Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng cho đề tài ĐTCB.05 21 TTCX
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng cho đề tài ĐTCB.05 21 TTCX |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 19:32:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,406,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chủng chuẩn Saccharomyces cerevisiae ATCC 9763 | 1 | Túi | Chủng chuẩn vi sinh dùng trong kiểm tra định tính, định lượng môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách: 1 túi có 10 ống | ||
| 2 | Candida albicans ATCC 10231 | 1 | Túi | Chủng chuẩn vi sinh dùng trong kiểm tra định tính, định lượng môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách: 1 túi có 10 ống | ||
| 3 | Aspergillus niger ATCC 16404 | 1 | Túi | Chủng chuẩn vi sinh dùng trong kiểm tra định tính, định lượng môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách: 1 túi có 10 ống | ||
| 4 | Escherichia coli ATCC 25922 | 1 | Túi | Chủng chuẩn vi sinh dùng trong kiểm tra định tính, định lượng môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách: 1 túi có 10 ống | ||
| 5 | Bacillus subtilis ATCC 6633 | 1 | Túi | Chủng chuẩn vi sinh dùng trong kiểm tra định tính, định lượng môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách: 1 túi có 10 ống | ||
| 6 | Staphylococcus aureus ATCC 6538 | 1 | Túi | Chủng chuẩn vi sinh dùng trong kiểm tra định tính, định lượng môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách: 1 túi có 10 ống | ||
| 7 | Clostridium sporogenes ATCC 19404 | 1 | Túi | Chủng chuẩn vi sinh dùng trong kiểm tra định tính, định lượng môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách: 1 túi có 10 ống | ||
| 8 | Nutrien Broth | 1 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 9 | Tryptic Soy Broth (TSB) | 2 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 10 | Tryptic Soy agar (TSA) | 1 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 11 | Cao nấm men | 1 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 12 | Tryptone | 1 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 13 | Glycine | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 14 | Yeast extract | 1 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 15 | Peptone | 1 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 16 | NaCl | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 17 | Cao thịt | 1 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 18 | Na2HPO4 | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 19 | Agar | 5 | Gói | Môi trường nuôi cấy vi sinh Quy cách đóng gói: gói 500g | ||
| 20 | KH2PO4 | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 21 | K2HPO4 | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 22 | (NH4)2SO4 | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 23 | CuSO4.5H2O | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 24 | CaCl2.2H2O | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 25 | FeSO4.7H2O | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 26 | NaH2PO4 | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 27 | ZnSO4.7H2O | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 28 | KCl | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích hàm lượng ≥ 99% Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 29 | NH4NO3 | 1 | Hộp | Dạng tinh thể màu trắng Quy cách đóng gói: hộp 500g | ||
| 30 | NaOH | 1 | Hộp | Hóa chất phân tích, dạng hạt, hàm lượng ≥97.0% Quy cách đóng gói: hộp 250g | ||
| 31 | EDTA disodium salt | 1 | Lọ | Hóa chất tinh khiết, phân tích Dung tích: Lọ 250g | ||
| 32 | Ethanol (96%) | 25 | lít | Tinh khiết, hàm lượng 96% | ||
| 33 | Đĩa petries | 150 | chiếc | Thủy tinh trung tính, quy cách 90x15mm | ||
| 34 | Ống nghiệm có nắp | 200 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, có nắp vặn Kích thước: 12x100mm | ||
| 35 | Ống nghiệm có nắp | 200 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, có nắp vặn Kích thước: 18x180mm | ||
| 36 | Đầu típ trắng | 2 | túi | 1000 cái/túi Màu sắc: trắng Dung tích tối đa hút được: 10ul | ||
| 37 | Đầu tip xanh | 3 | túi | 1000 cái/túi Màu sắc: xanh Dung tích tối đa hút được: 1000ul | ||
| 38 | Đầu tip vàng | 2 | túi | 1000 cái/túi Màu sắc: vàng Dung tích tối đa hút được: 200ul | ||
| 39 | Màng lọc vô trùng | 2 | hộp | Kích thước lỗ 0,2mm, kích thước 47mm | ||
| 40 | Găng tay | 5 | hộp | Cỡ M, 50 cái/hộp | ||
| 41 | Khẩu trang | 5 | hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn Hộp 50 cái | ||
| 42 | Cốc thủy tinh | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch Dung tích: 2000ml | ||
| 43 | Cốc thủy tinh | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch Dung tích: 1000ml | ||
| 44 | Cốc thủy tinh | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch Dung tích: 500ml | ||
| 45 | Cốc thủy tinh | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chia vạch Dung tích: 250ml | ||
| 46 | Bình tam giác | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Dung tích: 1000ml | ||
| 47 | Bình tam giác | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Dung tích: 500ml | ||
| 48 | Bình tam giác | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Dung tích: 250ml | ||
| 49 | Ống đong | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Dung tích: 1000ml | ||
| 50 | Ống đong | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Dung tích: 250ml | ||
| 51 | Bình định mức | 8 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Dung tích: 250ml | ||
| 52 | Bình định mức | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Dung tích: 100ml | ||
| 53 | Giấy parafilm | 2 | Cuộn | 10 cm x 38,1 m/cuộn | ||
| 54 | Túi dập mẫu tiệt trùng | 2 | Hộp | Chất liệu bằng nhựa Polyethylene terephthalate (PET) hoặc Polyethylene đảm bảo độ bền trong quá trình dập mẫu Hộp: 500 cái | ||
| 55 | Giấy nhôm | 5 | Cuộn | Chịu nhiệt độ từ 60-130oC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi