Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 22:17:00 đến ngày 2021-06-10 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 96,382 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,85 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 327,0448 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 20,9404 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 87,986 | m2 |
| 10 | Phá lớp bề mặt láng granito | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 26,9956 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 871,537 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 585,186 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 455,5724 | m2 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,1244 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,1244 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,1244 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn Gạch lát Granit KT 600x600, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 327,0448 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 20,9404 | m2 |
| 19 | Chống thấm khu vệ sinh bằng Bitum | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 26,0924 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 87,986 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,0776 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 17,4244 | m2 |
| 23 | SXLD trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 24 | SXLD lan can cầu thang sắt đặc 14 x14 tay vịn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,49 | m |
| 25 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.912,2954 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.327,1094 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 585,186 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,6656 | 100m2 |
| 29 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của sổ 1 cánh mở quay, hất | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,08 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 22,08 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 19,942 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 46,44 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25,85 | m2 |
| 34 | SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 21,76 | m2 |
| 35 | Lắp đặt van phao tự động tháo | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chân không | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xả bằng nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 60,984 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1699 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3897 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,27 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống nước, điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | Công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 15,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 42,5414 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 208,6388 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,656 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 83,7576 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 31,166 | m2 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,9213 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,9213 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,9213 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6628 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 44,9516 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 219,2948 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 83,7576 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 114,9236 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 31,166 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 83,7576 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,784 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1897 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1897 | tấn |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt, tôn lạnh mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6257 | 100m2 |
| 26 | SXLD tấm úp nóc khổ rộng 400 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 23,32 | m |
| 27 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 252 | cái |
| 28 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,16 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,32 | m2 |
| 30 | SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,16 | m2 |
| 31 | SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nước (Bao gồm ke góc, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,74 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 47 | Nắp bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 48 | Đai Inox giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 22 | Cái |
| 49 | Lắp đặt van phao tự động tháo | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chân không | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xả bằng nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,46 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 78 | Đầu ra thiết bị Inox | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 90 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | Tuýp |
| 91 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | Ht |
| C | NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 36,4155 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 36,4155 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 36,4155 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 36,4155 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,2171 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,392 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0368 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0121 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0672 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0598 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3291 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,1189 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,5376 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,8 | m |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,5376 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,5376 | m2 |
| 19 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm hộp 20x20 kết hợp hộp 40x80 sơn tĩnh điện (Bao gồm bánh xe, ray, ..) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,75 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,5148 | 1m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,8765 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,7452 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16,794 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0786 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,2526 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9178 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 23,1937 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 69,4275 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6464 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1241 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6923 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,2641 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,9527 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,0448 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 52,7873 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,7558 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,2198 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,236 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,5402 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,2018 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 132,8808 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 635,6168 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 147,1408 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 407,26 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 114,4 | m |
| 46 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 20 | công |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 915,6384 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 915,6384 | m2 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,4384 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2575 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,874 | m3 |
| 4 | Thi công lớp lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 18,7405 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,369 | m3 |
| 6 | Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,3448 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,6236 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,2576 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,1331 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2793 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1483 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1237 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thành, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3189 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0895 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,822 | m2 |
| 16 | Trát tường hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14,76 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 21,54 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,7306 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4823 | 100m |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,1744 | 1m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,5755 | 100m3 |
| 22 | Tưới nhựa dính bám mặt đường đoạn cắt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,9292 | 100m2 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,4468 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,4468 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,4468 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8091 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8091 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8091 | 100m3/1km |
| 29 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 358,35 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 70 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 22,697 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 22,697 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 22,697 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,7794 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25,155 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,779 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,5149 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,5149 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0515 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 83,85 | m |
| 41 | Thuê bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | Tháng |
| 42 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 341,7612 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 341,7612 | m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 34,1761 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9293 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,7488 | m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9293 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,0688 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi