa, tủ điện tổngĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
76Bảng điện phòngĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đúng theo thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đúng theo thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đúng theo thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đúng theo thiết kế được duyệt30m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đúng theo thiết kế được duyệt100m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đúng theo thiết kế được duyệt180m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đúng theo thiết kế được duyệt250m
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐúng theo thiết kế được duyệt11bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐúng theo thiết kế được duyệt9bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐúng theo thiết kế được duyệt8cái
87Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Đúng theo thiết kế được duyệt1bộ
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐúng theo thiết kế được duyệt12cái
89Lắp đặt ổ cắm baĐúng theo thiết kế được duyệt22cái
90Hộp nối dâyĐúng theo thiết kế được duyệt12hộp
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt350m
92Đế nhựa chôn tườngĐúng theo thiết kế được duyệt46cái
93Gia công kim thu sét dài 1mĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt kim thu sét dài 1mĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐúng theo thiết kế được duyệt25m
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐúng theo thiết kế được duyệt50m
97Gia công và đóng cọc chống sétĐúng theo thiết kế được duyệt6cọc
98Thép chân bật D10Đúng theo thiết kế được duyệt6cái
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt7,51m3
100Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐúng theo thiết kế được duyệt2,5m3
101Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Đúng theo thiết kế được duyệt3bình
102Tiêu lệnh chữa cháyĐúng theo thiết kế được duyệt1bộ
103Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Đúng theo thiết kế được duyệt1cái
104Linh kiện báo cháyĐúng theo thiết kế được duyệt5bộ
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đúng theo thiết kế được duyệt0,79971m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐúng theo thiết kế được duyệt0,2666m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt0,1142m3
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt0,2006m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt2,4708m2
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt1,56m2
111Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mmĐúng theo thiết kế được duyệt2,2099kg
112Bản lề nắp đậyĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
113Khóa nắp đậyĐúng theo thiết kế được duyệt1cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Đúng theo thiết kế được duyệt0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Đúng theo thiết kế được duyệt0,25100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR D27 PN10Đúng theo thiết kế được duyệt0,1100m
117Lắp đặt rắc co PPR D25Đúng theo thiết kế được duyệt2cái
118Lắp đặt tê PPR D25Đúng theo thiết kế được duyệt2cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR D32Đúng theo thiết kế được duyệt2cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR D25Đúng theo thiết kế được duyệt4cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR D32Đúng theo thiết kế được duyệt4cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
124Máy bơm hút chân không 3m3/h giếng khoanĐúng theo thiết kế được duyệt1cái
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Đúng theo thiết kế được duyệt1bể
126Lắp đặt van phao d=40mmĐúng theo thiết kế được duyệt1cái
127Lắp đặt hộp nối dâyĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
128Lắp đặt ổ cắm đơnĐúng theo thiết kế được duyệt1cái
129Phích cắm phao điệnĐúng theo thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đúng theo thiết kế được duyệt15m
131Lắp đặt phao cơĐúng theo thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt ống nhựa D34mmĐúng theo thiết kế được duyệt0,1100m
133Lắp đặt chậu xí bệtĐúng theo thiết kế được duyệt2bộ
134Lắp đặt chậu xí xổmĐúng theo thiết kế được duyệt2bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namĐúng theo thiết kế được duyệt2bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
137Lắp đặt hộp đựngĐúng theo thiết kế được duyệt2cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐúng theo thiết kế được duyệt2bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐúng theo thiết kế được duyệt2bộ
140Vách ngăn sứ vệ sinhĐúng theo thiết kế được duyệt2bộ
141Lắp đặt gương soiĐúng theo thiết kế được duyệt2cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐúng theo thiết kế được duyệt5cái
143Lắp đặt van ren, đường kính van Đúng theo thiết kế được duyệt2cái
144Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm trên máiĐúng theo thiết kế được duyệt8cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC D90Đúng theo thiết kế được duyệt0,5100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D60Đúng theo thiết kế được duyệt0,2100m
147Lắp đặt cút PVC D90Đúng theo thiết kế được duyệt18cái
148Lắp đặt tê PVC D90Đúng theo thiết kế được duyệt2cái
149Lắp đặt cút PVC D60Đúng theo thiết kế được duyệt4cái
150Lắp đặt tê PVC 60Đúng theo thiết kế được duyệt4cái
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐúng theo thiết kế được duyệt6,85841m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐúng theo thiết kế được duyệt2,2861m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đúng theo thiết kế được duyệt0,4888m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt0,9218m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng theo thiết kế được duyệt0,0133100m2
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐúng theo thiết kế được duyệt0,0123100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,0865tấn
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đúng theo thiết kế được duyệt0,418m3
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐúng theo thiết kế được duyệt0,0254100m2
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt0,0426tấn
161Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt2,5211m3
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt13,7832m2
163Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt13,7832m2
164Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đúng theo thiết kế được duyệt8cái
165Quét nước xi măng 2 nướcĐúng theo thiết kế được duyệt13,7832m2
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt5,251m3
167Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐúng theo thiết kế được duyệt5,25m3
168Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉĐúng theo thiết kế được duyệt0,271000 viên
B PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt156,585m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt4,455m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt35,64m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐúng theo thiết kế được duyệt49,5499m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐúng theo thiết kế được duyệt31,4131m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt138,6m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐúng theo thiết kế được duyệt13,86m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐúng theo thiết kế được duyệt0,4851100m3
9Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnĐúng theo thiết kế được duyệt156,8597m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐúng theo thiết kế được duyệt1,5686100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐúng theo thiết kế được duyệt1,5686100m3/1km
C SÂN, CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt0,52611m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% bằng máyĐúng theo thiết kế được duyệt0,0473100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐúng theo thiết kế được duyệt1,7527m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt0,392m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng theo thiết kế được duyệt0,0298100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng theo thiết kế được duyệt0,044100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,032tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,047tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt0,9847m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đúng theo thiết kế được duyệt0,242m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt2,1189m3
12Đệm vữa M75 dày 2cmĐúng theo thiết kế được duyệt12m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐúng theo thiết kế được duyệt12m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt4,8m
15Gia công cổng sắtĐúng theo thiết kế được duyệt0,4251tấn
16Sơn tĩnh điệnĐúng theo thiết kế được duyệt425,09m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐúng theo thiết kế được duyệt7,72m2
18Bản lề cổngĐúng theo thiết kế được duyệt4bộ
19Tay nắm cánh cổngĐúng theo thiết kế được duyệt1bộ
20Khoá cổngĐúng theo thiết kế được duyệt1bộ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10% bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt1,93251m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 10% bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt1,61161m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90% bằng máyĐúng theo thiết kế được duyệt0,3189100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đúng theo thiết kế được duyệt0,1181100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt3,2352m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng theo thiết kế được duyệt0,1364100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng theo thiết kế được duyệt0,1742100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,117tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,115tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt3,7698m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đúng theo thiết kế được duyệt0,9583m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt10,7778m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt0,2904m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt1,2197m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt0,8215m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,124tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐúng theo thiết kế được duyệt0,0732100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt1,6096m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt2,5801m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt4,9333m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt27,72m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt3,168m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt113,152m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt32,76m2
45Quét nước xi măng 2 nướcĐúng theo thiết kế được duyệt176,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt176,8m2
47Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt175,72m
48Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt13,2m
49Kẻ chỉ sâu 1cm, rộng 2cmĐúng theo thiết kế được duyệt52,32md
50Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt5,94m2
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐúng theo thiết kế được duyệt17,9524m3
52Bốc xếp phế thải các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt18,2494m3
53Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đúng theo thiết kế được duyệt0,1825100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIIĐúng theo thiết kế được duyệt0,1825100m3/1km
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt3,8m3
56Đệm vữa XM mác 75 dày 2cmĐúng theo thiết kế được duyệt76m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Đúng theo thiết kế được duyệt76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất 1,5kW1
2 Máy đầm cóc Công suất 1,5kW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 150L1
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
5 Máy cắt sắt Công suất 1,5kW1
6 Xe tải tự đổ >=5T1
7 Máy đào Dung tích 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->