Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562530-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210562286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 22:17:00 đến ngày 2021-06-10 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 96,382 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,85 m2
7 Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 327,0448 m2
8 Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 20,9404 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 87,986 m2
10 Phá lớp bề mặt láng granito Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 26,9956 m2
11 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 871,537 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 585,186 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 455,5724 m2
14 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,1244 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,1244 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,1244 m3
17 Lát nền, sàn Gạch lát Granit KT 600x600, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 327,0448 m2
18 Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 20,9404 m2
19 Chống thấm khu vệ sinh bằng Bitum Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 26,0924 m2
20 Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 87,986 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,0776 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 17,4244 m2
23 SXLD trụ thang gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 Cái
24 SXLD lan can cầu thang sắt đặc 14 x14 tay vịn gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,49 m
25 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.912,2954 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.327,1094 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 585,186 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,6656 100m2
29 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của sổ 1 cánh mở quay, hất Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,08 m2
30 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 22,08 m2
31 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 19,942 m2
32 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 46,44 m2
33 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 25,85 m2
34 SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 21,76 m2
35 Lắp đặt van phao tự động tháo Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
36 Lắp đặt máy bơm chân không Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
37 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
38 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
40 Lắp đặt vòi xả bằng nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 m
47 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12 cái
48 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
49 Lắp đặt van khóa nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
50 Lắp đặt van khóa nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 60,984 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1699 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3897 m3
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,27 m3
5 Tháo dỡ hệ thống nước, điện cũ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 Công
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 15,48 m2
7 Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 42,5414 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 208,6388 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,656 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 83,7576 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 31,166 m2
12 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,9213 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,9213 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,9213 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6628 m3
16 Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 44,9516 m2
17 Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 219,2948 m2
18 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 83,7576 m2
19 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 114,9236 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 31,166 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 83,7576 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,784 100m2
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1897 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1897 tấn
25 Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt, tôn lạnh mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6257 100m2
26 SXLD tấm úp nóc khổ rộng 400 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 23,32 m
27 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 252 cái
28 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,16 m2
29 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,32 m2
30 SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,16 m2
31 SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nước (Bao gồm ke góc, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,74 m2
32 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 25 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 80 m
37 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
38 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12 bộ
39 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
42 Lắp đặt tủ điện bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 hộp
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 hộp
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 110 m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,24 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
47 Nắp bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 Cái
48 Đai Inox giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 22 Cái
49 Lắp đặt van phao tự động tháo Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
50 Lắp đặt máy bơm chân không Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
51 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 bộ
52 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5 bộ
54 Lắp đặt vòi xả bằng nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 m
61 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14 cái
62 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
63 Lắp đặt van khóa nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
64 Lắp đặt van khóa nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,46 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,24 100m
68 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12 cái
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 cái
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 22 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
77 Lắp đặt rắc co - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
78 Đầu ra thiết bị Inox Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,36 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,08 100m
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
84 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 cái
90 Keo dán PVC Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 Tuýp
91 Hút hầm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 Ht
C NÂNG CẤP HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 36,4155 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 36,4155 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 36,4155 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 36,4155 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,2171 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,392 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0368 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,024 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0121 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0073 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0672 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0598 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3291 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,1189 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,5376 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,8 m
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,5376 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,5376 m2
19 SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm hộp 20x20 kết hợp hộp 40x80 sơn tĩnh điện (Bao gồm bánh xe, ray, ..) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,75 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,5148 1m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,8765 1m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,7452 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16,794 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0786 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,2526 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9178 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 23,1937 m3
28 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 69,4275 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6464 100m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1241 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6923 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,2641 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,9527 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,0448 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 52,7873 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,7558 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,2198 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,236 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,5402 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,2018 100m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 132,8808 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 635,6168 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 147,1408 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 407,26 m
45 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 114,4 m
46 Soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 20 công
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 915,6384 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 915,6384 m2
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất kênh mương - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,4384 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3,Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2575 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,874 m3
4 Thi công lớp lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 18,7405 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,369 m3
6 Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,3448 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,6236 m3
8 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,2576 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,1331 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2793 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1483 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1237 100m2
13 Ván khuôn thành, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3189 100m2
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0895 100m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,822 m2
16 Trát tường hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14,76 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 21,54 1cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,7306 m3
19 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4823 100m
20 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,1744 1m3
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,5755 100m3
22 Tưới nhựa dính bám mặt đường đoạn cắt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,9292 100m2
23 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,4468 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,4468 100m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,4468 100m2
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8091 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8091 100m3/1km
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8091 100m3/1km
29 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 358,35 m2
30 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 70 cấu kiện
31 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 22,697 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 22,697 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 5,5km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 22,697 m3
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,7794 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 25,155 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,779 100m2
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,5149 tấn
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,5149 tấn
39 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0515 10 tấn/1km
40 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 83,85 m
41 Thuê bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 Tháng
42 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 341,7612 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 341,7612 m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 34,1761 m3
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9293 m3
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12,7488 m2
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9293 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,0688 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->