Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN (nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021, 2022) và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 17:10:00 đến ngày 2021-06-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,100,659,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,1135 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2311 | 10m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,2333 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,192 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,7251 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7377 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bồn hoa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | m |
| 9 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp. mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7401 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,8589 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,58 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580,9114 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,358 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2058 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4908 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4908 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4908 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,348 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,202 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 4 | Láng nền tạo phẳng bằng vữa XM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,162 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,7281 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7565 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ tự nhiên chân tường cao 0.9m (bao gồm khung xương, chỉ trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,83 | md |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5019 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,055 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2416 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4081 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,456 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1312 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 mm đục lỗ tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,8561 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,6939 | m2 |
| 16 | Lợp mái nhà bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9572 | 100m2 |
| 17 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC nano dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 13x26x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,3884 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.831,6349 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,358 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.761,042 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,9509 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55 chiều dày từ 1,2 đến 2 ly, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,211 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55 chiều dày từ 1,2 đến 2 ly, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,387 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng hoa thoáng cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320,2346 | kg |
| 25 | Gia công lắp dựng lan can ban công, cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,8416 | kg |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung hộp, panô bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,335 | kg |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,14 | m2 |
| 28 | Vật tư Cremon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 29 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1bộ |
| 30 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 31 | Khoá tay gạt đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ khoá tay gạt đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1bộ |
| 33 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,14 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,07 | m2 cấu kiện |
| 35 | Vật tư bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | bộ |
| 36 | Lắp bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac HPL dày 12 mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,575 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần D200-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - Đèn tuýp LED bán nguyệt ốp trần L1.2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED âm trần downlight D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m - Đèn LED vuông âm trần 600x600 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn sưởi phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.900 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn LED dây hắt khe trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| D | HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van tiểu nam Inax OKUV-102S(A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên, giá đỡ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện PPR: Nối thẳng ren ngoài, góc ren trong, góc ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện PPR: Nối thẳng ren ngoài, góc ren trong, góc ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi