Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 23:14:00 đến ngày 2021-06-12 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,934,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy in Laser | 7 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Máy in Laser không dây | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Đàn cho học sinh | 16 | Cây | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Ghế phòng nhạc | 17 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Đàn cho giáo viên | 1 | Cây | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Đàn Piano | 1 | Cây | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Máy lạnh 1.0HP | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Máy lạnh 2.0HP | 8 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Máy tính xách tay | 23 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Máy photocopy | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Máy Photocopy đa năng | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Bàn vi tính có vách ngăn | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Bàn làm việc 1 thùng | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Loa thích hợp công suất Order | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Bàn băng HS cấp II, hai chổ ngồi | 20 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Bàn ghế học sinh tiểu học , hai chỗ ngồi | 15 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Băng ghế ngồi học sinh | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Tủ nhôm kính 3 ngăn | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Tủ lạnh Inverter 255 lít | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Loa Bluetooth dùng dạy tiếng Anh | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Bảng từ xanh chống loá | 8 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Ổn áp 15KVA 1 pha | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Bộ bàn ghế | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Ghế gấp khung thép sơn tỉnh điện | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Giá vẽ tranh cao 120cm | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Giá thư viện 5 tầng để tài liệu. | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Máy chiếu | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Màn chiếu 3 chân | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Bàn họp hội đồng | 6 | Khúc | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Ghế đai cánh dơi | 30 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Camera họp trực tuyến | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Tủ hồ sơ 2 cánh sắt | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Màn hình ViewTouch LED 55inch 4K | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Màn hình ViewTouch LED 55inch 4K | 69 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 76 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Đồng hồ bấm giây - (Môn thể dục - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Bộ cột đa năng (bộ/ 2 cái) - (Môn thể dục - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Bóng chuyền số 5 - (Môn thể dục - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Trái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Quả cầu đá lông gà - (Môn thể dục - Trường THCS Thạnh Yên) | 50 | Trái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Bộ cờ vua lớn 50cm*50cm - (Môn thể dục - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Lưới cầu lông,cầu đá - (Môn thể dục - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Huy hiệu đoàn treo tường 50cm - (Đoàn đội - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Búp măng non treo tường 50cm - (Đoàn đội - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Compa nhôm - (Môn toán - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Thước đo độ - (Môn toán - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Cây | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Thước E-Ke- 45 độ - (Môn toán - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Cây | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Thước E-Ke- 60 độ - (Môn toán - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Cây | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Bộ thước đo khoảng cách chiều cao toán - (Môn toán - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Theo tiêu chuẩn - (Môn toán - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Ống nghiệm 16x160 - (Môn hóa học - Trường THCS Thạnh Yên) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Ống hút nhỏ giọt có đầu bóp - (Môn hóa học - Trường THCS Thạnh Yên) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Ống dẫn khí - (Môn hóa học - Trường THCS Thạnh Yên) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Bình rửa khí 250ml - (Môn hóa học - Trường THCS Thạnh Yên) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Muỗng đốt hóa chất cỡ trung - (Môn hóa học - Trường THCS Thạnh Yên) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Phốt pho đỏ (P) hộp 500g - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Kaliclorat (KCLO3) Hộp 500 ml - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Kẽm hạt (500g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Đồng (II) oxit-CuO (500g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Axit clohydric-HCl (500ml) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Axit sunfuric-H2SO4 (500ml) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Canxi oxit-CaO (500g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Natri hydroxit-NaOH (500g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Canxi cacbonat-CaCO3 (500g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Lưu huỳnh (500g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Natri cabonat-Na2CO3 (500g)- (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Đồng lá ( Cu ) -250gr - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Nhôm lá (Al)-250gr - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Bari clorua-BaCl2 (500g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Giấy quỳ tím (TQ)- (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Phenolphtalein (25g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Bạc Nitrat (AgNO3)-20gr - ( Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Kali permanganat-KMnO4 (500g) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Nước cất (1 lít) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Cồn đốt (1 lít) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Đèn cồn thí nghiệm - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Na tri (Kim loại) - (Hóa chất - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Bản đồ Thế giới - (Môn địa lý - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Bản đồ Đông Nam Á - (Môn địa lý - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Quả cầu hành chánh d=30 (đế gỗ) - (Môn địa lý - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Quả | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Mô hình phục chế lịch sử - (Môn địa lý - Trường THCS Thạnh Yên) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Biến trở con chạy (L9) - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Điện trở than - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Biến trở ghi số (L9) - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | Kim nam châm - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 89 | Bộ TN O-Xtet (L9) - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 90 | Hộp TN từ phổ đường sức (L9) - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 91 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 92 | Đèn laze và giá lắp đèn laze - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 93 | La bàn loại to d=50 - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Chiếc | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 94 | La bàn loại nhỏ d=20 - (Môn vật lý lớp 9 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Chiếc | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 95 | Quả nặng thực hành Lực Đẩy Acsimet - (Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Chiếc | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 96 | Dụng cụ TN áp suất chất lỏng (+màng CS) - (Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Chiếc | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 97 | Bình có chia độ - (Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 12 | Chiếc | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 98 | Cốc thủy tinh 500ml - (Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 99 | Cốc nhựa 250ml - (Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 100 | Bộ DC cơ khí C.Nghệ L8 - (Môn công nghệ lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | -Thước lá kim loạ i- Thước cặp - Cờ lê Cái -Dũa - Mỏ lết - Mũi vạch - Mũi khoan - Hộp đựng Cái | |
| 101 | Bộ DC SC điện - CN8 (T3) - không máy biến áp - ( Môn công nghệ lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kiềm tuốt dây | |
| 102 | Bộ thiết bị điện - CN8 (T2/cơ sở số 1) - (Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 103 | Hộp tối bên trong có đèn - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 104 | Ống nhựa cong - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Ống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 105 | Ống nhựa thẳng - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Ống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 106 | Gương phẳng - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 107 | Gương cầu lồi - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 108 | Gương cầu lõm - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên)) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 109 | Gương tròn phẳng - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 110 | Nguồn sáng L7 (6V-3W) - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 111 | Giá lắp 2 pin có đầu nối ở giữa - (Bộ thí nghiệm quang học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 112 | Motor 1,5v DC+3v DC + giá - (Bộ thí nghiệm Âm học - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 113 | Bảng lắp điện (L7+L9) - (Bộ thí nghiệm điện - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 114 | Dây dẫn 50cm 1 đầu kẹp cá sấu - (Bộ thí nghiệm điện - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 12 | Sợi | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 115 | Bóng đèn 2,5v có đế - (Bộ thí nghiệm điện - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 116 | Bóng đèn,đui,phích cắm (lớn) L9 - (Bộ thí nghiệm điện - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 117 | Cầu chì ống có giá - (Bộ thí nghiệm điện - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 118 | Nam châm điện (L7) - (Bộ thí nghiệm điện - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 119 | Kim nam châm có giá - (Bộ thí nghiệm điện - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 12 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 120 | Bình điện phân - (Bộ thí nghiệm điện - Môn vật lý lớp 8 - Trường THCS Thạnh Yên) | 4 | Bình | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 121 | Lò xo xoắn 3N (L6) - ( Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 122 | Lò xo xoắn 5N (L6) - ( Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 123 | Lò xo xoắn 1N (L6) - ( Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 124 | Đòn bẩy + trục (L6) - ( Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 125 | Ròng rọc cố định (L6) - ( Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 126 | Ròng rọc có móc (động) - ( Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 127 | Ống đong thuỷ tinh 250 ml - ( Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 128 | Cốc thủy tinh 250ml - ( Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 9 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 129 | Nhiệt kế rượu - (Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 11 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 130 | Bình tràn bằng nhựa ( L6,L8) - (Môn vật lý lớp 6 - Trường THCS Thạnh Yên) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 131 | Văn học cổ điển Hi Lạp - Anh hùng ca ILADE - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 3 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 132 | Văn học cổ điển Hi Lạp - Anh hùng ca ODYSSEE - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 3 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 133 | Văn học Việt Nam (TK10 đến nữa đầu TK 18) - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 134 | Truyện ngắn Việt Nam (1930-1945) - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 3 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 135 | Tế Hanh - Về tác giả và tác phẩm - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 136 | Phan cự đệ tuyển tập - T1: Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 3 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 137 | Phan cự đệ tuyển tập - T2: Văn học lãng mạn Việt Nam (1930-1945) - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 3 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 138 | Phan cự đệ tuyển tập - T3: Văn học lãng mạn Việt Nam (1930-1945) - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 3 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 139 | Tiếng Anh 8 - T1: Sách giáo viên - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 140 | Tiếng Anh 8 - T2: Sách giáo viên - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 141 | Nguyễn Công Hoan-Về tác giả và tác phẩm - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 5 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 142 | Hoàng Như Mai tuyển tập - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 3 | Bản | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 143 | Sổ thống kê bạn đọc - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Cuốn | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 144 | Sổ mượn sách của giáo viên - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Cuốn | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 145 | Sổ mượn sách của học sinh - (Sách thư viện - Trường THCS Thạnh Yên) | 2 | Cuốn | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 146 | Nệm thể dục THCS - Trường THCS Thạnh Yên A | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 147 | Bảng phụ nhựa (0,7x0,9x0,05)m - Trường TH&THCS Minh Thuận 4 | 50 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 148 | Bảng nhóm nhựa (0,4x0,6)m - Trường TH&THCS Minh Thuận 4 | 50 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 149 | Phách gỗ (2 cái/bộ) - (Môn Âm nhạc - Trường TH&THCS Minh Thuận 4)Phách gỗ (2 cái/bộ) - (Môn Âm nhạc - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 150 | Phách gỗ (2 cái/bộ) - (Môn Âm nhạc - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 151 | Mõ - (Môn Âm nhạc - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 152 | Giá vẽ 2 mặt chân sắt (Môn mỹ thuật THCS) | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 153 | Lò xo lá tròn lớn + đế - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 154 | Đèn cồn thí nghiệm có đế nhựa- (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 155 | Bộ quả nặng 50g (L10) - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 156 | Quả nặng 200gr - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 5 | Quả | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 157 | Cân Roberval 200gr + quả cân - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 158 | Băng lưỡng kim L6-CM sự dãn nở - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 159 | Nhiệt kế y tế( nhiệt kế thủy ngân ) - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 160 | Nhiệt kế rượu - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 161 | Bộ thước đo khoảng cách chiều cao toán - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 162 | Bình cầu đáy bằng 250ml - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 163 | Bình tràn nhựa (L6,L8) - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 164 | Cồn đốt (1 lít) - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 2 | Chai | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 165 | Bảng phụ nhựa (0,7x0,9x0,05)m - (Môn Vật lý lớp 8 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 166 | Giá quang học (L9) - (Môn Vật lý lớp 9 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 167 | Động cơ máy phát điện (L9) - (Môn Vật lý lớp 9 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 168 | Ròng rọc cố định (L6) - (Môn Vật lý lớp 9 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 169 | Ròng rọc có móc (động) - (Môn Vật lý lớp 9 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 170 | Lực kế 5N - (Môn Vật lý lớp 9 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 171 | Máy Atut Lý 8 (GV) - (Môn Vật lý lớp 9 - Trường TH&THCS Minh Thuận 4) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 172 | Quả cầu hành chánh d=30 (đế gỗ) - (Môn địa lý - Tường TH&THCS Minh Thuận 4) | 3 | Quả | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi