Gói thầu: Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SN BVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 18:57:00 đến ngày 2021-06-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton, PA | 8 | Chai 0,5 L | Tinh khiết PA, Trung Quốc hoặc tương đương (0,5 L/chai) | ||
| 2 | Aceton, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 1 | Chai 2,5 L | Tinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai)Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 3 | DD Setup solution | 1 | Lọ 250ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 4 | Diclometan, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 1 | chai 2,5Lít | Tinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai).Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 5 | Dung dịch chuẩn để kiểm tra đường chuẩn hàng ngày phân tích dioxin/furan CS3 (M 23 DAILY CALIBRATION CHECK STANDARD CS3) | 1 | Lọ 1,2 ml | Chuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan, (1 lọ x 0,2ml)Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 6 | Dung dịch nội chuẩn gồm 2 chất chuẩn đồng vị 13C dioxin/furan (M23 Recovery Standart Solution) | 1 | Lọ 1,2 ml | Chuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan, (1 lọ x 1,2ml)Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 7 | FFD6 | 1 | Lọ 250 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 8 | Găng tay | 2 | Hộp | Cao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ. | ||
| 9 | Giấy lau Kimwiper | 4 | Hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước. | ||
| 10 | Giấy lọc bụi | 1 | Hộp | Kích thước: 8"x10" (20.23 x 25.4 cm), Chất liệu sợi thủy tinh, không chứa chất kết dính. Packing: 100 tờ/hộp. Bắt & giữ được 99.98% các hạt bụi có kích thước cỡ 0.3 micromét. Khả năng bắt giữ này tốt hơn rất nhiều so với giấy lọc bụi của các hãng khác làm bằng Cellulose. | ||
| 11 | Giấy Parafin | 2 | Hộp | Dễ uốn, nhiệt dẻo, trong suốt, không mùi, chống chịu nước, kết dính tốt. | ||
| 12 | Hydro chloric acid 37% | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 13 | Hydrogen Peroxide | 1 | Lọ 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 14 | Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố) | 1 | Lọ 100ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 15 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | Chất liệu >90% cotton không dệt propylene PP.Kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp. | ||
| 16 | Khí chuẩn CO, 500 ppm CO trong N2 | 1 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 17 | Khí NO 400ppm | 1 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 18 | Khí SO2 500ppm | 1 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 19 | Bình khí chuẩn O2, 10 %V | 1 | Bình | 10Lt/ 144 Bar Valve BS14.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST hoặc tương đương.Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 20 | n-hexan, PA | 8 | Chai 0,5L | Tinh khiết PA, Trung Quốc hoặc tương đương (0,5 L/chai).Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 21 | n-hexan, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 2 | Chai 2,5L | Tinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai).Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 22 | Nitric acid 65% | 5 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 23 | pH10 | 2 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 24 | pH4 | 2 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 25 | pH7 | 2 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 26 | Phenols standard solution 21components | 1 | Lọ 1ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 27 | Polyseed | 1 | Lọ 50 viên | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 28 | Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 29 | POTASSIUM BROMIDE | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 30 | Potassium chloride | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 31 | Potassium chromate | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 32 | Potassium dichromate | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 33 | Potassium dichromate solution 0.1N | 1 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 34 | Potassium dihydrogen phosphate | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 35 | Potassium hexacyanoferrate(III) | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 36 | Potassium hydrogen phthalate | 1 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 37 | silicagel 0.063-0.2um | 1 | Lọ 1 kg | Chất hấp thụ, cỡ hạt 60-200 mesh, PA, (1 kg/hộp).Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 38 | Silver nitrat 0.1N | 1 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 39 | Silver nitrat | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 40 | Silver sulfate | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 41 | Sodium hydroxide | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 42 | Sulfuric acid 95-97% | 5 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 43 | Toluen, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 2 | Chai | Tinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai).Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 44 | Áo blu | 5 | Cái | Chất liệu >90% cotton | ||
| 45 | Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/32 | 2 | Bình | Thủy tinh Borosilicate, đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 46 | Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/32 | 2 | Bình | Thủy tinh Borosilicate, đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 47 | Bình định mức 100ml | 10 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 48 | Bình định mức 25ml | 10 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 49 | Bình định mức 50ml | 10 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 50 | Bình tam giác 100ml | 10 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 51 | Bình tam giác 25ml | 10 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 52 | Bình tam giác 50ml | 10 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 53 | Bình tia Toluen | 2 | Cái | Dung tích 500ml, chất liệu nhựa LDPE | ||
| 54 | Chai trung tính màu nâu 100ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 55 | Chai trung tính màu nâu 250ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 56 | Chai nhựa đựng mẫu 1000ml | 100 | Cái | Nhưa PP 1000ml | ||
| 57 | Chai nhựa đựng mẫu 500ml | 100 | Cái | Nhưa PP 500ml | ||
| 58 | Chai trung tính màu trắng 250ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 59 | Chai trung tính màu trắng100ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 60 | Chai ủ BOD | 15 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 61 | Cốc thủy tinh 100ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 62 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 63 | Cốc thủy tinh 50ml | 15 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 64 | Cột silicagel đa lớp | 1 | Cái | Cột thủy tinhdùng để nhồi Silicagel cho phân tích Dioxin Silica | ||
| 65 | Cuvet 1cm | 2 | Cái | Vật tư tiêu hao cho thiết bị phân tích UV-VIS | ||
| 66 | Đầu cone 1 ml | 1 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 67 | Đầu cone 5 ml | 1 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 68 | iCAP Q/Qnova Quartz Torch | 1 | chiếc | Ống đốt bằng thạch anh cho máy Khối phổ plasmaCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 69 | FILAMENT EI TUNGSTEN MAT95 / 900 / DFS | 1 | chiếc | Bộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy DFSCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 70 | Micropipet 1ml | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 71 | Micropipet 5ml | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 72 | Ống COD 10 ml có nắp xoáy | 20 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 73 | Ống đong 100ml | 1 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 74 | Ống đong 50ml | 1 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 75 | Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) | 20 | Ống | Nhưa PP có chia vạch | ||
| 76 | Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy | 20 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 77 | Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy | 20 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 78 | Pipet 5 ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 79 | Pitet 1ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 80 | Pitet 2ml | 10 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 81 | Quả bóp 3 valve | 5 | Quả | Cao su chịu nhiệt, chịu axit | ||
| 82 | Quả bóp thẳng | 5 | Quả | Cao su chịu nhiệt, chịu axit |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi