Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567676-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 06:49:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,446,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục san nền
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V 70 cây
2 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V 30 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V 100 gốc cây
4 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V 252,76 100m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Chương V 75,828 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi Chương V 157,74 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 195,12 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 99,172 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V 75,828 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V 99,172 100m3
B Hạng mục mái taluy gia cố
1 Đào xúc đất móng chân khay mái taluy loại 2 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 2,2183 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,1672 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40, cát vàng, M50 Chương V 22,18 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn đất, đường kính cốt thép Chương V 11,7274 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân khay Chương V 0,4978 100m2
6 Ván khuôn thép thành Chân khay mái taluy loại 2 Chương V 5,1872 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V 51,87 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 2 - 4cm Chương V 61,92 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 116,41 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 7,7608 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 6,4385 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm Chương V 78,21 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 17,9626 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V 2,758 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm Chương V 79,76 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 15.063 cái
C Hạng mục sân, đường hạ tầng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 194,838 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M75 móng bó vỉa Chương V 64,946 m3
3 Xây gạch không nung 8x8x19 M75 Chương V 123,398 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm M75 Chương V 974,189 m2
5 Rải tấm nilon lớp cách ly Chương V 25,127 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, bê tông đá 1x2M200 Chương V 201,016 m3
7 Đắp đất nền móng bó vỉa Chương V 71,162 m3
8 Rải tấm nilon lớp cách ly, nền sân Chương V 52,94 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, bê tông đá 1x2M200 Chương V 370,58 m3
10 Lát nền sân gạch ceramic chống trượt 400x400 Vữa M75 Chương V 1.781 m2
11 Đào móng công trình đất cấp III Chương V 0,6519 100m3
12 Bê tông lót móng đá 4x6 M75 Chương V 8,298 m3
13 Xây móng đá hộc M75 Chương V 101,171 m3
14 Rải tấm nilon lớp cách ly, nền sân Chương V 0,336 100m2
15 Đổ bê tông bậc cấp đá 1x2 M200 Chương V 41,418 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bậc cấp Chương V 0,3911 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng bậc cấp Chương V 0,1012 tấn
18 Xây gạch không nung 4x8x19 M75 Chương V 21,798 m3
19 Xây gạch không nung 8x8x19 M75 Chương V 29,875 m3
20 Trát tường lan can bậc cấp ngoài M75 Chương V 323,34 m2
21 Lát bậc cấp gạch mũi bậc chống trượt 400x400 Vữa M75 Chương V 285,104 m2
22 Đào móng công trình đất cấp III Chương V 0,8264 100m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6 M75 Chương V 16,527 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 33,054 m3
25 Xây gạch không nung 8x8x19 M75 Chương V 13,626 m3
26 Trát tường ngoài tường rào M75 Chương V 125,158 m2
27 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Chương V 10,4 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,0 Chương V 0,26 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 Chương V 0,531 m3
30 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 Chương V 0,762 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường,Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm Chương V 0,248 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 Chương V 8,59 m2
33 Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 Chương V 5 m
34 Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả Chương V 8,59 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 8,59 m2
36 Cung cấp lắp đặt biểu tượng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Chương V 1 cái
37 Cung cấp lắp đặt chữ nổi màu đồng Chương V 0,98 m2
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 118,125 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,0 Chương V 16,875 m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 Chương V 64,844 m3
41 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 Chương V 4,822 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 Chương V 507,5 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả Chương V 398,75 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 797,5 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm Chương V 7,25 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường Chương V 0,725 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng bậc cấp Chương V 0,3749 tấn
48 Đào móng trụ đèn cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 132,744 m3
49 Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 VXM M50 Chương V 1,406 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, chiều rộng Chương V 5,632 m3
51 Đắp đất nền móng trị đèn, nền đường Chương V 125,706 m3
52 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V 14 cột
53 Lắp cần đèn D60 đôi, chiều dài cần đèn Chương V 14 cần đèn
54 Cung cấp lắp đặt đèn cao áp Chương V 14 bộ
55 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, máy bơm nước Chương V 1 tủ
56 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 2 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 6 cái
59 Lắp đặt dây đơn Chương V 1.500 m
60 Lắp đặt dây đơn Chương V 460 m
61 Lắp đặt dây đơn Chương V 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 550 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V 2,65 100m
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương V 6 cái
65 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Chương V 20 1 cột
66 Lắp đặt đèn sân vườn Chương V 20 1 bộ
67 Xây móng đá hộc M75 Chương V 55,09 m3
68 Đổ bê tông đá 1x2 M200 Chương V 11,02 m3
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường rào Chương V 0,55 100m2
D Hạng mục giếng khoaan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 26 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V 31 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Chương V 63 m
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V 6 m
6 Đào móng bệ giếng đất cấp III Chương V 0,86 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 Chương V 0,14 m3
8 BT bệ giếng đá 1x2 vữa mác 150 Chương V 0,5 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Chương V 1,1 100m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 Chương V 120 m
11 Lắp đặt dây cáp treo máy Chương V 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa D42 Chương V 0,85 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa D42 các loại Chương V 8 cái
14 Cung cấp lắp đặt bơm chìm 3fa 3HP Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện 210x200x62 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A Chương V 1 cái
E Hạng mục đài phun nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 15,347 m3
2 Bê tông gạch vỡ, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 Chương V 6,561 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm Chương V 4,393 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,6495 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V 2,3937 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm Chương V 19,479 m3
7 Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,0 Chương V 1,292 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 Chương V 36,415 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 20,124 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả Chương V 36,415 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 36,415 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 Chương V 16,424 m2
13 Lát gạch chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 Chương V 72,855 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 2,0 Chương V 78,915 m2
15 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 2,0 Chương V 1 m2
16 Cung cấp lắp đặt bộ vòi phun múa hình rẻ quạt, quay tròn tự động Chương V 1 bộ
17 Cung cấp lắp đặt đèn Led âm nước 18w tự động đởi màu Chương V 6 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Chương V 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, cấp bù nước cho đài phun Chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21,34mm Chương V 10 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Chương V 2 cái
26 Cung cấp lắp đặt van phao D34 Chương V 1 cái
27 Cung cấp lắp đặt máy bơm vói phun, 1pha 2HP Chương V 1 bộ
F Hạng mục nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,076 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V 16,484 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương V 5,482 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,064 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,004 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,034 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,04 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,45 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 15,34 m3
10 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 0,22 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,408 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,094 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,486 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,664 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,222 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,06 100m3
17 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương V 5,69 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,012 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,064 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,528 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,276 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,034 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,104 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,276 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,084 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,01 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,056 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,054 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,76 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,186 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,018 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,064 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,024 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,08 m3
37 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 24,694 m3
38 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 4,624 m3
39 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 0,09 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,122 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,122 tấn
42 Gia công xà gồ thép Chương V 0,758 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,758 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 62,428 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,962 100m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,69 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 129,76 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 135,48 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,08 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,68 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 7,24 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 54,4 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 14 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,56 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250X250, vữa XM mác 75 Chương V 61,28 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 161,04 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 15,04 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,368 m2
59 Kẻ roan ram dốc chống trượt Chương V 1,368 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 13,2 m2
61 Bả bằng matít vào tường Chương V 287,37 m2
62 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V 16,92 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 140,49 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 163,8 m2
65 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly Chương V 60,56 m2
66 Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) Chương V 26,52 m2
67 SX&LD cửa lá sách nhôm Chương V 12,48 m2
68 SX&LD vách kính khung nhôm mặt tiền, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) Chương V 4,8 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 2,112 100m2
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 12 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 18 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
74 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Chương V 2 hộp
75 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Chương V 6 hộp
76 Lắp đặt hộp đấu nối Chương V 2 hộp
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 60 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 70 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 70 m
80 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V 2 hộp
81 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V 2 sứ
82 Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm Chương V 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V 0,24 100m
84 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương V 0,02 100m
85 Lắp đặt ống nhựa D42 Chương V 0,02 100m
86 Lắp đặt LƠI nhựa D90 Chương V 8 cái
87 Lắp đặt CO nhựa D90 Chương V 4 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Chương V 12 bộ
89 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) Chương V 8 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
92 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 12 cái
93 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V 4 cái
94 Lắp đặt van khóa D34 Chương V 4 cái
95 Lắp đặt van khóa D27 Chương V 4 cái
96 Lắp đặt ống nhựa D114 Chương V 0,4 100m
97 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V 0,86 100m
98 Lắp đặt ống nhựa D27 Chương V 0,28 100m
99 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương V 0,34 100m
100 Lắp đặt T nhựa D114 Chương V 4 cái
101 Lắp đặt CO nhựa D114 Chương V 16 cái
102 Lắp đặt T nhựa D90 Chương V 12 cái
103 Lắp đặt CO nhựa D90 Chương V 12 cái
104 Lắp đặt CO nhựa D34 Chương V 12 cái
105 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 Chương V 4 cái
106 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 Chương V 4 cái
107 Lắp đặt T nhựa D27 Chương V 8 cái
108 Lắp đặt CO 90 ren ngoài D27/21 Chương V 24 cái
109 Lắp đặt CO nhựa D27 Chương V 12 cái
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,342 100m3
111 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương V 4,032 m3
112 Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 8,482 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,066 100m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V 0,05 tấn
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V 0,09 tấn
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,226 m3
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 16 cái
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 6 cái
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,76 m2
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,76 m2
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,76 m2
122 Bả bằng ximăng vào tường Chương V 59,52 m2
123 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,72 m3
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 15,556 m3
125 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương V 0,244 m3
126 Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 2,26 m3
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,008 100m2
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V 0,004 tấn
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V 0,01 tấn
130 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,308 m3
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 2 cái
132 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,004 m3
G Hạng mục cây xanh
1 Đào xúc đất màu để đắp trồng cỏ, đất cấp I, bằng máy đào 1,25m3
Chương V 10 100m3
2 Vận chuyển đất màu bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi 1000m, đất cấp I Chương V 10 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng Ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (hs = 4) Chương V 10 100m3
4 Đắp đất màu trồng cỏ, đất cấp I bằng thủ công Chương V 1.000,3 m3
5 Trồng cỏ nhung Chương V 9,11 100m2
6 Trồng cỏ đậu hoa vàng Chương V 97,17 100m2
7 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây sao bằng lăng, đường kính gốc >= 5cm, cao >= 2,5m) Chương V 16 cây
8 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm (xanh dáng trực 05 tầng) Chương V 50 cây
9 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm (cây tùng bút, cao >= 2,0m) Chương V 30 cây
10 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm (Mai chiếu thủy loại trung) Chương V 35 cây
11 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 30x30cm (cây bông giấy thế, đường kính gốc >= 5cm,độ tuổi >= 5 năm tuổi) Chương V 6 cây
12 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (cây hoàng nam, đường kính gốc >= 10cm,cao >1,5m) Chương V 144 cây
13 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây sao đen, cây phượng vàng, đường kính gốc >= 5cm, cao >= 2,5m) Chương V 62 cây
14 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cau bẹ trắng, đường kính gốc >= 5cm, cao >= 2,0m) Chương V 35 cây
15 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây tùng la hán, dáng trực, cao >= 4,0m) Chương V 12 cây
16 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây osaka, đường kính gốc >= 10cm, cao >= 2,5m) Chương V 109 cây
17 Trồng hoa công viên loại hoa cây (Hoa hồng, hoa tráng, lá màu …, cao >= 20cm) Chương V 2,04 100m2
18 Trồng cây đường viền (ắc ó, cao >= 20cm) Chương V 1,23 100m2
19 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, cây cảnh, cây tạo hình 1 tháng, bằng máy bơm điện Chương V 107,51 100m2
20 Tưới nước bảo dưỡng cây xây 3 tháng, bằng máy bơm điện Chương V 297 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->