Gói thầu: 28 2021 VTDC - Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm, trạm biến áp, bệ đặt máy phát điện và bể chứa bồn dầu cho TTDL Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | 28 2021 VTDC - Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm, trạm biến áp, bệ đặt máy phát điện và bể chứa bồn dầu cho TTDL Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 18:27:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,761,919,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật liệu phụ hào cáp cho Tuyến cáp ngầm trung thế; Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,51 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 738 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 398 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 385 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp T-Plug 22kV Cu-3x240mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 22kV Cu-3x240mm2 trong nhà | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 22kV Cu-3x240mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khoan rút lõi vách hào kỹ thuật, đường kính khoan D200 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vt |
| 13 | Khoan rút lõi D200 vách tường tầng 1 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | vt |
| 14 | Khoan rút lõi D200 sàn tầng 1 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | vt |
| 15 | Xử lý chống thấm lỗ khoan | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | vt |
| B | Hào cáp đơn đi dưới nền đất - Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,532 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10km | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,532 | 10m3/1km |
| C | Hào cáp đơn đi dưới đường asphalt - Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28,098 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29,862 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29,862 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,9862 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10km | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,9862 | 10m3/1km |
| 8 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 9 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| D | Công tác lắp đặt vật tư phụ hào cáp - Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,51 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,738 | 1000v |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| E | Lắp đặt cáp, hộp đầu cáp, ống nhựa - Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,98 | 100m |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| F | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| G | Vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp trung thế 22kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Đầu cáp trong nhà Cu 22kV-3x1x95mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thang cáp W300xH100 dày 1,5mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Ngã ba thang cáp W300xH100 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Co lên thang cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ thang cáp L50x50x5 (400mm) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Tiren D10 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 8 | Giá thao tác tủ trung thế | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 203,28 | kg |
| 9 | Rào chắn máy biến áp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| H | Hệ thống điều hòa thông gió | |||
| 1 | Điều hòa không khí 24.000BTU | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí 36.000BTU | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt thông gió 750m3/h | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống đồng cho điều hòa 24.000BTU | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Ống đồng cho điều hòa 36.000BTU | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| I | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ đồng d14, dài 2.4m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 40x4 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Kẹp nối đất | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M300 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lỗ khoan sâu 16m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 12 | Tủ tiếp địa trọn bộ (KT 600*400*200mm) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Bản đồng tiếp địa | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Hàn hoá nhiệt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 16 | Sứ đỡ tiếp địa | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 17 | Bu lông M8x30 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 18 | Biển tên trạm, sơ đồ 1 sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ủng cách điện 22kV | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thảm cách điện 22kV, kích thước (1.0x1.0x0.06)m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Hộp đáy tủ cho cáp trung thế vào | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| J | Vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,61 | m2 |
| K | Lắp đặt Hệ thống điều hòa thông gió - trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ cấp nguồn điều hòa | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| L | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 117 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt tủ tiếp địa | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 147 | sứ |
| M | Vật tư khác cho trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| N | Bệ đỡ tủ trung thế | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| O | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| P | Thang, máng và giá đỡ cáp hạ thế | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ cáp và tiếp địa dọc mương | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.357,62 | kg |
| 2 | Máng cáp W500xH100 dày 2mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 3 | Co lên máng cáp W500xH100 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thang cáp W500xH100 dày 2mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 5 | Co ngang L thang cáp W500xH100 dày 2mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Co xuống thang cáp W500xH100 dày 2mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Giá đỡ thang cáp L50x50x5 (600mm) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Tiren D10 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 9 | Thép U100x46x4.5 mạ kẽm đỡ máng cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Thép L63x63x6 mạ kẽm đỡ máng cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 11 | Kính cường lực thay thế vị trí cáp hạ thế từ ngoài máy phát vào tòa nhà | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,125 | m2 |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,3576 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang, máng cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 86 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt thép giá đỡ máng cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| Q | Tháo hạ và lắp dựng lại tuyến cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo hạ cột đèn sân vườn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo cáp ngầm cửa cột | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 3 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn chiếu sáng sân vườn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn sân vườn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| R | Chi phí mua sắm thiết bị tuyến cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Ngăn tủ máy cắt 24kV-630A-20kA/s hoặc 25kA/s lắp đặt tại trạm cắt 08 - mạch vòng 8 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| S | Lắp đặt thiết bị phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| T | Thí nghiệm thiết bị phần tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| U | Chi phí mua sắm thiết bị cho trạm biến áp | |||
| 1 | Ngăn tủ trung thế máy cắt đầu cáp đến 24kV-630A>=16kA/s | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Ngăn tủ đo lường trung thế 24kV-630A>=16kA/s | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Ngăn tủ trung thế máy cắt bảo vệ máy biến áp 24kV-630A>=16kA/s | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | ngăn |
| 4 | Bộ báo sự cố đầu cáp (Báo tin nhắn SMS tại trạm biến áp) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 5 | UPS 3kVA cấp nguồn phụ điều khiển máy cắt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| V | Chi phí lắp đặt cho trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| W | Chi phí thí nghiệm cho trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| X | Phá dỡ và hoàn trả Đường nội bộ, đường đi bộ cho Trạm đặt MFĐ và hệ thống hào cáp kỹ thuật qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá lát vỉa hè (có tận dụng lại vật liệu) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Phá dỡ lớp lót vỉa hè, đường nội bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 4 | Hoàn trả lớp lót vỉa hè | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 5 | Hoàn trả lát đá (phần tận dụng 30%) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 6 | Hoàn trả lát đá (phần lát mới 70%) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| 7 | Hoàn trả bó vỉa phần tận dụng (70%) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 8 | Hoàn trả bó vỉa phần làm mới (30%) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23 | md |
| 10 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 11 | Đào bóc lớp kết cấu cấp phối đường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,463 | m3 |
| Y | Phá dỡ và hoàn trả Tường rào Trạm đặt MFĐ và hệ thống hào cáp kỹ thuật qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ lớp lót móng rào | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng tường rào | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hàng rào hiện tại | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 4 | Hoàn trả móng bê tông hàng rào | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Hoàn trả móng gạch hàng rào | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lại hàng rào hiện trạng (vật liệu tận dụng) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,158 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,158 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,158 | m3 |
| Z | Di chuyển cây xanh, hoàn trả lát cỏ, bổ sung chậu cảnh Trạm đặt MFĐ và hệ thống hào cáp kỹ thuật qua đường | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công trước khi đánh chuyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | cây/lần |
| 2 | Bồi đất màu vào hố đào để đánh cây (chỉ tính hao phí đất mầu - 20% kích thước bầu) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,624 | 1m3 |
| 3 | Cho phân vào hố để đánh cây (chỉ tính hao phí phân bón) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22 | 1 hố |
| 4 | Đánh chuyển cây bóng mát.(đánh chuyển đến vị trí ươm và về vị trí hoàn trả) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22 | cây |
| 5 | Ca máy vận chuyển cây từ vị trí đánh chuyển đến vị trí ươm cây và từ vị trí ươm về vị trí hoàn trả | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 6 | Nhân công trồng cây tại hố trồng tại địa điểm ươm cây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cây |
| 7 | Đánh chuyển cây cảnh (đánh chuyển và hoàn trả) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | cây/tháng |
| 8 | Phá dỡ cây hàng rào | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Hoàn trả cây hàng rào (cây chuỗi ngọc) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 70 | md |
| 10 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m2/lần |
| 11 | Trồng hoàn trả cỏ lá tre | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| AA | Công tác đất cho Bệ đặt máy phát điện và bể chứa bồn dầu | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,73 | 100m |
| 2 | Gia công hệ văng chống (không tính hao phí vật liệu chính) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,216 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,216 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chống | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,216 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,73 | 100m |
| 6 | Thuê cừ larsen (45 ngày) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39.285 | md/ngày |
| 7 | Thuê văng chống (45 ngày) | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 369.720 | đ/kg/ngày |
| 8 | Ca máy vận chuyển thiết bị đóng nhổ cừ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Ca máy vận chuyển cừ, văng chống đến và đi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | ca |
| 10 | Ca máy cẩu thiết bị, cừ lên xuống | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,483 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng thủ công, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 127,589 | m3 |
| 13 | Xáo xới đầm nèn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,844 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,08 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,097 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,097 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,097 | 100m3 |
| AB | Tường chắn đất cho Bệ đặt máy phát điện và bể chứa bồn dầu | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,234 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn trụ tường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,559 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,109 | tấn |
| 7 | Thi công băng cản nước mạch ngừng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72,6 | m |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 83,97 | m3 |
| 9 | Sơn tường chắn đất bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 359,565 | m2 |
| 10 | Quét 3 lớp dung dịch sika topseal 107 chống thấm mặt ngoài tường chắn đất | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 266,76 | m2 |
| AC | Bể dầu ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,535 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,306 | m3 |
| 4 | Bóc đất phần nền móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới đầm nèn | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cũ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72,187 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72,187 | m2 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72,187 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72,187 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bù nền đặt bể dầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,202 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông bù nền, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván gối đỡ tank dầu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ tank dầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ tank dầu, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng thang thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bốc xếp phế thải | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40,121 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40,121 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40,121 | m3 |
| AD | Bệ máy phát điện | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,264 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ MPĐ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ MPĐ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,872 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đặt máy phát điện | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 82,352 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 8 | Cầu thang sắt lên xuống | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | Mương cáp điện | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,473 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,606 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,362 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| AF | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 5 | Nắp hố ga bằng inox kích thước 1.1x0.8m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AG | Hệ thống ống thoát | |||
| 1 | Ống uPVC D200, C2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Ống uPVC D400, C3 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Ống cống bê tông D400 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Đế cống cho ống bê tông D400 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Ca xe vận chuyển ống | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,188 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,075 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D200, C2 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D400, C3 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống cống bê tông D400, ống dài 2,5m | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp II | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 15 | Khoan rút lõi đặt ống D400 | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| AH | Chi phí mua sắm thiết bị cho bệ máy phát điện và bể chứa bồn dầu | |||
| 1 | Bơm hút 6m3/h | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi