Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607491-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210607313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 18:39:00 đến ngày 2021-06-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,274,076,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ LƯU TẠI KM22+263
B Xây dựng mương
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,6 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,572 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 284,8 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,22 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,22 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0521 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,71 m3
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0626 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,656 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5552 tấn
11 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,4647 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350,15 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,14 m2
14 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,6 m
15 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,6 m2
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0175 100m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 rọ
18 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,9736 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8218 100m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,0401 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,3205 100m3
C Biện pháp thi công
1 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,25 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,25 100m
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6906 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6906 100m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,96 tấn
7 Cung cấp cừ larsen IV dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.051,73 kg
8 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,95 100m
9 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,65 100m
10 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 100m
D HẠ LƯU TẠI KM22+534
E Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,1847 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 399,666 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,768 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,36 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,36 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0649 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 288,09 m3
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9135 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3439 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1972 tấn
11 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,3186 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 259,19 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
14 Lắp đặt gối cống, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,15 m2
16 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,7 m
17 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,93 m2
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0184 100m3
19 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 rọ
20 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 m2
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
22 Cung cấp dây thừng nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4357 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,0424 100m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5634 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông 8.3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,4762 100m3
F Biện pháp thi công
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5 100m
4 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,248 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,248 100m3
7 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,28 tấn
G HẠ LƯU TẠI KM23+106
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2384 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,83 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0544 100m2
4 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m3
5 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6003 100m2
6 Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,65 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0635 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1001 tấn
9 Sản xuất, gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7803 tấn
10 Sản xuất, gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5811 tấn
11 Mạ kẽm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.357,9 kg
12 Cung cấp bản lề D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1555 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1042 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 m3
16 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cấu kiện
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0954 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1307 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
21 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (NC, M x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
22 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 m3
23 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 100m3
24 Vận chuyển vữa bê tông 8,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8625 100m3
H HẠ LƯU TẠI KM23+350
I Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,63 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,27 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,16 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,42 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,02 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,42 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9087 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,96 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,86 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3934 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6021 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3038 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5347 tấn
15 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,8121 100m2
16 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2681 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,14 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,85 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,25 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4963 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5123 tấn
23 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3633 100m2
24 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,53 m3
25 Sản xuất, gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1941 tấn
26 Sản xuất, gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8448 tấn
27 Mạ kẽm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.038,81 kg
28 Cung cấp bản lề D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 cấu kiện
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 đoạn ống
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 mối nối
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 mối nối
37 Lắp đặt gối cống, đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 cái
38 Lắp đặt gối cống, đường kính D1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 cái
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,28 m2
40 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,81 m2
41 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 m
42 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,88 m2
43 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
44 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 rọ
45 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 392 m2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9735 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,412 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,554 100m3
J Hoàn trả mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,41 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3311 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6553 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8512 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,0358 100m3
6 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 290,71 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0179 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,786 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,786 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9867 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 41,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,5527 100tấn
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 100m2
14 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7252 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6553 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8512 100m3
K Hoàn trả vỉa hè
1 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (NC, M x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 đoạn ống
2 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (NC, M x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (NC, M x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,32 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,45 100m
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,653 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7697 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,52 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 538 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,15 m3
11 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,5 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2735 100m2
14 Đổ bê tông thủ công,bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,63 m3
15 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,17 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9462 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9867 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,8807 100m3
19 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,5 m
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,28 100m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
22 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
23 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1216 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1216 100m3
25 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,38 tấn
L HẠ LƯU TẠI KM24+442
M Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4113 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,1904 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,71 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,84 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,71 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6374 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,52 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,85 m3
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0336 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2482 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3917 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3741 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5774 tấn
14 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5456 100m2
15 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,408 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,79 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,6 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3086 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1361 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1653 100m2
23 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,88 m3
24 Sản xuất, gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,643 tấn
25 Sản xuất, gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0028 tấn
26 Mạ kẽm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 642,95 kg
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cấu kiện
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53 mối nối
32 Lắp đặt gối cống, đường kính D1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,33 m2
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
35 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,18 m
36 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,85 m2
37 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0023 100m3
38 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 rọ
39 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,6791 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m3
N Hoàn trả mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0233 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 42,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9794 100tấn
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4611 100m3
11 Vận chuyển vữa bê tông 9.2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,4421 100m3
O Biện pháp thi công
1 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1408 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1408 100m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,49 tấn
P HẠ LƯU TẠI KM24+864
Q Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8585 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,24 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,81 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,81 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6467 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,41 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0577 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4351 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0843 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0819 tấn
12 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5514 100m2
13 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,87 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1064 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,73 m2
21 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,3 m
22 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,74 m2
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0046 100m3
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 rọ
25 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,0263 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,3917 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông 10.6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,3525 100m3
R Biện pháp thi công
1 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3149 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3149 100m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,64 tấn
S HẠ LƯU TẠI KM25+042
T Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,2744 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 209,862 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,6 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,1 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,6 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4306 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,04 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,31 m3
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0336 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8895 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4023 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0034 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2256 tấn
14 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,0502 100m2
15 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,64 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 212,61 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,46 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4135 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0778 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3572 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,42 m3
23 Sản xuất, gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3674 tấn
24 Sản xuất, gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0016 tấn
25 Mạ kẽm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 367,4 kg
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cấu kiện
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 mối nối
30 Lắp đặt gối cống, đường kính D1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 cái
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,7 m2
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,2 m2
33 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,76 m
34 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,58 m2
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0095 100m3
36 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 rọ
37 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63 m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,4192 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6107 100m3
40 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,1623 100m3
41 Vận chuyển vữa bê tông 10.8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,953 100m3
U Biện pháp thi công
1 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,25 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,25 100m
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6336 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6336 100m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,7 tấn
V HẠ LƯU TẠI KM26+107
W Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,6062 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 514,4592 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,23 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,83 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,03 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6322 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,35 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 266,23 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,25 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3256 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4766 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1987 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4058 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1229 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4766 tấn
16 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,4239 100m2
17 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 352,95 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,46 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7626 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8336 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,57 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 cấu kiện
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,87 m2
26 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,28 m
27 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,24 m2
28 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0245 100m3
29 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 rọ
30 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,0709 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,2261 100m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8018 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông 11.8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,861 100m3
X Hoàn trả mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0422 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0253 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3437 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3437 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 43,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1889 100tấn
7 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,5 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,75 100m
9 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,75 100m
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7728 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7728 100m3
12 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,01 tấn
Y HẠ LƯU TẠI KM27+079
Z Xây dựng mương
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,6 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,8247 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 462,24 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,59 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,84 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7992 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 283,75 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0626 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1468 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0732 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5399 tấn
14 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,5665 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 573,05 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1118 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0432 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cấu kiện
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,5 m2
21 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 166,5 m
22 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,3 m2
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0281 100m3
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 rọ
25 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,5533 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,8995 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,9039 100m3
29 Vận chuyển vữa bê tông 12.8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,7695 100m3
AA Biện pháp thi công
1 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5 100m
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1686 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1686 100m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,55 tấn
AB HẠ LƯU TẠI KM27+622
AC Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,5996 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 509,02 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,48 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 129,83 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 129,83 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8236 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 320,79 m3
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0578 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8546 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8265 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0596 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1681 tấn
13 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,7883 100m2
14 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 315,13 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4741 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4708 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8672 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,02 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 cấu kiện
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,46 m2
23 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,76 m
24 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,23 m2
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0341 100m3
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 rọ
27 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,5428 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,9462 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,872 100m3
31 Vận chuyển vữa bê tông 13.4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,4853 100m3
AD Biện pháp thi công
1 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,625 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,625 100m
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6544 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6544 100m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,98 tấn
AE HẠ LƯU TẠI KM28+870
AF Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3055 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180,736 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,18 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,18 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6642 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,13 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5875 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,3641 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1477 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7702 tấn
11 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,8782 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,8 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,32 m2
14 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
15 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,83 m2
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0075 100m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 rọ
18 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,0351 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,7458 100m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,036 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,3251 100m3
AG Biện pháp thi công
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,52 100m
2 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 100m
4 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 100m
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4736 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4736 100m3
7 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,1 tấn
AH HẠ LƯU TẠI KM30+949
AI Xây dựng mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,1329 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160,94 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,72 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,91 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,63 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4498 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,29 m3
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0922 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8993 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3664 tấn
11 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,1148 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,39 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2577 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0471 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3176 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,89 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cấu kiện
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,35 m2
19 Cung cấp ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,7 m
20 Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,11 m2
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0083 100m3
22 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 rọ
23 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2225 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4915 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3617 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông 16.7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,1401 100m3
AJ Biện pháp thi công
1 Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,25 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,25 100m
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,617 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,617 100m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,87 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->