Gói thầu: 28 2021 VTDC - Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm, trạm biến áp, bệ đặt máy phát điện và bể chứa bồn dầu cho TTDL Hòa Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606826-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT
Tên gói thầu 28 2021 VTDC - Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm, trạm biến áp, bệ đặt máy phát điện và bể chứa bồn dầu cho TTDL Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210583805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 18:27:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,761,919,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vật liệu phụ hào cáp cho Tuyến cáp ngầm trung thế; Cáp ngầm và phụ kiện
1 Cát đen Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 20,51 m3
2 Gạch chỉ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 738 viên
3 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 82 m
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 398 m
6 Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 385 m
7 Hộp đầu cáp T-Plug 22kV Cu-3x240mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 22kV Cu-3x240mm2 trong nhà Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Hộp nối cáp ngầm 22kV Cu-3x240mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Khoan rút lõi vách hào kỹ thuật, đường kính khoan D200 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 vt
13 Khoan rút lõi D200 vách tường tầng 1 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 vt
14 Khoan rút lõi D200 sàn tầng 1 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 vt
15 Xử lý chống thấm lỗ khoan Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 vt
B Hào cáp đơn đi dưới nền đất - Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7,6 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 5,32 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 5,32 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,532 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10km Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,532 10m3/1km
C Hào cáp đơn đi dưới đường asphalt - Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1,26 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1,764 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 28,098 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 29,862 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 29,862 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2,9862 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10km Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2,9862 10m3/1km
8 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 25,2 m2
9 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 25,2 m2
10 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 25,2 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 25,2 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 25,2 m2
D Công tác lắp đặt vật tư phụ hào cáp - Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 20,51 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,738 1000v
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,164 100m2
4 Lắp đặt mốc báo cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 12 1 bộ
E Lắp đặt cáp, hộp đầu cáp, ống nhựa - Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3,85 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3,98 100m
3 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
4 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 1 hộp nối (3 pha)
5 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
F Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 24kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 sợi
G Vật tư trạm biến áp
1 Cáp trung thế 22kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 75 m
2 Đầu cáp trong nhà Cu 22kV-3x1x95mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Thang cáp W300xH100 dày 1,5mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 18 m
4 Ngã ba thang cáp W300xH100 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Co lên thang cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Giá đỡ thang cáp L50x50x5 (400mm) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 18 bộ
7 Tiren D10 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 54 m
8 Giá thao tác tủ trung thế Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 203,28 kg
9 Rào chắn máy biến áp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 13,52 m2
H Hệ thống điều hòa thông gió
1 Điều hòa không khí 24.000BTU Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 cái
2 Điều hòa không khí 36.000BTU Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Quạt thông gió 750m3/h Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Ống đồng cho điều hòa 24.000BTU Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 45 m
5 Ống đồng cho điều hòa 36.000BTU Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 25 m
6 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
I Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa mạ đồng d14, dài 2.4m Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 cái
2 Cáp đồng trần M70 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 117 m
3 Thanh đồng dẹt 40x4 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m
4 Kẹp nối đất Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 17 cái
5 Dây đồng mềm M50 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 60 m
6 Dây đồng mềm M95 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 60 m
7 Dây đồng mềm M300 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 180 m
8 Đầu cốt đồng M50 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 40 cái
9 Đầu cốt đồng M95 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Đầu cốt đồng M300 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Lỗ khoan sâu 16m Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 vị trí
12 Tủ tiếp địa trọn bộ (KT 600*400*200mm) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Thanh đồng dẹt 25x3 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 80 m
14 Bản đồng tiếp địa Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 9 cái
15 Hàn hoá nhiệt Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 vị trí
16 Sứ đỡ tiếp địa Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 147 cái
17 Bu lông M8x30 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 147 cái
18 Biển tên trạm, sơ đồ 1 sợi Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Biển báo an toàn Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 cái
20 Găng tay cách điện 22kV Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Ủng cách điện 22kV Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Thảm cách điện 22kV, kích thước (1.0x1.0x0.06)m Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Hộp đáy tủ cho cáp trung thế vào Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
J Vật tư trạm biến áp
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 75 1 m
2 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
3 Lắp đặt giá đỡ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,2033 tấn
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 25,61 m2
K Lắp đặt Hệ thống điều hòa thông gió - trạm biến áp
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 máy
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 120 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 145 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 210 m
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tủ cấp nguồn điều hòa Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
L Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 16,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 16,8 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,8 10 cọc
4 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 117 1 m
5 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 10 m
6 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 17 1 bộ
7 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 1 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 180 1 m
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 10 đầu cốt
12 Lắp đặt tủ tiếp địa Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
13 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x3mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 10 m
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 147 sứ
M Vật tư khác cho trạm biến áp
1 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 1 bộ
N Bệ đỡ tủ trung thế
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1,188 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,0152 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,1672 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,0133 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 6 m2
O Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
P Thang, máng và giá đỡ cáp hạ thế
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ cáp và tiếp địa dọc mương Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1.357,62 kg
2 Máng cáp W500xH100 dày 2mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 38 m
3 Co lên máng cáp W500xH100 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Thang cáp W500xH100 dày 2mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 48 m
5 Co ngang L thang cáp W500xH100 dày 2mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Co xuống thang cáp W500xH100 dày 2mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Giá đỡ thang cáp L50x50x5 (600mm) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 48 bộ
8 Tiren D10 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 144 m
9 Thép U100x46x4.5 mạ kẽm đỡ máng cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 6 m
10 Thép L63x63x6 mạ kẽm đỡ máng cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 21 m
11 Kính cường lực thay thế vị trí cáp hạ thế từ ngoài máy phát vào tòa nhà Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7,125 m2
12 Lắp đặt giá đỡ cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1,3576 tấn
13 Lắp đặt thang, máng cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 86 1 m
14 Lắp đặt thép giá đỡ máng cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,1717 tấn
Q Tháo hạ và lắp dựng lại tuyến cột đèn chiếu sáng
1 Tháo hạ cột đèn sân vườn Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cột
2 Tháo cáp ngầm cửa cột Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 đầu cáp
3 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cột
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,162 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,784 m3
7 Lắp dựng khung móng cho cột đèn chiếu sáng sân vườn Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt cột đèn sân vườn Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cột
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 đầu cáp
R Chi phí mua sắm thiết bị tuyến cáp ngầm 22kV
1 Ngăn tủ máy cắt 24kV-630A-20kA/s hoặc 25kA/s lắp đặt tại trạm cắt 08 - mạch vòng 8 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 ngăn
S Lắp đặt thiết bị phần tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
T Thí nghiệm thiết bị phần tuyến cáp ngầm
1 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
4 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
U Chi phí mua sắm thiết bị cho trạm biến áp
1 Ngăn tủ trung thế máy cắt đầu cáp đến 24kV-630A>=16kA/s Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 ngăn
2 Ngăn tủ đo lường trung thế 24kV-630A>=16kA/s Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 ngăn
3 Ngăn tủ trung thế máy cắt bảo vệ máy biến áp 24kV-630A>=16kA/s Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 ngăn
4 Bộ báo sự cố đầu cáp (Báo tin nhắn SMS tại trạm biến áp) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 ngăn
5 UPS 3kVA cấp nguồn phụ điều khiển máy cắt Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 ngăn
V Chi phí lắp đặt cho trạm biến áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 1 tủ
W Chi phí thí nghiệm cho trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 hệ thống
4 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 hệ thống
5 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 máy
X Phá dỡ và hoàn trả Đường nội bộ, đường đi bộ cho Trạm đặt MFĐ và hệ thống hào cáp kỹ thuật qua đường
1 Phá dỡ lớp đá lát vỉa hè (có tận dụng lại vật liệu) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 140 m2
2 Phá dỡ bó vỉa Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 120 m
3 Phá dỡ lớp lót vỉa hè, đường nội bộ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 16,4 m3
4 Hoàn trả lớp lót vỉa hè Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 16,4 m3
5 Hoàn trả lát đá (phần tận dụng 30%) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 42 m2
6 Hoàn trả lát đá (phần lát mới 70%) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 98 m2
7 Hoàn trả bó vỉa phần tận dụng (70%) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 84 m
8 Hoàn trả bó vỉa phần làm mới (30%) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 36 m
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 23 md
10 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,219 100m2
11 Đào bóc lớp kết cấu cấp phối đường Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 5,463 m3
Y Phá dỡ và hoàn trả Tường rào Trạm đặt MFĐ và hệ thống hào cáp kỹ thuật qua đường
1 Phá dỡ lớp lót móng rào Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 m3
2 Phá dỡ móng tường rào Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7,7 m3
3 Tháo dỡ kết cấu thép hàng rào hiện tại Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 80 m2
4 Hoàn trả móng bê tông hàng rào Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 m3
5 Hoàn trả móng gạch hàng rào Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7,7 m3
6 Lắp dựng lại hàng rào hiện trạng (vật liệu tận dụng) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 80 m2
7 Bốc xếp phế thải Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 42,158 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 42,158 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 42,158 m3
Z Di chuyển cây xanh, hoàn trả lát cỏ, bổ sung chậu cảnh Trạm đặt MFĐ và hệ thống hào cáp kỹ thuật qua đường
1 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công trước khi đánh chuyển Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 11 cây/lần
2 Bồi đất màu vào hố đào để đánh cây (chỉ tính hao phí đất mầu - 20% kích thước bầu) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8,624 1m3
3 Cho phân vào hố để đánh cây (chỉ tính hao phí phân bón) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 22 1 hố
4 Đánh chuyển cây bóng mát.(đánh chuyển đến vị trí ươm và về vị trí hoàn trả) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 22 cây
5 Ca máy vận chuyển cây từ vị trí đánh chuyển đến vị trí ươm cây và từ vị trí ươm về vị trí hoàn trả Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 ca
6 Nhân công trồng cây tại hố trồng tại địa điểm ươm cây Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 22 1 cây
7 Đánh chuyển cây cảnh (đánh chuyển và hoàn trả) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 38 cây/tháng
8 Phá dỡ cây hàng rào Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 công
9 Hoàn trả cây hàng rào (cây chuỗi ngọc) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 70 md
10 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1,5 100m2/lần
11 Trồng hoàn trả cỏ lá tre Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 150 m2
AA Công tác đất cho Bệ đặt máy phát điện và bể chứa bồn dầu
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8,73 100m
2 Gia công hệ văng chống (không tính hao phí vật liệu chính) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8,216 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8,216 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chống Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8,216 tấn
5 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8,73 100m
6 Thuê cừ larsen (45 ngày) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 39.285 md/ngày
7 Thuê văng chống (45 ngày) Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 369.720 đ/kg/ngày
8 Ca máy vận chuyển thiết bị đóng nhổ cừ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 ca
9 Ca máy vận chuyển cừ, văng chống đến và đi Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 ca
10 Ca máy cẩu thiết bị, cừ lên xuống Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 ca
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 11,483 100m3
12 Đào đất móng thủ công, đất cấp II Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 127,589 m3
13 Xáo xới đầm nèn Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2,844 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 5,08 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 9,097 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 9,097 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 9,097 100m3
AB Tường chắn đất cho Bệ đặt máy phát điện và bể chứa bồn dầu
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 5,234 100m2
2 Ván khuôn trụ tường Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,829 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,155 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8,559 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,273 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1,109 tấn
7 Thi công băng cản nước mạch ngừng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 72,6 m
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 83,97 m3
9 Sơn tường chắn đất bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 359,565 m2
10 Quét 3 lớp dung dịch sika topseal 107 chống thấm mặt ngoài tường chắn đất Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 266,76 m2
AC Bể dầu ngầm
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7,535 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4,836 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7,306 m3
4 Bóc đất phần nền móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,19 100m3
5 Xáo xới đầm nèn Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
6 Phá lớp vữa trát cũ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 72,187 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 72,187 m2
8 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 72,187 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 72,187 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bù nền đặt bể dầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7,202 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông bù nền, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,311 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván gối đỡ tank dầu Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,067 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ tank dầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1,152 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ tank dầu, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
15 Sản xuất lắp dựng thang thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Bốc xếp phế thải Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 40,121 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 40,121 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 40,121 m3
AD Bệ máy phát điện
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,073 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 20,264 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ MPĐ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,113 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ MPĐ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7,872 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đặt máy phát điện Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,371 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 82,352 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,468 tấn
8 Cầu thang sắt lên xuống Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
AE Mương cáp điện
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3,473 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2,606 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1,13 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 17,362 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,269 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 5,168 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,607 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 41 cái
AF Hố ga thu nước
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,476 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4,128 m3
5 Nắp hố ga bằng inox kích thước 1.1x0.8m Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp dựng tấm đan Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
AG Hệ thống ống thoát
1 Ống uPVC D200, C2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 12 m
2 Ống uPVC D400, C3 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m
3 Ống cống bê tông D400 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 50 m
4 Đế cống cho ống bê tông D400 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 22 cái
5 Ca xe vận chuyển ống Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 ca
6 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4,188 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4,075 100m3
8 Lắp đặt ống uPVC D200, C2 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
9 Lắp đặt ống uPVC D400, C3 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
10 Lắp đặt ống cống bê tông D400, ống dài 2,5m Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 20 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 20 mối nối
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,113 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,113 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp II Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 0,113 100m3
15 Khoan rút lõi đặt ống D400 Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m
AH Chi phí mua sắm thiết bị cho bệ máy phát điện và bể chứa bồn dầu
1 Bơm hút 6m3/h Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Tủ điều khiển bơm Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->