Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 23:32:00 đến ngày 2021-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,792,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí điêzen 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vận thăng≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường THCS xã Mai Sơn, hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 03 tầng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 091 351 8966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Số điện thoại: 091 351 8966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Chương V E-HSMT | 33,8393 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 14,0669 | 100m3 |
| 3 | Mua đất | Chương V E-HSMT | 1.687,28 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V E-HSMT | 6,342 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Cốt thép cọc, đường kính, ĐK | Chương V E-HSMT | 23,484 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,Cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Chương V E-HSMT | 0,2486 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT | 6,228 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT | 6,228 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván cọc | Chương V E-HSMT | 12,3207 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 221,27 | m3 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,6402 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 35,784 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V E-HSMT | 336 | mối nối |
| 11 | Đào đất dài móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 49,3452 | m3 |
| 12 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 102,3941 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 2,5764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 20,9751 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,2879 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,9566 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 6,2184 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đài móng | Chương V E-HSMT | 1,3168 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 2,4332 | 100m2 |
| 21 | Đổ Bê tông móng chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 96,0678 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cộ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 2,2774 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3931 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 3,7422 | m3 |
| 26 | xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 39,4783 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,8384 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2417 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,0735 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 13,3892 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,3858 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,7717 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát tôn nên, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,3753 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 39,8943 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3546 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7091 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,6846 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,3692 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 2,1627 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 4,3254 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,7239 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 8,2526 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 16,5053 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,0023 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9172 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,006 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,5335 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,6308 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 2,6275 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 4,2602 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 53,7122 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 11,862 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V E-HSMT | 16,1356 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 154,3335 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 84,846 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,6213 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7846 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,3711 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,347 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,0103 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 13,2851 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT | 76,2683 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT | 170,3658 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 13,3026 | m3 |
| 69 | Xây gạch, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,1253 | m3 |
| 70 | Xây gạch, xây cột, trụ, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,8327 | m3 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác100 | Chương V E-HSMT | 510,7208 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 1.235,6 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 62,13 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 945,4194 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.304,61 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 485,168 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 456,6 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 115,2 | m |
| 79 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Đắp đấu chân cột | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 190,8 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 586,8714 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.598,23 | m2 |
| 84 | Lát gạch đường dốc 2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá garanit, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,6971 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 52,356 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,7376 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 1.013,07 | m2 |
| 89 | Tôn nền sàn vệ sinh | Chương V E-HSMT | 5,3393 | m3 |
| 90 | Lát nền khu WC, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 61,6068 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 314,0228 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 51,9654 | m2 |
| 93 | Gia công lan can Inox | Chương V E-HSMT | 1.762,36 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Chương V E-HSMT | 149,0136 | m2 |
| 95 | Chống thấm bằng vật liệu Composite+ lưới thủy tinh mác 300# | Chương V E-HSMT | 178,1512 | m2 |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 34,971 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 75,54 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 99 | Vách kính nhựa lõi thép , kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 12,915 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 178,5 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính | Chương V E-HSMT | 12,915 | m2 |
| 102 | Gia công khung inox | Chương V E-HSMT | 955,6273 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,866 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,866 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 198,6 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 4,7265 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc, úp xối góc, khổ rộng 0,4m | Chương V E-HSMT | 50,2 | m |
| 109 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Chương V E-HSMT | 3,6 | m |
| 110 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Chương V E-HSMT | 2.126,93 | cái |
| 111 | Gia công thang tay lên mái | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 113 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Mua bản lề | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 115 | Mua khoá | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V E-HSMT | 6,513 | 100m2 |
| 117 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,2111 | 100m3 |
| 118 | Đóng cọc tre gia cố móng bể phốt, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 5,8 | 100m |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng bể phốt, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông , bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông , bê tông đáy bể phốt , chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,5622 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bê tông, ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 128 | Xây gạch, xây bể phốt, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,6947 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,73 | m2 |
| 130 | Trát tường trong bể phốt, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 131 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 27,3357 | m2 |
| 132 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 133 | Đắp đất hố móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.640 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 156 | hộp |
| 153 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 1.840 | m |
| 155 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 15 | tủ |
| 156 | Băng dính PVC | Chương V E-HSMT | 50 | cuộn |
| 157 | Lắp đặt Nội quy tiêu tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 159 | Bình chữa cháy MFZL4 -ABC | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 160 | Hộp để bình PCCC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Sứ ốp chân kim | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 165 | Bu lông, ê cu nở D16 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 166 | Đào rãnh đặt tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 170 | Chậu Inox | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu inox) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu âm bàn | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 179 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt máy bơm (Q=1,5m3/h, H=25m) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40-25mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 197 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mm | Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42 mm | Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Nút bịt PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Nút bịt PVC D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76 mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 214 | Cầu chắn rác D76 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa 135- PVC, đường kính cút 76mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3847 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 6,84 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2257 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng cổng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột cổng | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cổ cột cổng, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng cột cổng | Chương V E-HSMT | 0,1282 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột cổng, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột cổng | Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cổng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cột, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng cônge, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,8469 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng cổng | Chương V E-HSMT | 0,1637 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1324 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,5884 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái cổng | Chương V E-HSMT | 0,7178 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái cổng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7735 | tấn |
| 27 | Xây gạch, xây cột, trụ cổng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,3302 | m3 |
| 28 | Xây gạch , xây tường bảng tên, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,5434 | m3 |
| 29 | Láng mái cổng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 26,9352 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V E-HSMT | 44,524 | m2 |
| 31 | Trát trần mái cổng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 25,9892 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V E-HSMT | 56,4 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,9892 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V E-HSMT | 26,9352 | m2 |
| 35 | Ngói úp nóc | Chương V E-HSMT | 66,8 | viên |
| 36 | Sản xuất thép cổng | Chương V E-HSMT | 0,7316 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,401 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng thép | Chương V E-HSMT | 21,113 | m2 |
| 39 | Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏ | Chương V E-HSMT | 3,248 | m2 |
| 40 | Bánh xe sắt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Bản lề cổng | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Khoá cổng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| D | Tường rào thép móng gạch đoạn A-B và I-K | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng rường rào, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 18,7123 | 100m |
| 3 | Đá dăm chèn đầu cọc, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 4,6781 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,1063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 4,6781 | m3 |
| 6 | Xây gạch, xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,4707 | m3 |
| 7 | Xây gạch, xây móng tường rào, chiều dày | Chương V E-HSMT | 8,4205 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2653 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,6314 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,2297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,4593 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch, xây tường rào, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,4936 | m3 |
| 15 | Xây gạch, xây cột, trụ tường rào, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,7895 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,7543 | m3 |
| 20 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 87,6027 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,4812 | m2 |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V E-HSMT | 2,5047 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,36 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 149,0839 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V E-HSMT | 1,3296 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V E-HSMT | 55,8297 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,4187 | m2 |
| E | Tường rào thép móng kè đá đoạn B-C-D | |||
| 1 | Đào móng tường rào , đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 12,24 | 100m |
| 3 | Đá dăm chèn đầu cọc tre, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lót móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng tường rào, chiều dày > 60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng tường rào, chiều dày | Chương V E-HSMT | 12,7181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1863 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,8434 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2503 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch, xây tường rào, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 15 | Xây gạch, xây cột, trụ tường rào, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,1236 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,1097 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,2289 | m3 |
| 20 | Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,8372 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,765 | m2 |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V E-HSMT | 1,6335 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,8 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 101,6022 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V E-HSMT | 0,9385 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V E-HSMT | 39,4092 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,1779 | m2 |
| F | Tường rào gạch móng kè đá đoạn E-F-G-H | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,1662 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 55,5312 | 100m |
| 3 | Đá dăm chèn cọc tre, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 13,8828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót, ván khuôn móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,2314 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 13,8828 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát vàng, mác 100 | Chương V E-HSMT | 46,276 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 57,7004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,3471 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. giằng móng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,7267 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,3887 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,7775 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch, xây tường rào, chiều dày | Chương V E-HSMT | 40,1782 | m3 |
| 15 | Xây gạch, xây cột, trụ tường rào, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,7656 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,3423 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,3168 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,8178 | m3 |
| 20 | Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 471,789 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 103,026 | m2 |
| 22 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 574,815 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 8 | Rải đá mạt tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,2815 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 19,187 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,5423 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V E-HSMT | 0,5423 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5484 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5484 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,3457 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,3457 | tấn |
| 16 | Lợp tôn LD dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 2,1128 | 100m2 |
| 17 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,4m | Chương V E-HSMT | 30,4 | md |
| 18 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Chương V E-HSMT | 950,76 | cái |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 9,858 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây tường rãnh, chiều dày | Chương V E-HSMT | 14,8225 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 134,75 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,7876 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6719 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,1652 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 159 | cấu kiện |
| 10 | Lấp đất chân móng rãnh nước | Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 12 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,2823 | m3 |
| 14 | Xây gạch, xây hố ga vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 15 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,598 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9075 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,1779 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hố móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông lót, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông , bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 0,0929 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3253 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống cống | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất móng cống | Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền sân | Chương V E-HSMT | 0,1195 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Chương V E-HSMT | 14,7355 | m3 |
| 3 | Rải cát vàng tạo phẳng mặt sân | Chương V E-HSMT | 0,6189 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông sân | Chương V E-HSMT | 0,2415 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 229,632 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 1.592,4 | m2 |
| 8 | Cắt khe sân bê tông | Chương V E-HSMT | 37,7 | 10m |
| J | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 32,7628 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3276 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 12,0928 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây bồn cây, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,4193 | m3 |
| 5 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 63,59 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào bồn cây, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 116,832 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 67,4787 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 67,4787 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ hàng rào sắt xích, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng cột hàng rào sắt xích | Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng hàng rào sắt xích, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hàng rào sắt xích | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông trụ móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Chương V E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 17 | Gia công lan can xích sắt | Chương V E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,9108 | m2 |
| 19 | Bu lông D16 | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| K | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT | 78,5608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 13,6649 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 34,2993 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 0,6908 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 69,08 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Chương V E-HSMT | 47,6784 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép nhà xe | Chương V E-HSMT | 0,6543 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Chương V E-HSMT | 3,7411 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 3,7411 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Chương V E-HSMT | 70,6933 | m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 0,7069 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 70,6933 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái khu WC | Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá khu WC | Chương V E-HSMT | 6,4051 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 7,87 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa cổng | Chương V E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng | Chương V E-HSMT | 4,7322 | m3 |
| 23 | Đào xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 4,7322 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch tường bồn hoa | Chương V E-HSMT | 7,722 | m3 |
| 26 | Đào xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 7,722 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông nắp bể nước | Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch, tường bể nước | Chương V E-HSMT | 2,2018 | m3 |
| 30 | Đào xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V E-HSMT | 3,0768 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥16T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn≥ 1Kw | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc≥ 70kg | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép≥ 5KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí điêzen 360m3/h | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông≥ 250l | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi ≤110CV | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7tấn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn ≥ 14 kW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép≥ 9T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy mài ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Vận thăng≥ 0,5T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi