Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607701-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210607681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 19:41:00 đến ngày 2021-06-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,800,083,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước; thi công PCCC, sân nền, cấp thoát nước.) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,63 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b - Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn giá trị gia tăng và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người.- 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện - điện tử.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc 150T (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, xe cẩu, phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị giàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, xe cẩu, phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị cặp
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trụ sở UBND xã Đông Hưng A
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh: thị trấn Thứ 11 – huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh: thị trấn Thứ 11 – huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Có chứng nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh: thị trấn Thứ 11 – huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện An Minh: thị trấn Thứ 11 – huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ SỞ + HỘI TRƯỜNG + HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5714100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,166100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,3793100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)125,136m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột4,5351100m2
6Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Thép bản 8ly: 4721.75kg)881 mối nối
7Lói cọc0,088100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I14,08100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,96m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC305,2225m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0522100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4026,8861m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,141m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4024,6716m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,3684m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4058,9404m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4032,6406m3
18Rải giấy dầu lớp cách ly3,9851100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4051,7858m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,094m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,208m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,07m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1635m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Hộp gen0,552m3
25Ván khuôn móng cột1,2559100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,6909100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0905100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,654100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,0815100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,2961100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,42100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1485100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4606100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0218100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu91cấu kiện
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Hộp gen0,0552100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm -ĐK63,3638tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm -ĐK169,8414tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm -ĐK200,1085tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK60,0041tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK121,4584tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK140,407tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK160,5767tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK61,1968tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK140,2791tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK165,7629tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK60,3627tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK80,0132tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK140,1122tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK162,4344tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK60,328tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK140,0428tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK162,3049tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK60,3141tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK141,6193tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK60,0334tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK120,1233tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK60,3271tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK141,6451tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK60,1881tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK140,2224tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK161,0004tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK61,5926tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK82,4792tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK102,967tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK120,0075tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK60,0683tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK140,4787tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK160,1367tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK60,0374tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK140,3029tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK160,031tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-dk60,2562tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-dk80,1019tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-dk120,7493tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK60,0121tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK100,0883tấn
78Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm4,3312100m2
79Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x45x2 (481.8md)1,4374tấn
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (bao gồm nhân công hoàn thiện)77,3m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm ( bao gồm nhân công hoàn thiện)292,1m2
82Lắp dựng lan can Inox cầu thang23,5836m2
83Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - TRỆT379,196m2
84Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - LẦU318,36m2
85Lát nền, sàn gạch 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu WC25,28m2
86Ốp tường 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 - Khu vệ sinh85,68m2
87Ốp chân tường, 150x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2156m2
88Ốp đá chẻ chân tường41,47m2
89Lát đá bậc cầu thang, PCB4039,2219m2
90Lát đá bậc tam cấp, PCB4019,842m2
91Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm27,885m2
92Láng granitô ram dốc1,43m2
93Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8ly110,7m2
94Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép150,56m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 13x26x1,4 a=150108,8m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,561m2
97Lắp vách nhựa lõi thép kính 5 ly cường lực46,01m2
98Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bó nền6,9998m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9355m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp0,7056m3
101Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4087,966m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4050,3708m3
103Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,562m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,3448m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - tường hộp gen19,2296m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,9504m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40427,26m2
108Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.567,73m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả, sơn nước )178,84m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả,sơn nước)16,95m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn nước)124,5m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen ngoài nhà232,12m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- má cửa63,2m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửa21,27m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà6,06m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà137,88m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn nước)56,564m2
118Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4053,5631m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà42,48m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà111,195m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - (không bả, sơn nước)542,964m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô ngoài60,8m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô trong56,42m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB40467,208m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40177,888m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng193,728m2
127Kẻ ron tường90,4Mét
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,6005100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,6662100m2
130Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.589m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà996,9004m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.585,9m2
133Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà901,42m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà295,008m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ1.196,428m2
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2189100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0844100m3
138Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,548100m
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0102100m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB400,999m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,816m3
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9458m3
143Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0116100m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0375100m2
145Thi công tầng than xỉ0,0017100m3
146Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
147Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0013100m3
148Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2695m3
149Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5551m3
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,48m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,71m2
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
153Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
154Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK6mm0,013tấn
155Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK8mm0,0117tấn
156Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK10mm0,037tấn
157Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m -ĐK12mm0,2846tấn
158Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1295100m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0432100m3
160Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,9415100m
161Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I10,36100m
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0134100m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,344m3
164Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)45,978m3
165Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,608m3
166Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,7096m3
167Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,0745m3
168Bê tông đan đầu cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,2994m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,414100m2
170Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9216100m2
171Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,852100m2
172Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5948100m2
173Ván khuôn gỗ đan đầu cột1,2739100m2
174Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK6mm0,2969tấn
175Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK14mm1,1217tấn
176Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK20mm0,0641tấn
177Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK60,209tấn
178Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK140,5568tấn
179Lắp dựng cốt thép râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,0185tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK60,22tấn
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK80,1065tấn
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK141,084tấn
183Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK60,0585tấn
184Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK100,2296tấn
185Lắp dựng cốt thép đan cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0724tấn
186Lắp dựng cốt thép bảng tên, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0076tấn
187Lắp dựng cốt thép bảng tên, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
188Đắp chữ bảng tên cổng1Cái
189Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa đẩy12,8m2
190Lắp dựng hàng rào song sắt69,1682m2
191Lắp dựng khung sắt lưới B40151,2875m2
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,38761m2
193Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,2817m3
194Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,2072m3
195Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40175,155m2
196Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ốp cột72,174m2
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 đắp vữa nhô46,371m2
198Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4071,9364m2
199Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 đầu cột66,24m
200Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công lắp đặt)4,368m2
201Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà247,329m2
202Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà71,9364m2
203Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ319,2654m2
204Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x36W5bộ
205Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chóa nhựa lắp nổi 2x36W56bộ
206Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK 270 bóng LED áp trần 14W44bộ
207Lắp công tắc hai một chiều lắp chìm - 16A/220V2cái
208Lắp công tắc một, một chiều lắp chìm - 16A/220V35cái
209Lắp công tắc ba,một chiều lắp chìm - 16A/220V3cái
210Lắp đặt quạt trần 85W + DIMMER28cái
211Cáp CV, loại dây 2x1Cx1,5mm2529m
212Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm278m
213Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm607m
214Lắp ổ cắm đôi lắp chìm (2chấu) 15A/220V64cái
215Cáp CV, loại 4x1Cx 25mm250m
216Cáp CV, loại 4x1Cx 16mm2208m
217Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm2340m
218Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2687m
219Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1,5HP (đưa vào phần thiết bị)8máy
220Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 2,0HP (đưa vào phần thiết bị)2máy
221Lắp đặt ống đồng dẫn hơi lạnh - Đường kính 12,7mm + Cách nhiệt1,47100m
222Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm thoát nước ngưng124m
223Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm1.387m
224Lắp vỏ tủ điện (1x0,6m) + Phụ kiện (BUS BAR....)1Tủ
225VOLKE + BỘ CHỌN PHA1cái
226AMPKE + BỘ CHỌN PHA1cái
227Lắp đặt máy biến dòng 50/5A1bộ
228Lắp đặt đèn báo pha (1 bộ bao gồm 3 đèn)1bộ
229Lắp vỏ tủ điện lầu (0.4x0,6m) + phụ kiện1hộp
230Lắp đặt MCCB 3P-80A-10KA (đế + mặt)1cái
231Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA (đế + mặt)3cái
232Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA (đế + mặt)4cái
233Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA (đế + mặt)19cái
234Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA (đế + mặt)28cái
235Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA (đế + mặt)8cái
236Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm27hộp
237Lắp đặt đèn Exit hướng thoát hiểm 2x5W10bộ
238Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W(loại chống cháy nổ)12bộ
239Lắp đặt cáp Cu/PVC loại dây 2x1.0mm2700m
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm4,9100m
241Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm210m
242Lắp đặt kim thu sét ESE bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=60m1cái
243Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m6cọc
244Kéo rải cáp đồng trần ĐK 50mm2 -60m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm0,4100m
246Đế + Trụ kim thu sét1bộ
247Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất2hộp
248Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zon1bộ
249Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + kèm đế41bộ
250Lắp chuông báo cháy NQ6183cái
251Lắp nút nhấn cháy AH7173bộ
252Lắp đèn báo cháy AH41329bộ
253Cáp PVC /cu/FR 2 x 1.5mm2912m
254Lắp đặt cáp PVC/Cu 2x1.5mm2480m
255Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm805m
256Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 (đưa vào phần thiết bị)6cái
257Bình chữa cháy bột MFZ8 (đưa vào phần thiết bị)6cái
258Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả)4bộ
259Lắp đặt chậu xí bệt (vòi + bộ xả)4bộ
260Lắp đặt dây xịt xí bệt4cái
261Lắp đặt chậu tiểu nam (vòi + bộ xả)2bộ
262Lắp đặt gương soi + kệ4cái
263Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
264Lắp đặt phễu thu nước Inox 200X200mm6cái
265Lắp đặt vòi nước (Romine)4bộ
266Van khoá PVC đk 34 ( máy bơm )1cái
267Van thau, đường kính van 27mm ( vệ sinh )2cái
268Van PVC đk 42 ( vệ sinh )1cái
269Van khóa PVC đk 42 ( máy bơm )1cái
270Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm10cái
271Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm1cái
272Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm12cái
273Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm1cái
274Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/27mm1cái
275Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm1cái
276Lắp đặt cút 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm14cái
277Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm6cái
278Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm10cái
279Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm12cái
280Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm16cái
281Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,14100m
282Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,145100m
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,225100m
284Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,93100m
285Lắp đặt rắc co, đường kính 42mm2cái
286Lắp đặt phao điện tự động1cái
287Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm)1cái
288Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
289Lắp đặt bể nước nhựa 3m31bể
290Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm217m
291Lắp đặt cầu chắn rác D602cái
292Lắp đặt cầu chắn rác D9026cái
293Lắp đặt co 90độ, nhựa miệng bát nối dán keo,đường kính 60mm2cái
294Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm26cái
295Lắp đặt co 135 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm4cái
296Lắp đặt co 135 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm4cái
297Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/60mm2cái
298Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm11cái
299Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,12100m
300Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3,1100m
301Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm0,45100m
302Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm5cái
303Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm10cái
304Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm2cái
305Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm4cái
306Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm1cái
307Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm5cái
308Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm1cái
309Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm1cái
310Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm5cái
311Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/90mm1cái
312Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm (súc bồn)1cái
313Nối vặn răng trong đường kính 42mm2cái
314Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,07100m
315Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,19100m
316Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,098100m
317Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm4cái
318Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm4cái
319Lắp đặt cút 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm7cái
320Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm2cái
321Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm2cái
322Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm1cái
323Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm1cái
324Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/114mm1cái
325Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/602cái
326Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,07100m
327Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,01100m
328Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,18100m
329Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1611100m3
330Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1237100m3
331Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0146100m3
332Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,5261100m3
333Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I4,16100m
334Lói cọc0,026100m
335Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm(1395.07kg)261 mối nối
336Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,17m3
337Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC301,462m3
338Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)36,972m3
339Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB406,057m3
340Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,9935m3
341Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,853m3
342Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,5594m3
343Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4031,876m3
344Cao su lót đáy3,8954100m2
345Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020,7947m3
346Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5658m3
347Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,2277100m2
348Ván khuôn móng cột0,3768100m2
349Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,8052100m2
350Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8853100m2
351Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7929100m2
352Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,8705100m2
353Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5546100m2
354Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK 60,9938tấn
355Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm -ĐK 162,9077tấn
356Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK200,0321tấn
357Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm- ĐK60,0184tấn
358Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK120,35tấn
359Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK140,0292tấn
360Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK160,0641tấn
361Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK60,2687tấn
362Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK160,3087tấn
363Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK181,5853tấn
364Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK60,0466tấn
365Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK160,0354tấn
366Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK180,6952tấn
367Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK60,1847tấn
368Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK161,1473tấn
369Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK60,2677tấn
370Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK161,6365tấn
371Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK61,7826tấn
372Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK81,7576tấn
373Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK100,1195tấn
374Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK60,0683tấn
375Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK80,0415tấn
376Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - ĐK120,2933tấn
377Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK60,0039tấn
378Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK100,0344tấn
379Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m5,6017tấn
380Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m5,6017tấn
381Gia công giằng kèo thép0,8609tấn
382Lắp dựng giằng thép bu lông0,8609tấn
383Gia công xà gồ thép (Thép sân khấu)1,1639tấn
384Lắp dựng xà gồ thép hộp sân khấu (Thép sân khấu)1,1639tấn
385Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm3,366100m2
386Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 (400md)1,256tấn
387Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm nhân công lắp đặt)363,7m2
388Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40302,4928m2
389Lát đá bậc tam cấp, PCB4048,878m2
390Ốp đá chẻ chân tường36,685m2
391Thi công mặt sàn gỗ ván sân khấu (gỗ ván copha màu đỏ)72,68m2
392Lắp dựng lan can sắt8,442m2
393Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5ly9,6m2
394Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8ly14,4m2
395Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly55,44m2
396Xây tam cấp bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB408,9268m3
397Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 bó nền6,3909m3
398Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4041,0256m3
399Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 thu hồi13,3992m3
400Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,3432m3
401Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40302,36m2
402Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40302,36m2
403Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa23,8m2
404Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen139,2m2
405Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -ngoài nhà19,045m2
406Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà42,92m2
407Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà38,962m2
408Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà (có bả, sơn nước)38,72m2
409Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - (không bả, sơn nước)81,82m2
410Trát trần, vữa XM M75, PCB40331,6636m2
411Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40177,3836m2
412Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng177,3836m2
413Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40258,75m
414Kẻ ron lõm89,6m
415Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,738100m2
416Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,6569100m2
417Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà465,36m2
418Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà265,7706m2
419Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ731,1306m2
420Bả bằng bột bả vào tường trong nhà666,06m2
421Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà81,64m2
422Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ747,7m2
423Lắp đặt đèn LED rọi ray vỏ màu trắng - ánh sáng trắng - 20W20bộ
424Thanh ray treo đèn rọi (1.2m) + phụ kiện15thanh
425Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 600x600 - 36W21bộ
426Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 140x140 - 14W51bộ
427Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 90x90 - 9W36bộ
428Đèn LED dây ánh sáng trắng - 14.4W/m (kèm phụ kiện)180m
429Lắp công tắc lắp nổi - 16A/220V20cái
430Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A/250V lắp nổi (trọn bộ)10cái
431Lắp đặt đế + mặt công tắc + ô cắm lắp nổi - 16A/220V12cái
432Lắp đặt đế + mặt CB18cái
433Máng cáp 50x10058m
434Cáp CXV loại dây 4x22mm260m
435Cáp CV loại dây 4x1Cx10mm232m
436Cáp CV loại dây 4x1Cx6mm211m
437Cáp CV loại dây 4x1Cx2.5mm2305m
438Cáp CV, loại 2x1Cx 6mm2115m
439Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm220m
440Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2105m
441Cáp CV, loại 2x1Cx1,5mm2757m
442Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm1.402m
443Lắp vỏ tủ điện (kèm phụ kiện)1bộ
444Lắp đặt MCCB 3P-75A1cái
445Lắp đặt MCB 3P-40A1cái
446Lắp đặt MCB 3P-32A1cái
447Lắp đặt MCB 3P-10A9cái
448Lắp đặt MCB 2P-32A1cái
449Lắp đặt MCB 2P-25A1cái
450Lắp đặt MCB 1P-10A3cái
451Lắp đặt hộp nối dây các loại18hộp
452Máy bơm chữa cháy động cơ điện (đưa vào phần thiết bị)1máy
453Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL (đưa vào phần thiết bị)1máy
454Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy máy bơm1bộ
455Lắp đặt cáp động lực và cáp điều khiển máy bơm chữa cháy1
456Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm0,34100m
457Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm4cái
458Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm2cái
459Lắp đặt van DN100mm3cái
460Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm4cái
461Lắp đặt van đáy Luppe - Đường kính 100mm2cái
462Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 100mm2cái
463Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 50mm1cái
464Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mm2cặp bích
465Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
466Lắp đặt công tắc áp lực2cái
467Trụ chữa cháy ngoài nhà1cái
468Lắp đặt trụ tiếp nước1cái
469Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x2204cái
470Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm1,2100m
471Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm0,1100m
472Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm0,04100m
473Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm3cái
474Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm3cái
475Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm2cái
476Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm2cái
477Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm4cái
478Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm4cái
479Bình chữa cháy xách tay CO2 MT58bộ
480Bình chữa cháy bột MFZ88bộ
481Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm22cái
482Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm32cái
483Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
484Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
485Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm2cái
486Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
487Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm16cái
488Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm4cái
489Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/90mm15cái
490Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mm2cái
491Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
492Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,51100m
493Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,12100m
494Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm0,6100m
495Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,68m2
496Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC300,968m3
497Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1109100m2
498Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm40x80x2 (14.4md)0,0503tấn
499Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm)0,3242tấn
500Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3242tấn
501Vách ốp tole sóng vuông màu dày 0.42mm0,3274100m2
502Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực dày 5ly1,98m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, SÂN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2343100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I1,2949100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I13,431100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0203100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC3017,76m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,88m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,4156m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,7114100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,6308m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,5448100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 rãnh18,154m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4096,48m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hố ga27,6624m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 rãnh226,925m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2341cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép hố cống,đan rãnh,hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm0,7529tấn
17Lắp dựng cốt thép hố cống,đan rãnh,hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm0,0045tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm0,3100m
19Cao su lót đáy2,22100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4022,2m3
21Kẻ ron nền sân1,937100m
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km11,4713100m3
2Đào, đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4588100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I27,528100m
4Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ tràm, ĐK 08mm0,0581tấn
D THIẾT BỊ ((LẮP ĐẶT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1Máy lạnh 2 cục 1.5HP loại treo tường inverter8Máy
2Máy lạnh 2 cục 2.0HP loại treo tường inverter2Máy
3Máy bơm nước H=25m Q=60 lít/phút2cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện - 30HP (Q= 54 m3/h; H=50m)1Máy
5Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL - 40HP (Q= 54 m3/h; H=50m)1Máy
6Bình chữa cháy xách tay CO2 MT58Bộ
7Bình chữa cháy bột MFZ88Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước; thi công PCCC, sân nền, cấp thoát nước.) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,63 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b - Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn giá trị gia tăng và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người.- 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện - điện tử.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 xe1
2 Máy hàn cái1
3 Máy trộn bê tông 250L cái1
4 Máy đầm dùi cái1
5 Máy cắt uốn thép cái1
6 Máy phát điện cái1
7 Máy thủy bình máy1
8 Máy ép cọc 150T (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, xe cẩu, phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) giàn1
9 Xe cẩu (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, xe cẩu, phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) xe1
10 Giàn giáo cặp100
11 Máy đầm bàn máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->