Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách, ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 18:24:00 đến ngày 2021-06-12 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG HUYỆN UỶ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy tôn úp nóc , úp sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,22 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 623,2484 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 326,7788 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ dầm trần cũ sắt hộp 100*50*1.2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7951 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ ván ép, gỗ ván ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ván ốp cột trụ bê tông cao 4.6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,616 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gỗ văng xương chân tường KT 60*40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,36 | m |
| 8 | Tháo dỡ tường ốp, thạch cao khung xương hợp kim trong phòng hội trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,924 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lớp ván sàn gỗ mặt sân khấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,5544 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lớp đệm mút mặt sàn dày 6li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,5544 | m2 |
| 11 | Đào xúc cát lót mặt sàn sân khấu dày 30 đổ đi thay bằng láng vữa XM tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9663 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 307,7486 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đá ốp chân tường để ốp mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,468 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lớp đá mài bậc tam cấp sảnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,2706 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, trong nhà bị bong 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,4238 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân móng ngoài bị bong 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,115 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,829 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ bê tông 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,5176 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,2454 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát TCN hành lang 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,3634 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát lan can hành lang xây gạch 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1059 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa cũ để thay mới bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,765 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà để sơn mới 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,6275 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 374,2967 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 403,963 | m2 |
| 26 | Trát vá chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,115 | m2 |
| 27 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,829 | m2 |
| 28 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,424 | m2 |
| 29 | Trát vá lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,705 | m2 |
| 30 | Trát vá trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,518 | m2 |
| 31 | Trát vá xà dầm, lam ngang vữa XM M75, PCB30 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,364 | m2 |
| 32 | Trát vá trần, vữa XM M75, PCB30 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,245 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,3227 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 551,3467 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 577,09 | m2 |
| 36 | Láng vá sàn trên mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 341,22 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800*800- Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 307,5524 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, khu sảnh PCB30 tấm liền D30 mầu xanh đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,434 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên cổ bậc tam cấp keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,142 | m2 |
| 40 | Ốp đá hoa cương vào chân tường TD đá ≤0,16m2, PCB30 mầu nâu đỏ dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9184 | m2 |
| 41 | Láng sàn sân khấu không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,2502 | m2 |
| 42 | Lớp mút xốp tráng bạc cao cấp dày 30 cách ẩm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,2502 | m2 |
| 43 | Thi công sàn SK gỗ Công nghiệp REDSUN dày 8ly( đã bao gồn chi phí VC và LĐ hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,2502 | m2 |
| 44 | Phào chân tường nẹp nhựa mầu gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,34 | m |
| 45 | Ốp chân tường gỗ CN KT 15 *20cm cao 0.72m Bề mặt Melamimne (Đã bao gồm cước VC và công LĐ hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5296 | m2 |
| 46 | Ốp trụ hội trường gỗ công nghiệp dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,292 | m2 |
| 47 | Phào gỗ chân cột 50*50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m |
| 48 | Phào gỗ chân cột 30*30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7 | m |
| 49 | Nẹp gỗ chân tường 30*60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,36 | m |
| 50 | Thi công ốp tường Thạch cao tấm thạch cao Tiêu âm hội trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,182 | m2 |
| 51 | ỐP tường thạch cao tấm phẳng cos dưới trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,874 | m2 |
| 52 | Phào viền PU thạch cao tường hội trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,32 | m |
| 53 | Gia công dầm trần, thép hộp 50*100*1.5 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0001 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | 1m2 |
| 56 | Làm trần thạch cao giật cấp KX vĩnh tường trần chìm tấm thạch cao LaGyp Sx tại Việt Nam (bao gồm chi phí lắp đạt, hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,5229 | m2 |
| 57 | Làm trần thạch cao Tiêu âm KX vĩnh tường trần chìm tấm thạch cao LaGyp Sx tại Việt Nam (bao gồm chi phí lắp đạt, hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 228,0304 | m2 |
| 58 | Phào viền PU thạch cao dưới trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,52 | m |
| 59 | Lợp mái bằng tôn xốp tráng bạc cách nhiệt dày 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7216 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, sườn rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,22 | m |
| 61 | SX khuôn cửa gỗ lim nhập khảu khuôn kép 60*230 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187,3 | m |
| 62 | Phào nẹp khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,4 | m |
| 63 | SX cửa đi pa nô gỗ lim nhập khẩu phun PU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,16 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ gỗ lim nhập khẩu, kính an toàn 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5 | m2 |
| 65 | Sơn véc ni khuôn cửa sơn + nẹp khuôn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,192 | m2 |
| 66 | Sơn véc nii cửa đi gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,32 | m2 |
| 67 | Sơn véc ni sửa sổ gỗ kính 1 nước lót + 2 nước phủ tính bằng 60% cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,2 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 260,7 | 1m |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,66 | 1m2 |
| 70 | Khóa cửa Viẹt Tiệp cửa đi hội trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 71 | Crêmon cửa đi hội trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Bộ |
| 72 | Crêmon cửa sổ hội trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 73 | Bản lề đồng Việt tiệp 3 cặp 1 bộ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | Bộ |
| 74 | Lắp màn rèm cửa Mành ComBi thanh phụ kiện Bạc BAIC (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 loại 4*35mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 loại 4*6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 215 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 loại 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 loại 2*1.5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A loại 75A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bảng |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18w 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chuông điện báo giờ họp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 88 | Tủ tôn sơn tĩnh điẹn loại 300*400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 loại 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 loại 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 2*1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x 600x 15mm 48w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn DƠNLIGHT D150 -12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn LED dây 7w/1m - 18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126 | m |
| 99 | Tủ điện ngầm tường 200 *300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi