Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607828-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210607800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 23:32:00 đến ngày 2021-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,792,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí điêzen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥7tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Vận thăng≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường THCS xã Mai Sơn, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 03 tầng và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 091 351 8966
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Thương mại Nam Sông Hồng ; Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố Trung Yên, Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố Trung Yên, Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 091 351 8966


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 091 351 8966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 091 351 8966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn mặt bằngChương V E-HSMT33,8393100m2
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT14,0669100m3
3Mua đấtChương V E-HSMT1.687,28m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V E-HSMT6,342tấn
2Sản xuất, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính, ĐK Chương V E-HSMT23,484tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,Cốt thép cọc đường kính > 18 mmChương V E-HSMT0,2486tấn
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT6,228tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V E-HSMT6,228tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván cọcChương V E-HSMT12,3207100m2
7Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT221,27m3
8Đào đất móng, đất cấp IIChương V E-HSMT2,6402100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V E-HSMT35,784100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V E-HSMT336mối nối
11Đào đất dài móng, đất cấp IIChương V E-HSMT49,3452m3
12Đào đất dầm móng, đất cấp IIChương V E-HSMT102,3941m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcChương V E-HSMT5,25m3
14Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT2,5764100m2
15Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V E-HSMT20,9751m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,2879tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT4,9566tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT6,2184tấn
19Ván khuôn đài móngChương V E-HSMT1,3168100m2
20Ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT2,4332100m2
21Đổ Bê tông móng chiều rộng móng Chương V E-HSMT96,0678m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0909tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cộ, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT2,2774tấn
24Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,3931100m2
25Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT3,7422m3
26xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT39,4783m3
27Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,8384100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2417tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,0735tấn
30Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT13,3892m3
31Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,3858100m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V E-HSMT2,7717100m3
33Đắp cát tôn nên, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,3753100m3
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT39,8943m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3546tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7091tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,6846tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,3692tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT2,1627tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT4,3254tấn
41Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,7239100m2
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT8,2526m3
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT16,5053m3
44Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,0023100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,9172tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,006tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,5335tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,6308tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT2,6275tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT4,2602tấn
51Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT53,7122m3
52Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT11,862100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V E-HSMT16,1356tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT154,3335m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT84,846m2
56Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn cầu thangChương V E-HSMT0,6213100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7846tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,3862tấn
59Đổ bê tông, bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT7,3711m3
60Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,347100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0669tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,0103tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,165tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,567tấn
65Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT13,2851m3
66Xây tường thẳng chiều dày Chương V E-HSMT76,2683m3
67Xây tường thẳng chiều dày Chương V E-HSMT170,3658m3
68Xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT13,3026m3
69Xây gạch, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT10,1253m3
70Xây gạch, xây cột, trụ, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT22,8327m3
71Trát xà dầm, vữa XM mác100Chương V E-HSMT510,7208m2
72Trát trần, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT1.235,6m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT62,13m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT945,4194m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.304,61m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT485,168m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT456,6m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT115,2m
79Đắp trang trí đầu cộtChương V E-HSMT12cái
80Đắp đấu chân cộtChương V E-HSMT12cái
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT190,8m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT586,8714m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT3.598,23m2
84Lát gạch đường dốc 2, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,65m2
85Lát đá bậc tam cấp bằng đá garanit, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,6971m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT52,356m2
87Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,7376m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT1.013,07m2
89Tôn nền sàn vệ sinhChương V E-HSMT5,3393m3
90Lát nền khu WC, kích thước gạch Chương V E-HSMT61,6068m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT314,0228m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT51,9654m2
93Gia công lan can InoxChương V E-HSMT1.762,36kg
94Lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT149,0136m2
95Chống thấm bằng vật liệu Composite+ lưới thủy tinh mác 300#Chương V E-HSMT178,1512m2
96Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT34,971m2
97Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmChương V E-HSMT75,54m2
98Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V E-HSMT102,96m2
99Vách kính nhựa lõi thép , kính dày 6,38mmChương V E-HSMT12,915m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT178,5m2
101Lắp dựng vách kínhChương V E-HSMT12,915m2
102Gia công khung inoxChương V E-HSMT955,6273kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT102,96m2
104Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,866tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,866tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT198,6m2
107Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V E-HSMT4,7265100m2
108Tôn úp nóc, úp xối góc, khổ rộng 0,4mChương V E-HSMT50,2m
109Tôn úp nóc khổ rộng 0,6mChương V E-HSMT3,6m
110Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồChương V E-HSMT2.126,93cái
111Gia công thang tay lên máiChương V E-HSMT0,018tấn
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,018tấn
113Mua tôn làm cửa nắp thăm máiChương V E-HSMT1Cái
114Mua bản lềChương V E-HSMT2Cái
115Mua khoáChương V E-HSMT1Cái
116Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V E-HSMT6,513100m2
117Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,2111100m3
118Đóng cọc tre gia cố móng bể phốt, chiều dài cọc Chương V E-HSMT5,8100m
119Thi công lớp đá đệm móng bể phốt, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT0,928m3
120Đổ bê tông , bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Chương V E-HSMT0,928m3
121Đổ bê tông , bê tông đáy bể phốt , chiều rộng Chương V E-HSMT1,5622m3
122Ván khuôn bê tông, ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,0487100m2
123Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Chương V E-HSMT0,1556tấn
124Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Chương V E-HSMT0,071tấn
125Đổ bê tông. Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,81m3
126Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0408100m2
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0653tấn
128Xây gạch, xây bể phốt, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT3,6947m3
129Trát tường ngoài bể phốt, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT26,73m2
130Trát tường trong bể phốt, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT22,176m2
131Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT27,3357m2
132Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V E-HSMT10cấu kiện
133Đắp đất hố móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0704100m3
134Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,1407100m3
135Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT72bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
137Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT30bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT48cái
139Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT100m
140Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V E-HSMT50m
141Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V E-HSMT300m
142Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT1.640m
143Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V E-HSMT740m
144Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT800m
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT3cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT11cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT29cái
149Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT54cái
150Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT50cái
151Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT52cái
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT156hộp
153Móc quạt trần fi 16; L=400Chương V E-HSMT48cái
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT1.840m
155Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT15tủ
156Băng dính PVCChương V E-HSMT50cuộn
157Lắp đặt Nội quy tiêu tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT3bộ
158Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E-HSMT3bình
159Bình chữa cháy MFZL4 -ABCChương V E-HSMT3bình
160Hộp để bình PCCCChương V E-HSMT3cái
161Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V E-HSMT4cái
162Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V E-HSMT4cái
163Sứ ốp chân kimChương V E-HSMT4cái
164Gia công và đóng cọc chống sétChương V E-HSMT10cọc
165Bu lông, ê cu nở D16Chương V E-HSMT20cái
166Đào rãnh đặt tiếp địa, đất cấp IIChương V E-HSMT0,2002100m3
167Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,2002100m3
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V E-HSMT120m
169Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V E-HSMT52m
170Chậu InoxChương V E-HSMT2bộ
171Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu inox)Chương V E-HSMT2cái
172Lắp đặt chậu âm bànChương V E-HSMT12bộ
173Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT9bộ
174Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT15bộ
175Lắp đặt vòi chậuChương V E-HSMT14bộ
176Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT7cái
177Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT12cái
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT21cái
179Van phao điệnChương V E-HSMT1cái
180Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V E-HSMT1cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V E-HSMT7cái
182Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
183Lắp đặt máy bơm (Q=1,5m3/h, H=25m)Chương V E-HSMT1cái
184Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V E-HSMT1bể
185Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT1,5100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V E-HSMT0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V E-HSMT0,2100m
188Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V E-HSMT10cái
189Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V E-HSMT12cái
190Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V E-HSMT30cái
191Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40-25mmChương V E-HSMT7cái
192Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V E-HSMT9cái
193Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V E-HSMT25cái
194Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V E-HSMT5cái
195Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChương V E-HSMT3cái
196Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V E-HSMT36cái
197Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V E-HSMT1cái
198Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V E-HSMT1cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT0,86100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mmChương V E-HSMT1,95100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42 mmChương V E-HSMT0,61100m
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V E-HSMT10cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V E-HSMT12cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V E-HSMT11cái
205Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V E-HSMT10cái
206Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V E-HSMT5cái
207Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mmChương V E-HSMT24cái
208Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mmChương V E-HSMT5cái
209Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V E-HSMT15cái
210Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mmChương V E-HSMT10cái
211Nút bịt PVC D110Chương V E-HSMT5cái
212Nút bịt PVC D90Chương V E-HSMT5cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76 mmChương V E-HSMT1,5100m
214Cầu chắn rác D76Chương V E-HSMT12cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mmChương V E-HSMT11cái
216Lắp đặt cút nhựa 135- PVC, đường kính cút 76mmChương V E-HSMT11cái
217Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 76mmChương V E-HSMT30cái
218Lắp đặt phễu thu đường kính D76mmChương V E-HSMT11cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cổng, đất cấp IIChương V E-HSMT0,3847100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT6,84100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT1,71m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,71m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0497tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2257tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1226100m2
8Đổ bê tông , bê tông móng cổng, chiều rộng Chương V E-HSMT6,51m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0059tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT0,0888tấn
11Ván khuôn cổ cột cổngChương V E-HSMT0,0288100m2
12Đổ bê tông cổ cột cổng, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,216m3
13Lấp đất chân móng cột cổngChương V E-HSMT0,1282100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,2565100m3
15Đổ bê tông cột cổng, tiết diện cột Chương V E-HSMT1,134m3
16Ván khuôn cột cổngChương V E-HSMT0,1512100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cổng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0269tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cột, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1499tấn
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng cônge, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,8469m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng cổngChương V E-HSMT0,1637100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0589tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1324tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT0,1859tấn
24Đổ bê tông, bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,5884m3
25Ván khuôn sàn mái cổngChương V E-HSMT0,7178100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái cổng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7735tấn
27Xây gạch, xây cột, trụ cổng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT5,3302m3
28Xây gạch , xây tường bảng tên, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT0,5434m3
29Láng mái cổng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT26,9352m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V E-HSMT44,524m2
31Trát trần mái cổng, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT25,9892m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Chương V E-HSMT56,4m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT25,9892m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V E-HSMT26,9352m2
35Ngói úp nócChương V E-HSMT66,8viên
36Sản xuất thép cổngChương V E-HSMT0,7316tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT44,401m2
38Lắp dựng cổng thépChương V E-HSMT21,113m2
39Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏChương V E-HSMT3,248m2
40Bánh xe sắtChương V E-HSMT4bộ
41Bản lề cổngChương V E-HSMT12cái
42Khoá cổngChương V E-HSMT3cái
D Tường rào thép móng gạch đoạn A-B và I-K
1Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V E-HSMT0,689100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng rường rào, chiều dài cọc Chương V E-HSMT18,7123100m
3Đá dăm chèn đầu cọc, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT4,6781m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn móng tường ràoChương V E-HSMT0,1063100m2
5Đổ bê tông lót móng tường rào, chiều rộng Chương V E-HSMT4,6781m3
6Xây gạch, xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT13,4707m3
7Xây gạch, xây móng tường rào, chiều dày Chương V E-HSMT8,4205m3
8Ván khuôn giằng móng tường ràoChương V E-HSMT0,1595100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0678tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2653tấn
11Đổ bê tông , bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,6314m3
12Lấp đất chân móng tường ràoChương V E-HSMT0,2297100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,4593100m3
14Xây gạch, xây tường rào, chiều dày Chương V E-HSMT4,4936m3
15Xây gạch, xây cột, trụ tường rào, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT4,7895m3
16Ván khuôn giằng tường ràoChương V E-HSMT0,1562100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0299tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1453tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,7543m3
20Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT87,6027m2
21Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT61,4812m2
22Đắp vữa đầu trụChương V E-HSMT2,5047m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,36m
24Sơn dầm, trần, cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT149,0839m2
25Gia công hoa sắt 14x14Chương V E-HSMT1,3296tấn
26Lắp dựng hoa sắtChương V E-HSMT55,8297m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT48,4187m2
E Tường rào thép móng kè đá đoạn B-C-D
1Đào móng tường rào , đất cấp IIChương V E-HSMT0,257100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT12,24100m
3Đá dăm chèn đầu cọc tre, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT3,06m3
4Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lót móng tường ràoChương V E-HSMT0,051100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng Chương V E-HSMT3,06m3
6Xây đá hộc, xây móng tường rào, chiều dày > 60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V E-HSMT10,2m3
7Xây đá hộc, xây móng tường rào, chiều dày Chương V E-HSMT12,7181m3
8Ván khuôn giằng móng tường ràoChương V E-HSMT0,1117100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0357tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1863tấn
11Đổ bê tông, bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,8434m3
12Đắp đất hố móng tường ràoChương V E-HSMT0,1251100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,2503100m3
14Xây gạch, xây tường rào, chiều dày Chương V E-HSMT3,172m3
15Xây gạch, xây cột, trụ tường rào, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT3,1236m3
16Ván khuôn giằng tường ràoChương V E-HSMT0,1097100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0158tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1019tấn
19Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,2289m3
20Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT61,8372m2
21Trát trụ, cột, tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT39,765m2
22Đắp vữa đầu trụChương V E-HSMT1,6335m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,8m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT101,6022m2
25Gia công hoa sắt 14x14Chương V E-HSMT0,9385tấn
26Lắp dựng hoa sắtChương V E-HSMT39,4092m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT34,1779m2
F Tường rào gạch móng kè đá đoạn E-F-G-H
1Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V E-HSMT1,1662100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT55,5312100m
3Đá dăm chèn cọc tre, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT13,8828m3
4Ván khuôn cho bê tông lót, ván khuôn móng tường ràoChương V E-HSMT0,2314100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT13,8828m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát vàng, mác 100Chương V E-HSMT46,276m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT57,7004m3
8Ván khuôn giằng móng tường ràoChương V E-HSMT0,3471100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1105tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. giằng móng tường rào, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,578tấn
11Đổ bê tông, bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,7267m3
12Lấp đất chân móng tường ràoChương V E-HSMT0,3887100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,7775100m3
14Xây gạch, xây tường rào, chiều dày Chương V E-HSMT40,1782m3
15Xây gạch, xây cột, trụ tường rào, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT9,7656m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường ràoChương V E-HSMT0,3423100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,0361tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính Chương V E-HSMT0,3168tấn
19Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,8178m3
20Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT471,789m2
21Trát trụ, cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT103,026m2
22Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT574,815m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0476100m3
2Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0528100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,792m3
4Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,286100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,575m3
6Đắp đấtChương V E-HSMT0,0159100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0317100m3
8Rải đá mạt tôn nềnChương V E-HSMT0,2815100m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT19,187m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,5423tấn
11Lắp dựng cột thépChương V E-HSMT0,5423tấn
12Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,5484tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,5484tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,3457tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,3457tấn
16Lợp tôn LD dày 0,45mmChương V E-HSMT2,1128100m2
17Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,4mChương V E-HSMT30,4md
18Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Chương V E-HSMT950,76cái
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất rãnh, đất cấp IIChương V E-HSMT0,525100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT9,858m3
3Xây gạch, xây tường rãnh, chiều dày Chương V E-HSMT14,8225m3
4Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT134,75m2
5Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT47,7m2
6Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,7876m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,6719tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT1,1652100m2
9Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT159cấu kiện
10Lấp đất chân móng rãnh nướcChương V E-HSMT0,525100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,35100m3
12Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0226100m3
13Đổ bê tông, bê tông lót móng đáy hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT0,2823m3
14Xây gạch, xây hố ga vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT0,451m3
15Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,598m2
16Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,9075m2
17Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,1779m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan hố gaChương V E-HSMT0,0116tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan hố gaChương V E-HSMT0,0243100m2
20Lắp đặt tấm đan hố gaChương V E-HSMT3cấu kiện
21Đắp đất hố móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0075100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0151100m3
23Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0256100m3
24Ván khuôn cho bê tông lót, ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0256100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,296m3
26Đổ bê tông , bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,3872m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, đường kính Chương V E-HSMT0,0245tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ống cốngChương V E-HSMT0,0929100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,3253m3
30Lắp đặt ống cốngChương V E-HSMT4cấu kiện
31Đắp đất móng cốngChương V E-HSMT0,0085100m3
32Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0171100m3
I HẠNG MỤC: SÂN
1Đắp đất nền sânChương V E-HSMT0,1195100m3
2Mua đấtChương V E-HSMT14,7355m3
3Rải cát vàng tạo phẳng mặt sânChương V E-HSMT0,6189100m3
4Ván khuôn cho bê tông sânChương V E-HSMT0,2415100m2
5Đổ bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT229,632m3
6Đổ bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT14,94m3
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V E-HSMT1.592,4m2
8Cắt khe sân bê tôngChương V E-HSMT37,710m
J HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIChương V E-HSMT32,7628m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V E-HSMT0,3276100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 100Chương V E-HSMT12,0928m3
4Xây gạch, xây bồn cây, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT31,4193m3
5Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT63,59m2
6Công tác ốp gạch vào bồn cây, tiết diện gạch Chương V E-HSMT116,832m2
7Mua đất màu trồng câyChương V E-HSMT67,4787m3
8Đào xúc đất đổ vào bồn cây, đất cấp IChương V E-HSMT67,4787m3
9Đào móng cột, trụ hàng rào sắt xích, đất cấp IIChương V E-HSMT3,072m3
10Ván khuôn bê tông lót móng cột hàng rào sắt xíchChương V E-HSMT0,0192100m2
11Đổ bê tông, bê tông lót móng hàng rào sắt xích, đá 2x4, mác 100Chương V E-HSMT0,288m3
12Ván khuôn móng hàng rào sắt xíchChương V E-HSMT0,128100m2
13Đổ bê tông, bê tông trụ móng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,512m3
14Lấp đất chân móngChương V E-HSMT2,272m3
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,1869tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,1869tấn
17Gia công lan can xích sắtChương V E-HSMT0,0603tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT5,9108m2
19Bu lông D16Chương V E-HSMT32Cái
K HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônChương V E-HSMT78,5608m2
2Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT15,84m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT13,6649m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT34,2993m3
5Đào xúc phế thảiChương V E-HSMT0,6908100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V E-HSMT69,08m3
7Tháo dỡ mái tôn nhà xeChương V E-HSMT47,6784m2
8Tháo dỡ kết sắt thép nhà xeChương V E-HSMT0,6543tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoChương V E-HSMT3,7411m3
10Vận chuyển phế thải đổ điChương V E-HSMT3,7411m3
11Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoChương V E-HSMT70,6933m3
12Đào xúc phế thải đổ điChương V E-HSMT0,7069100m3
13Vận chuyển phế thải đổ điChương V E-HSMT70,6933m3
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT2bộ
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT2,16m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông mái khu WCChương V E-HSMT0,594m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá khu WCChương V E-HSMT6,4051m3
19Đào xúc phế thải đổ điChương V E-HSMT0,0787100m3
20Vận chuyển phế thải đổ điChương V E-HSMT7,87m3
21Tháo dỡ cửa cổngChương V E-HSMT16,48m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông cổngChương V E-HSMT4,7322m3
23Đào xúc phế thảiChương V E-HSMT0,0473100m3
24Vận chuyển phế thải đổ điChương V E-HSMT4,7322m3
25Phá dỡ kết cấu gạch tường bồn hoaChương V E-HSMT7,722m3
26Đào xúc phế thảiChương V E-HSMT0,0772100m3
27Vận chuyển phế thải đổ điChương V E-HSMT7,722m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông nắp bể nướcChương V E-HSMT0,875m3
29Phá dỡ kết cấu gạch, tường bể nướcChương V E-HSMT2,2018m3
30Đào xúc phế thảiChương V E-HSMT0,0308100m3
31Vận chuyển phế thải đổ điChương V E-HSMT3,0768m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥16T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn≥ 1Kw Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc≥ 70kg Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi ≥1,5 KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn cắt thép≥ 5KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
7 Máy đào≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
8 Máy nén khí điêzen 360m3/h Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông≥ 250l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥150l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
11 Máy ủi ≤110CV Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥7tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
14 Máy hàn ≥ 14 kW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
15 Máy lu bánh thép≥ 9T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
17 Máy mài ≥ 1kW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
18 Vận thăng≥ 0,5T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->