Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 20:32:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,459,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, An toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.921.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu khối lượng và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.921.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực nhà nước, văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng một số công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công một công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình giao thông cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã từng Quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác phụ trách công tác trắc địa ≥ 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 Tấn (lu tĩnh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16 Tấn-25 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu + phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu+ phun nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí diezel | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.670,421 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,6708 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 194,821 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp vận chuyển tại mỏ đất Phú Nham Hà Trung (cự ly vận chuyển 25,55Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 19.101,8181 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (0,5Km đường loại 5 và 0,5Km đường loại 6) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.940,5156 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (0,3Km đường loại 5; 8,7Km đường loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.940,5156 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 15,55km (8Km đường loại 1; 6,1Km đường loại 5; 1,45Km đường loại 4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.940,5156 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 112,9164 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 594,2966 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,9005 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,8009 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,8009 | 100m2 |
| 3 | Thi công đá dăm bù vênh đường cũ + vuốt nối | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,337 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,1379 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,1379 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,1379 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,4148 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,4148 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,4148 | 100tấn |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,32 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 243,15 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7695 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.006 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,92 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 259,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,232 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 864 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9334 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,13 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 103,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,736 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 128,59 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 200,64 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 912 | m2 |
| 6 | ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,12 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,441 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3106 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,22 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 95,76 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,1045 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7182 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6512 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 912 | 1cấu kiện |
| 15 | Hố thu nước mưa | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | hố |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2573 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,57 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,72 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,59 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,42 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3183 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,36 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | ck |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9175 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6445 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,02 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2458 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3866 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,097 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,61 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5885 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0118 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1177 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,86 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9066 | 100m2 |
| 39 | ván khuôn tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,05 | m3 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,368 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8361 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,3 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7945 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7301 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5864 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,22 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 85 | 1cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4625 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,68 | m3 |
| 52 | Mua đất để đắp K95 nền đường tại mỏ đất Phú Nham Hà Trung (cự ly vận chuyển thực 25,55Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 96,5177 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6518 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6518 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6518 | 10m³/1km |
| 56 | Bitum | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,69 | kg |
| 57 | Vữa xi măng M100 đắp mối nối | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | m2 |
| 58 | Bê tông M250 mối nối | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,28 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,049 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép chốt neo, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0544 | tấn |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 297,08 | m2 |
| 2 | Biển báo an toàn giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,25 | m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, An toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.921.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu khối lượng và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.921.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực nhà nước, văn phòng công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng một số công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công một công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình giao thông cấp III;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã từng Quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác phụ trách công tác trắc địa ≥ 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 10T | 7 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 Tấn (lu tĩnh) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | (16 Tấn-25 tấn) | 1 |
| 13 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu + phun tưới nhựa đường | nấu+ phun nhựa | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | >= 6,0T | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 cv - 140 cv | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | >=120T/h | 1 |
| 19 | Máy nén khí diezel | 1 | |
| 20 | Lò nấu sơn | YHK 3A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi