Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 18:39:00 đến ngày 2021-06-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,274,076,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ LƯU TẠI KM22+263 | |||
| B | Xây dựng mương | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,572 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,8 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0521 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,71 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5552 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4647 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,15 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,14 | m2 |
| 14 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,6 | m |
| 15 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | rọ |
| 18 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9736 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8218 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0401 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,3205 | 100m3 |
| C | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | 100m |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6906 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6906 | 100m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,96 | tấn |
| 7 | Cung cấp cừ larsen IV dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.051,73 | kg |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | 100m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| D | HẠ LƯU TẠI KM22+534 | |||
| E | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,1847 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399,666 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0649 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,09 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9135 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3439 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1972 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3186 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,19 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt gối cống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,15 | m2 |
| 16 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,7 | m |
| 17 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0184 | 100m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | rọ |
| 20 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 22 | Cung cấp dây thừng nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4357 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0424 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5634 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông 8.3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4762 | 100m3 |
| F | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 4 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m3 |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,28 | tấn |
| G | HẠ LƯU TẠI KM23+106 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2384 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6003 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,65 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0635 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1001 | tấn |
| 9 | Sản xuất, gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7803 | tấn |
| 10 | Sản xuất, gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5811 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.357,9 | kg |
| 12 | Cung cấp bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1555 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1042 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 16 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0954 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1307 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (NC, M x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 8,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8625 | 100m3 |
| H | HẠ LƯU TẠI KM23+350 | |||
| I | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,63 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,27 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,16 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,42 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9087 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,86 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3934 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6021 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3038 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5347 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8121 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2681 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,14 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,85 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,25 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4963 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5123 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3633 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,53 | m3 |
| 25 | Sản xuất, gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1941 | tấn |
| 26 | Sản xuất, gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8448 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.038,81 | kg |
| 28 | Cung cấp bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt gối cống, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 38 | Lắp đặt gối cống, đường kính D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,28 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,81 | m2 |
| 41 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m |
| 42 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 44 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | rọ |
| 45 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9735 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,412 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,554 | 100m3 |
| J | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,41 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3311 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6553 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8512 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0358 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290,71 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0179 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,786 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,786 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9867 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 41,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,5527 | 100tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7252 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6553 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8512 | 100m3 |
| K | Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (NC, M x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (NC, M x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (NC, M x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,32 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,653 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7697 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,52 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 538 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,15 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2735 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công,bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,63 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9462 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9867 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,8807 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1216 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1216 | 100m3 |
| 25 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,38 | tấn |
| L | HẠ LƯU TẠI KM24+442 | |||
| M | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4113 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,1904 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,71 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6374 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,85 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2482 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3917 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3741 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5774 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5456 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,79 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3086 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1361 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1653 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 24 | Sản xuất, gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,643 | tấn |
| 25 | Sản xuất, gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642,95 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt gối cống, đường kính D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,33 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 35 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m |
| 36 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0023 | 100m3 |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | rọ |
| 39 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6791 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| N | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0233 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 42,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9794 | 100tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4611 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 9.2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4421 | 100m3 |
| O | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1408 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1408 | 100m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,49 | tấn |
| P | HẠ LƯU TẠI KM24+864 | |||
| Q | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8585 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,24 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6467 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,41 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0577 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4351 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0843 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0819 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5514 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,87 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1064 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,73 | m2 |
| 21 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3 | m |
| 22 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0046 | 100m3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | rọ |
| 25 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0263 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3917 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông 10.6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,3525 | 100m3 |
| R | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3149 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3149 | 100m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,64 | tấn |
| S | HẠ LƯU TẠI KM25+042 | |||
| T | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2744 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,862 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,6 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4306 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,31 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8895 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4023 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2256 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,0502 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,61 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4135 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0778 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3572 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 23 | Sản xuất, gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3674 | tấn |
| 24 | Sản xuất, gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367,4 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt gối cống, đường kính D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 33 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,76 | m |
| 34 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | rọ |
| 37 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4192 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6107 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1623 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 10.8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,953 | 100m3 |
| U | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6336 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6336 | 100m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,7 | tấn |
| V | HẠ LƯU TẠI KM26+107 | |||
| W | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6062 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 514,4592 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6322 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3256 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4766 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1987 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4058 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1229 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4766 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4239 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,95 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7626 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8336 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,57 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cấu kiện |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,87 | m2 |
| 26 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,28 | m |
| 27 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0245 | 100m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | rọ |
| 30 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0709 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2261 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8018 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 11.8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,861 | 100m3 |
| X | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0422 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0253 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3437 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3437 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 43,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1889 | 100tấn |
| 7 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,75 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,75 | 100m |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7728 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7728 | 100m3 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,01 | tấn |
| Y | HẠ LƯU TẠI KM27+079 | |||
| Z | Xây dựng mương | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8247 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,24 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7992 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,75 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1468 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0732 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5399 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5665 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,05 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1118 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 21 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,5 | m |
| 22 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | rọ |
| 25 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5533 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8995 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9039 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 12.8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,7695 | 100m3 |
| AA | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1686 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1686 | 100m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,55 | tấn |
| AB | HẠ LƯU TẠI KM27+622 | |||
| AC | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5996 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 509,02 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,48 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8236 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,79 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8546 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8265 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1681 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7883 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315,13 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4741 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4708 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8672 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,02 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,46 | m2 |
| 23 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,76 | m |
| 24 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,23 | m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0341 | 100m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | rọ |
| 27 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5428 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9462 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,872 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 13.4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,4853 | 100m3 |
| AD | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,625 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,625 | 100m |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6544 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6544 | 100m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,98 | tấn |
| AE | HẠ LƯU TẠI KM28+870 | |||
| AF | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3055 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,736 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6642 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,13 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5875 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3641 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1477 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7702 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8782 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,8 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 14 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 15 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,83 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0075 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | rọ |
| 18 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0351 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7458 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,036 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,3251 | 100m3 |
| AG | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,52 | 100m |
| 2 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4736 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4736 | 100m3 |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,1 | tấn |
| AH | HẠ LƯU TẠI KM30+949 | |||
| AI | Xây dựng mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1329 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,94 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,72 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4498 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,29 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0922 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8993 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3664 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1148 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,39 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2577 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3176 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,89 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,35 | m2 |
| 19 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,7 | m |
| 20 | Cung cấp vải địa bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0083 | 100m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | rọ |
| 23 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2225 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4915 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3617 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông 16.7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,1401 | 100m3 |
| AJ | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,87 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi