Gói thầu: Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607581-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210508422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (SN BVMT)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 18:57:00 đến ngày 2021-06-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton, PA8Chai 0,5 LTinh khiết PA, Trung Quốc hoặc tương đương (0,5 L/chai)
2Aceton, tinh khiết sắc ký (pesticide quality)1Chai 2,5 LTinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai)Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
3DD Setup solution1Lọ 250mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
4Diclometan, tinh khiết sắc ký (pesticide quality)1chai 2,5LítTinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai).Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
5Dung dịch chuẩn để kiểm tra đường chuẩn hàng ngày phân tích dioxin/furan CS3 (M 23 DAILY CALIBRATION CHECK STANDARD CS3)1Lọ 1,2 mlChuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan, (1 lọ x 0,2ml)Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
6Dung dịch nội chuẩn gồm 2 chất chuẩn đồng vị 13C dioxin/furan (M23 Recovery Standart Solution)1Lọ 1,2 mlChuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan, (1 lọ x 1,2ml)Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
7FFD61Lọ 250 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
8Găng tay2HộpCao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ.
9Giấy lau Kimwiper4HộpGiấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
10Giấy lọc bụi1HộpKích thước: 8"x10" (20.23 x 25.4 cm), Chất liệu sợi thủy tinh, không chứa chất kết dính. Packing: 100 tờ/hộp. Bắt & giữ được 99.98% các hạt bụi có kích thước cỡ 0.3 micromét. Khả năng bắt giữ này tốt hơn rất nhiều so với giấy lọc bụi của các hãng khác làm bằng Cellulose.
11Giấy Parafin2HộpDễ uốn, nhiệt dẻo, trong suốt, không mùi, chống chịu nước, kết dính tốt.
12Hydro chloric acid 37%3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
13Hydrogen Peroxide1Lọ 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
14Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố)1Lọ 100mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
15Khẩu trang y tế2HộpChất liệu >90% cotton không dệt propylene PP.Kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.
16Khí chuẩn CO, 500 ppm CO trong N21Bình10Lt/ 144 Bar Valve BS14.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương.
17Khí NO 400ppm1Bình10Lt/ 144 Bar Valve BS14.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương.
18Khí SO2 500ppm1Bình10Lt/ 144 Bar Valve BS14.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương.
19Bình khí chuẩn O2, 10 %V1Bình10Lt/ 144 Bar Valve BS14.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương.
20n-hexan, PA8Chai 0,5LTinh khiết PA, Trung Quốc hoặc tương đương (0,5 L/chai).Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
21n-hexan, tinh khiết sắc ký (pesticide quality)2Chai 2,5LTinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai).Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
22Nitric acid 65%5Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
23pH102Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
24pH42Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
25pH72Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
26Phenols standard solution 21components1Lọ 1mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
27Polyseed1Lọ 50 viênTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
28Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate1Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
29POTASSIUM BROMIDE1Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
30Potassium chloride1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
31Potassium chromate1Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
32Potassium dichromate1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
33Potassium dichromate solution 0.1N1ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
34Potassium dihydrogen phosphate1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
35Potassium hexacyanoferrate(III)1Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
36Potassium hydrogen phthalate1Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
37silicagel 0.063-0.2um1Lọ 1 kgChất hấp thụ, cỡ hạt 60-200 mesh, PA, (1 kg/hộp).Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
38Silver nitrat 0.1N1ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
39Silver nitrat1Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
40Silver sulfate2Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
41Sodium hydroxide1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
42Sulfuric acid 95-97%5Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
43Toluen, tinh khiết sắc ký (pesticide quality)2ChaiTinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai).Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
44Áo blu5CáiChất liệu >90% cotton
45Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/322BìnhThủy tinh Borosilicate, đạt tiêu chuẩn loại A
46Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/322BìnhThủy tinh Borosilicate, đạt tiêu chuẩn loại A
47Bình định mức 100ml10BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
48Bình định mức 25ml10BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
49Bình định mức 50ml10BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
50Bình tam giác 100ml10BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
51Bình tam giác 25ml10BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
52Bình tam giác 50ml10BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
53Bình tia Toluen2CáiDung tích 500ml, chất liệu nhựa LDPE
54Chai trung tính màu nâu 100ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
55Chai trung tính màu nâu 250ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
56Chai nhựa đựng mẫu 1000ml100CáiNhưa PP 1000ml
57Chai nhựa đựng mẫu 500ml100CáiNhưa PP 500ml
58Chai trung tính màu trắng 250ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
59Chai trung tính màu trắng100ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
60Chai ủ BOD15CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
61Cốc thủy tinh 100ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
62Cốc thủy tinh 250ml5CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
63Cốc thủy tinh 50ml15CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
64Cột silicagel đa lớp1CáiCột thủy tinhdùng để nhồi Silicagel cho phân tích Dioxin Silica
65Cuvet 1cm2CáiVật tư tiêu hao cho thiết bị phân tích UV-VIS
66Đầu cone 1 ml1500c/TúiNhựa PP
67Đầu cone 5 ml1500c/TúiNhựa PP
68iCAP Q/Qnova Quartz Torch1chiếcỐng đốt bằng thạch anh cho máy Khối phổ plasmaCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
69FILAMENT EI TUNGSTEN MAT95 / 900 / DFS1chiếcBộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy DFSCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
70Micropipet 1ml1CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
71Micropipet 5ml1CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
72Ống COD 10 ml có nắp xoáy20ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
73Ống đong 100ml1CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
74Ống đong 50ml1CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
75Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp)20ỐngNhưa PP có chia vạch
76Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy20ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
77Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy20ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
78Pipet 5 ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
79Pitet 1ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
80Pitet 2ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
81Quả bóp 3 valve5QuảCao su chịu nhiệt, chịu axit
82Quả bóp thẳng5QuảCao su chịu nhiệt, chịu axit
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->