Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 19:41:00 đến ngày 2021-06-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,800,083,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước; thi công PCCC, sân nền, cấp thoát nước.) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,63 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b - Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn giá trị gia tăng và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người.- 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện - điện tử.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc 150T (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, xe cẩu, phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | giàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, xe cẩu, phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trụ sở UBND xã Đông Hưng A 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Có chứng nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh: thị trấn Thứ 11 – huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện An Minh: thị trấn Thứ 11 – huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ SỞ + HỘI TRƯỜNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5714 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,166 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,3793 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 125,136 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 4,5351 | 100m2 | |
| 6 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Thép bản 8ly: 4721.75kg) | 88 | 1 mối nối | |
| 7 | Lói cọc | 0,088 | 100m | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 14,08 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,96 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 5,2225 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0522 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,8861 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,141 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,6716 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,3684 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 58,9404 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,6406 | m3 | |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,9851 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 51,7858 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,094 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,208 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,07 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1635 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Hộp gen | 0,552 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 1,2559 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,6909 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0905 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,654 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,0815 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,2961 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,42 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1485 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4606 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0218 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Hộp gen | 0,0552 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm -ĐK6 | 3,3638 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm -ĐK16 | 9,8414 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm -ĐK20 | 0,1085 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK6 | 0,0041 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK12 | 1,4584 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK14 | 0,407 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK16 | 0,5767 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 1,1968 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 | 0,2791 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16 | 5,7629 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,3627 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8 | 0,0132 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK14 | 0,1122 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 | 2,4344 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 0,328 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 | 0,0428 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16 | 2,3049 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 0,3141 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 | 1,6193 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 0,0334 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12 | 0,1233 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 0,3271 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 | 1,6451 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 0,1881 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK14 | 0,2224 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK16 | 1,0004 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 1,5926 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8 | 2,4792 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10 | 2,967 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK12 | 0,0075 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 0,0683 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 | 0,4787 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK16 | 0,1367 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 | 0,0374 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 | 0,3029 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK16 | 0,031 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-dk6 | 0,2562 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-dk8 | 0,1019 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-dk12 | 0,7493 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,0121 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK10 | 0,0883 | tấn | |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | 4,3312 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x45x2 (481.8md) | 1,4374 | tấn | |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 77,3 | m2 | |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | 292,1 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | 23,5836 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - TRỆT | 379,196 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - LẦU | 318,36 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu WC | 25,28 | m2 | |
| 86 | Ốp tường 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 - Khu vệ sinh | 85,68 | m2 | |
| 87 | Ốp chân tường, 150x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 156 | m2 | |
| 88 | Ốp đá chẻ chân tường | 41,47 | m2 | |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 39,2219 | m2 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 19,842 | m2 | |
| 91 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | 27,885 | m2 | |
| 92 | Láng granitô ram dốc | 1,43 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8ly | 110,7 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | 150,56 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 13x26x1,4 a=150 | 108,8 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,56 | 1m2 | |
| 97 | Lắp vách nhựa lõi thép kính 5 ly cường lực | 46,01 | m2 | |
| 98 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bó nền | 6,9998 | m3 | |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9355 | m3 | |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp | 0,7056 | m3 | |
| 101 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 87,966 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 50,3708 | m3 | |
| 103 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,562 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,3448 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - tường hộp gen | 19,2296 | m3 | |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,9504 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 427,26 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.567,73 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả, sơn nước ) | 178,84 | m2 | |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả,sơn nước) | 16,95 | m2 | |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn nước) | 124,5 | m2 | |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen ngoài nhà | 232,12 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- má cửa | 63,2 | m2 | |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửa | 21,27 | m2 | |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 6,06 | m2 | |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 137,88 | m2 | |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn nước) | 56,564 | m2 | |
| 118 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,5631 | m2 | |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 42,48 | m2 | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | 111,195 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - (không bả, sơn nước) | 542,964 | m2 | |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô ngoài | 60,8 | m2 | |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô trong | 56,42 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 467,208 | m2 | |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 177,888 | m2 | |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 193,728 | m2 | |
| 127 | Kẻ ron tường | 90,4 | Mét | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,6005 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,6662 | 100m2 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.589 | m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 996,9004 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.585,9 | m2 | |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 901,42 | m2 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 295,008 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.196,428 | m2 | |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2189 | 100m3 | |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0844 | 100m3 | |
| 138 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 7,548 | 100m | |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0102 | 100m3 | |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,999 | m3 | |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9458 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0116 | 100m2 | |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0375 | 100m2 | |
| 145 | Thi công tầng than xỉ | 0,0017 | 100m3 | |
| 146 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 147 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0013 | 100m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2695 | m3 | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5551 | m3 | |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,48 | m2 | |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,71 | m2 | |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK6mm | 0,013 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK8mm | 0,0117 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK10mm | 0,037 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m -ĐK12mm | 0,2846 | tấn | |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1295 | 100m3 | |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0432 | 100m3 | |
| 160 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,9415 | 100m | |
| 161 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 10,36 | 100m | |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0134 | 100m3 | |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 164 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 45,978 | m3 | |
| 165 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,608 | m3 | |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,7096 | m3 | |
| 167 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0745 | m3 | |
| 168 | Bê tông đan đầu cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2994 | m3 | |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,414 | 100m2 | |
| 170 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,9216 | 100m2 | |
| 171 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,852 | 100m2 | |
| 172 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5948 | 100m2 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ đan đầu cột | 1,2739 | 100m2 | |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK6mm | 0,2969 | tấn | |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK14mm | 1,1217 | tấn | |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK20mm | 0,0641 | tấn | |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 | 0,209 | tấn | |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK14 | 0,5568 | tấn | |
| 179 | Lắp dựng cốt thép râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,0185 | tấn | |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 | 0,22 | tấn | |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8 | 0,1065 | tấn | |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK14 | 1,084 | tấn | |
| 183 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 | 0,0585 | tấn | |
| 184 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10 | 0,2296 | tấn | |
| 185 | Lắp dựng cốt thép đan cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0724 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng cốt thép bảng tên, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 187 | Lắp dựng cốt thép bảng tên, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 188 | Đắp chữ bảng tên cổng | 1 | Cái | |
| 189 | Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa đẩy | 12,8 | m2 | |
| 190 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 69,1682 | m2 | |
| 191 | Lắp dựng khung sắt lưới B40 | 151,2875 | m2 | |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,3876 | 1m2 | |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2817 | m3 | |
| 194 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2072 | m3 | |
| 195 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 175,155 | m2 | |
| 196 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ốp cột | 72,174 | m2 | |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 đắp vữa nhô | 46,371 | m2 | |
| 198 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 71,9364 | m2 | |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 đầu cột | 66,24 | m | |
| 200 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công lắp đặt) | 4,368 | m2 | |
| 201 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 247,329 | m2 | |
| 202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 71,9364 | m2 | |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 319,2654 | m2 | |
| 204 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x36W | 5 | bộ | |
| 205 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chóa nhựa lắp nổi 2x36W | 56 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK 270 bóng LED áp trần 14W | 44 | bộ | |
| 207 | Lắp công tắc hai một chiều lắp chìm - 16A/220V | 2 | cái | |
| 208 | Lắp công tắc một, một chiều lắp chìm - 16A/220V | 35 | cái | |
| 209 | Lắp công tắc ba,một chiều lắp chìm - 16A/220V | 3 | cái | |
| 210 | Lắp đặt quạt trần 85W + DIMMER | 28 | cái | |
| 211 | Cáp CV, loại dây 2x1Cx1,5mm2 | 529 | m | |
| 212 | Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 | 78 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | 607 | m | |
| 214 | Lắp ổ cắm đôi lắp chìm (2chấu) 15A/220V | 64 | cái | |
| 215 | Cáp CV, loại 4x1Cx 25mm2 | 50 | m | |
| 216 | Cáp CV, loại 4x1Cx 16mm2 | 208 | m | |
| 217 | Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm2 | 340 | m | |
| 218 | Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 | 687 | m | |
| 219 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1,5HP (đưa vào phần thiết bị) | 8 | máy | |
| 220 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 2,0HP (đưa vào phần thiết bị) | 2 | máy | |
| 221 | Lắp đặt ống đồng dẫn hơi lạnh - Đường kính 12,7mm + Cách nhiệt | 1,47 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm thoát nước ngưng | 124 | m | |
| 223 | Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm | 1.387 | m | |
| 224 | Lắp vỏ tủ điện (1x0,6m) + Phụ kiện (BUS BAR....) | 1 | Tủ | |
| 225 | VOLKE + BỘ CHỌN PHA | 1 | cái | |
| 226 | AMPKE + BỘ CHỌN PHA | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | 1 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt đèn báo pha (1 bộ bao gồm 3 đèn) | 1 | bộ | |
| 229 | Lắp vỏ tủ điện lầu (0.4x0,6m) + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 230 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-10KA (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 231 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA (đế + mặt) | 3 | cái | |
| 232 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA (đế + mặt) | 4 | cái | |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA (đế + mặt) | 19 | cái | |
| 234 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA (đế + mặt) | 28 | cái | |
| 235 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA (đế + mặt) | 8 | cái | |
| 236 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | 27 | hộp | |
| 237 | Lắp đặt đèn Exit hướng thoát hiểm 2x5W | 10 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W(loại chống cháy nổ) | 12 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt cáp Cu/PVC loại dây 2x1.0mm2 | 700 | m | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 4,9 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 210 | m | |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét ESE bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=60m | 1 | cái | |
| 243 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m | 6 | cọc | |
| 244 | Kéo rải cáp đồng trần ĐK 50mm2 - | 60 | m | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 0,4 | 100m | |
| 246 | Đế + Trụ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 248 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zon | 1 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + kèm đế | 41 | bộ | |
| 250 | Lắp chuông báo cháy NQ618 | 3 | cái | |
| 251 | Lắp nút nhấn cháy AH717 | 3 | bộ | |
| 252 | Lắp đèn báo cháy AH413 | 29 | bộ | |
| 253 | Cáp PVC /cu/FR 2 x 1.5mm2 | 912 | m | |
| 254 | Lắp đặt cáp PVC/Cu 2x1.5mm2 | 480 | m | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | 805 | m | |
| 256 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 (đưa vào phần thiết bị) | 6 | cái | |
| 257 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (đưa vào phần thiết bị) | 6 | cái | |
| 258 | Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt chậu xí bệt (vòi + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 260 | Lắp đặt dây xịt xí bệt | 4 | cái | |
| 261 | Lắp đặt chậu tiểu nam (vòi + bộ xả) | 2 | bộ | |
| 262 | Lắp đặt gương soi + kệ | 4 | cái | |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 264 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200X200mm | 6 | cái | |
| 265 | Lắp đặt vòi nước (Romine) | 4 | bộ | |
| 266 | Van khoá PVC đk 34 ( máy bơm ) | 1 | cái | |
| 267 | Van thau, đường kính van 27mm ( vệ sinh ) | 2 | cái | |
| 268 | Van PVC đk 42 ( vệ sinh ) | 1 | cái | |
| 269 | Van khóa PVC đk 42 ( máy bơm ) | 1 | cái | |
| 270 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | 10 | cái | |
| 271 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | 1 | cái | |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm | 12 | cái | |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm | 1 | cái | |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/27mm | 1 | cái | |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm | 1 | cái | |
| 276 | Lắp đặt cút 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 277 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 278 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 279 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 280 | Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,14 | 100m | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,145 | 100m | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,225 | 100m | |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,93 | 100m | |
| 285 | Lắp đặt rắc co, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 286 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 287 | Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) | 1 | cái | |
| 288 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 289 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | 1 | bể | |
| 290 | Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm2 | 17 | m | |
| 291 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 292 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 26 | cái | |
| 293 | Lắp đặt co 90độ, nhựa miệng bát nối dán keo,đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 294 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 295 | Lắp đặt co 135 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 296 | Lắp đặt co 135 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 4 | cái | |
| 297 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/60mm | 2 | cái | |
| 298 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm | 11 | cái | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3,1 | 100m | |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 0,45 | 100m | |
| 302 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 303 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 304 | Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 305 | Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 306 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | 1 | cái | |
| 307 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 5 | cái | |
| 308 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 1 | cái | |
| 309 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 1 | cái | |
| 310 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm | 5 | cái | |
| 311 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/90mm | 1 | cái | |
| 312 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm (súc bồn) | 1 | cái | |
| 313 | Nối vặn răng trong đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,07 | 100m | |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,19 | 100m | |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,098 | 100m | |
| 317 | Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 318 | Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 319 | Lắp đặt cút 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 320 | Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 321 | Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 322 | Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 323 | Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 324 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/114mm | 1 | cái | |
| 325 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/60 | 2 | cái | |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,01 | 100m | |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,18 | 100m | |
| 329 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1611 | 100m3 | |
| 330 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1237 | 100m3 | |
| 331 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0146 | 100m3 | |
| 332 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,5261 | 100m3 | |
| 333 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 4,16 | 100m | |
| 334 | Lói cọc | 0,026 | 100m | |
| 335 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm(1395.07kg) | 26 | 1 mối nối | |
| 336 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,17 | m3 | |
| 337 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 1,462 | m3 | |
| 338 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 36,972 | m3 | |
| 339 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,057 | m3 | |
| 340 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,9935 | m3 | |
| 341 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,853 | m3 | |
| 342 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5594 | m3 | |
| 343 | Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,876 | m3 | |
| 344 | Cao su lót đáy | 3,8954 | 100m2 | |
| 345 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,7947 | m3 | |
| 346 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5658 | m3 | |
| 347 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,2277 | 100m2 | |
| 348 | Ván khuôn móng cột | 0,3768 | 100m2 | |
| 349 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8052 | 100m2 | |
| 350 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8853 | 100m2 | |
| 351 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7929 | 100m2 | |
| 352 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,8705 | 100m2 | |
| 353 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5546 | 100m2 | |
| 354 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK 6 | 0,9938 | tấn | |
| 355 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm -ĐK 16 | 2,9077 | tấn | |
| 356 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK20 | 0,0321 | tấn | |
| 357 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm- ĐK6 | 0,0184 | tấn | |
| 358 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK12 | 0,35 | tấn | |
| 359 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK14 | 0,0292 | tấn | |
| 360 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK16 | 0,0641 | tấn | |
| 361 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,2687 | tấn | |
| 362 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 | 0,3087 | tấn | |
| 363 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18 | 1,5853 | tấn | |
| 364 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,0466 | tấn | |
| 365 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 | 0,0354 | tấn | |
| 366 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18 | 0,6952 | tấn | |
| 367 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,1847 | tấn | |
| 368 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 | 1,1473 | tấn | |
| 369 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,2677 | tấn | |
| 370 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 | 1,6365 | tấn | |
| 371 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6 | 1,7826 | tấn | |
| 372 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8 | 1,7576 | tấn | |
| 373 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10 | 0,1195 | tấn | |
| 374 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 | 0,0683 | tấn | |
| 375 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8 | 0,0415 | tấn | |
| 376 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - ĐK12 | 0,2933 | tấn | |
| 377 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 | 0,0039 | tấn | |
| 378 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10 | 0,0344 | tấn | |
| 379 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 5,6017 | tấn | |
| 380 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 5,6017 | tấn | |
| 381 | Gia công giằng kèo thép | 0,8609 | tấn | |
| 382 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,8609 | tấn | |
| 383 | Gia công xà gồ thép (Thép sân khấu) | 1,1639 | tấn | |
| 384 | Lắp dựng xà gồ thép hộp sân khấu (Thép sân khấu) | 1,1639 | tấn | |
| 385 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm | 3,366 | 100m2 | |
| 386 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 (400md) | 1,256 | tấn | |
| 387 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm nhân công lắp đặt) | 363,7 | m2 | |
| 388 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 302,4928 | m2 | |
| 389 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 48,878 | m2 | |
| 390 | Ốp đá chẻ chân tường | 36,685 | m2 | |
| 391 | Thi công mặt sàn gỗ ván sân khấu (gỗ ván copha màu đỏ) | 72,68 | m2 | |
| 392 | Lắp dựng lan can sắt | 8,442 | m2 | |
| 393 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5ly | 9,6 | m2 | |
| 394 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8ly | 14,4 | m2 | |
| 395 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly | 55,44 | m2 | |
| 396 | Xây tam cấp bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,9268 | m3 | |
| 397 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 bó nền | 6,3909 | m3 | |
| 398 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,0256 | m3 | |
| 399 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 thu hồi | 13,3992 | m3 | |
| 400 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,3432 | m3 | |
| 401 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 302,36 | m2 | |
| 402 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 302,36 | m2 | |
| 403 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa | 23,8 | m2 | |
| 404 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen | 139,2 | m2 | |
| 405 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -ngoài nhà | 19,045 | m2 | |
| 406 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | 42,92 | m2 | |
| 407 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | 38,962 | m2 | |
| 408 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà (có bả, sơn nước) | 38,72 | m2 | |
| 409 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - (không bả, sơn nước) | 81,82 | m2 | |
| 410 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 331,6636 | m2 | |
| 411 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 177,3836 | m2 | |
| 412 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 177,3836 | m2 | |
| 413 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 258,75 | m | |
| 414 | Kẻ ron lõm | 89,6 | m | |
| 415 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,738 | 100m2 | |
| 416 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6569 | 100m2 | |
| 417 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 465,36 | m2 | |
| 418 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 265,7706 | m2 | |
| 419 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 731,1306 | m2 | |
| 420 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 666,06 | m2 | |
| 421 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 81,64 | m2 | |
| 422 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 747,7 | m2 | |
| 423 | Lắp đặt đèn LED rọi ray vỏ màu trắng - ánh sáng trắng - 20W | 20 | bộ | |
| 424 | Thanh ray treo đèn rọi (1.2m) + phụ kiện | 15 | thanh | |
| 425 | Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 600x600 - 36W | 21 | bộ | |
| 426 | Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 140x140 - 14W | 51 | bộ | |
| 427 | Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 90x90 - 9W | 36 | bộ | |
| 428 | Đèn LED dây ánh sáng trắng - 14.4W/m (kèm phụ kiện) | 180 | m | |
| 429 | Lắp công tắc lắp nổi - 16A/220V | 20 | cái | |
| 430 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A/250V lắp nổi (trọn bộ) | 10 | cái | |
| 431 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ô cắm lắp nổi - 16A/220V | 12 | cái | |
| 432 | Lắp đặt đế + mặt CB | 18 | cái | |
| 433 | Máng cáp 50x100 | 58 | m | |
| 434 | Cáp CXV loại dây 4x22mm2 | 60 | m | |
| 435 | Cáp CV loại dây 4x1Cx10mm2 | 32 | m | |
| 436 | Cáp CV loại dây 4x1Cx6mm2 | 11 | m | |
| 437 | Cáp CV loại dây 4x1Cx2.5mm2 | 305 | m | |
| 438 | Cáp CV, loại 2x1Cx 6mm2 | 115 | m | |
| 439 | Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm2 | 20 | m | |
| 440 | Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 | 105 | m | |
| 441 | Cáp CV, loại 2x1Cx1,5mm2 | 757 | m | |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | 1.402 | m | |
| 443 | Lắp vỏ tủ điện (kèm phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 444 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | 1 | cái | |
| 445 | Lắp đặt MCB 3P-40A | 1 | cái | |
| 446 | Lắp đặt MCB 3P-32A | 1 | cái | |
| 447 | Lắp đặt MCB 3P-10A | 9 | cái | |
| 448 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 449 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 1 | cái | |
| 450 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 3 | cái | |
| 451 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | 18 | hộp | |
| 452 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (đưa vào phần thiết bị) | 1 | máy | |
| 453 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL (đưa vào phần thiết bị) | 1 | máy | |
| 454 | Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy máy bơm | 1 | bộ | |
| 455 | Lắp đặt cáp động lực và cáp điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | lô | |
| 456 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | 0,34 | 100m | |
| 457 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 458 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 459 | Lắp đặt van DN100mm | 3 | cái | |
| 460 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 461 | Lắp đặt van đáy Luppe - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 462 | Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 463 | Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 464 | Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mm | 2 | cặp bích | |
| 465 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 466 | Lắp đặt công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 467 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 468 | Lắp đặt trụ tiếp nước | 1 | cái | |
| 469 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220 | 4 | cái | |
| 470 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | 1,2 | 100m | |
| 471 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | 0,1 | 100m | |
| 472 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | 0,04 | 100m | |
| 473 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 3 | cái | |
| 474 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 3 | cái | |
| 475 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 476 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 477 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 478 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 479 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 | 8 | bộ | |
| 480 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | 8 | bộ | |
| 481 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 482 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 32 | cái | |
| 483 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 484 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 485 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 2 | cái | |
| 486 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 487 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | 16 | cái | |
| 488 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 4 | cái | |
| 489 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/90mm | 15 | cái | |
| 490 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mm | 2 | cái | |
| 491 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 492 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,51 | 100m | |
| 493 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 494 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | 0,6 | 100m | |
| 495 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,68 | m2 | |
| 496 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 0,968 | m3 | |
| 497 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1109 | 100m2 | |
| 498 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm40x80x2 (14.4md) | 0,0503 | tấn | |
| 499 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm) | 0,3242 | tấn | |
| 500 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3242 | tấn | |
| 501 | Vách ốp tole sóng vuông màu dày 0.42mm | 0,3274 | 100m2 | |
| 502 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực dày 5ly | 1,98 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2343 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 1,2949 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 13,431 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0203 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 17,76 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,88 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,4156 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,7114 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,6308 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5448 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 rãnh | 18,154 | m3 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,48 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hố ga | 27,6624 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 rãnh | 226,925 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 234 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố cống,đan rãnh,hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm | 0,7529 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố cống,đan rãnh,hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm | 0,0045 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm | 0,3 | 100m | |
| 19 | Cao su lót đáy | 2,22 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,2 | m3 | |
| 21 | Kẻ ron nền sân | 1,937 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 11,4713 | 100m3 | |
| 2 | Đào, đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4588 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 27,528 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ tràm, ĐK 08mm | 0,0581 | tấn | |
| D | THIẾT BỊ ((LẮP ĐẶT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Máy lạnh 2 cục 1.5HP loại treo tường inverter | 8 | Máy | |
| 2 | Máy lạnh 2 cục 2.0HP loại treo tường inverter | 2 | Máy | |
| 3 | Máy bơm nước H=25m Q=60 lít/phút | 2 | cái | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện - 30HP (Q= 54 m3/h; H=50m) | 1 | Máy | |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL - 40HP (Q= 54 m3/h; H=50m) | 1 | Máy | |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 | 8 | Bộ | |
| 7 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | 8 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, điện, nước; thi công PCCC, sân nền, cấp thoát nước.) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,63 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b - Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn giá trị gia tăng và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người.- 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện - điện tử.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | xe | 1 |
| 2 | Máy hàn | cái | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | cái | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | cái | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cái | 1 |
| 6 | Máy phát điện | cái | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | máy | 1 |
| 8 | Máy ép cọc 150T (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, xe cẩu, phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | giàn | 1 |
| 9 | Xe cẩu (Đối với các thiết bị như: Máy ép cọc, xe cẩu, phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | xe | 1 |
| 10 | Giàn giáo | cặp | 100 |
| 11 | Máy đầm bàn | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi