Gói thầu: Xây lắp công trình tường rào, cổng ngõ, sân vườn, cây xanh Đình Trung phường Hòa Hiệp Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567253-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình tường rào, cổng ngõ, sân vườn, cây xanh Đình Trung phường Hòa Hiệp Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 10:12:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,407,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đình Trung (Phần phục vụ thi công - Phần tháo dỡ, hạ tải - Phần phục hồi) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,275 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,104 | 100m² |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,104 | 100m² |
| 4 | Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,935 | 100m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,608 | m² |
| 6 | Vệ sinh rêu mốc chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,216 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 516,074 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,608 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,056 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 383,018 | m² |
| B | Nhà Trù (Phần nề - Phần mộc, mái, bảo quản – Phần nhà vệ sinh – Phần ốp lát – Phần thiết bị và cấp thoát nước – Phần điện nội thất – Vận chuyển đất đào) | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,855 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,974 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,428 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,57 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,064 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,034 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,291 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,397 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,773 | m² |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,773 | m² |
| 13 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,486 | m² |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,546 | m² |
| 15 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,363 | m3 |
| 16 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 17 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m2 |
| 19 | Lắp các phụ kiện của cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m² |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,363 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,078 | m3 |
| 23 | Căn chỉnh, định vị hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,79 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,29 | m |
| 26 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,974 | m2 |
| 27 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,334 | m2 |
| 28 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,265 | m2 |
| 29 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,68 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,713 | m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,287 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,528 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,62 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m² |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,057 | m³ |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,45 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,74 | m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m² |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,891 | m³ |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,342 | m³ |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,5 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,7 | m² |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,955 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện phi 16 x 2.92M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,11 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 dây 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,4 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,2 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,61 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 63 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,371 | m³ |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,371 | m³ |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,371 | m³ |
| C | Bình phong | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,505 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,167 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,334 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,737 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,206 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,008 | 100m² |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,847 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,456 | m² |
| 10 | Tu bổ, phục hồi đầu trụ sen trên bình phong | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | con |
| 11 | Lắp dựng trụ sen lên bình phong | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,337 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,142 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,891 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,456 | m² |
| D | Cổng (Cổng chính – Cổng phụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,243 | m³ |
| 2 | Đắp cát lót móng dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,392 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,784 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,032 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0608 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0533 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,764 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1528 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0191 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1228 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,886 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0886 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0197 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0942 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,071 | 100m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5731 | m³ |
| 17 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,133 | m² |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,76 | m |
| 19 | Gia công hồ lô phía trên đầu trụ biểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | con |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các ô mặt trên đầu trụ biểu loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9163 | m2 |
| 21 | Lắp dựng đầu trụ biểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | con |
| 22 | Bức họa phù điêu gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,876 | m2 |
| 23 | Các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,033 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,415 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,294 | m² |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,3566 | m² |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6952 | m² |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6952 | m² |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,3904 | 1m² |
| 30 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4544 | m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0909 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1818 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0073 | 100m² |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9848 | m³ |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0019 | 100m³ |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7409 | m³ |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,056 | m² |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,62 | m |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,056 | m² |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4335 | m² |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4335 | m² |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,867 | 1m² |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,01 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,01 | m³ |
| 3 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,1 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,12 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 3,13 | m³ | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,26 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,98 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,62 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,279 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,155 | 100m³ |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,49 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,2 | m³ |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,53 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 235,53 | m² |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 352,83 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 302,06 | m² | |
| F | Sân đường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,28 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | gốc |
| 4 | Đào san nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,6 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,74 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,48 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,981 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,616 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m² |
| 10 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 334,798 | m² |
| 11 | Lát gạch gốm bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,782 | m² |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,8 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,8 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi xa 3km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,8 | m³ |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,95 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Hoàng Yến đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,33 | 100m2 |
| H | Điện ngoại thất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,275 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,256 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,77 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,448 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,022 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,016 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,157 | 100m² |
| 8 | Lát gạch thẻ , bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,581 | m² |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,946 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống luồn dây điện phi 25 x 2.92M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,06 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống luồn dây điện phi 50X2.92M | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 189,95 | m |
| 14 | Nối cáp ngầm nền đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | mối nối |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cột |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100 m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | đầu cáp |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 23 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi