Gói thầu: Cải tạo sửa chữa khối đoàn thể phường Thới Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa khối đoàn thể phường Thới Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 18:15:00 đến ngày 2021-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35442E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7088E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.206.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 406.412.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥406.412.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng) - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán, nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: >= 05 người.- Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các loại sau: thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sơn, thợ điện, cấp thoát nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của công nhân kỹ thuật công trình* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 545,786 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 118,878 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 4 | Đục tạo nhám bế mặt tường để thi công ốp gạch | Theo chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 181,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 42,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 8 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 9 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các thiết bị điện gắn trần | Theo chương V E-HSMT | 1 | ht |
| B | CÔNG TÁC CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,939 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 3,394 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 16,97 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 16,97 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 529,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 169,404 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 16,97 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 275 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 72,18 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 198,13 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 16,97 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 504,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 19 | CCLD trần thạch cao hoa văn chống ẩm khung nổi 600x600 (bao gồm VT+NC) | Theo chương V E-HSMT | 181,76 | m2 |
| 20 | CC lắp dựng cửa sắt kính trắng dày 5mm (bao gồm VT+NC) | Theo chương V E-HSMT | 21,6 | bộ |
| 21 | CCLD tay nắm khóa gạt (bao gồm VT+NC) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | CCLD tay nắm khóa tròn (bao gồm VT+NC) | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | CCLĐ màn sân khấu - loại màn vải xếp (bao gồm VT+NC) | Theo chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 24 | CCLĐ bảng hiệu in bạt Hiflex khung sắt hộp (bao gồm VT+NC) | Theo chương V E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35442E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7088E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.206.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 406.412.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥406.412.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng) - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình.- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người | 1 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có cam kết và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán, nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật: >= 05 người.- Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các loại sau: thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sơn, thợ điện, cấp thoát nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của công nhân kỹ thuật công trình* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi