Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế huyện diên khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 06:54:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật và các ghi chú chỉ dẫn đính kèm E-HSMT | 51,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bằng, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 5,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | (nt) | 21,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | (nt) | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (nt) | 8,56 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | (nt) | 28,68 | m2 |
| 7 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | (nt) | 61,2 | m |
| 8 | Rải vải nhựa tái sinh | (nt) | 0,177 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | (nt) | 0,055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | (nt) | 0,089 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hình | (nt) | 0,849 | tấn |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | (nt) | 13,3 | rọ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm (250x7,3)mm | (nt) | 0,44 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm (273x6,35)mm | (nt) | 0,015 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (114x2,9)mm | (nt) | 0,04 | 100m |
| 16 | Đai chống thấm d=250mm | (nt) | 2 | cái |
| 17 | Đai chống thấm d=200mm | (nt) | 2 | cái |
| 18 | Đai chống thấm d=100mm | (nt) | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | (nt) | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | (nt) | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | (nt) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | (nt) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | (nt) | 1 | cái |
| 24 | Gỗ ván phai | (nt) | 0,06 | m3 |
| 25 | Bộ tắc kê nở inox M 16x150mm (Bulong nở inox) | (nt) | 6 | bộ |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | (nt) | 6 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Đào phá đá chiều dày | (nt) | 11,25 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình | (nt) | 166,38 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình | (nt) | 0,28 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất vào bao tải, đất cấp III (tận dụng đất đào) | (nt) | 29,66 | m3 |
| 31 | Đắp bao tải - Thủ công | (nt) | 29,66 | m3 |
| 32 | Bao tải (29,66 x 35) | (nt) | 1.038,1 | bao |
| 33 | Rải vải bạt chống thấm | (nt) | 0,62 | 100m2 |
| 34 | Đào phá đê quây | (nt) | 20,76 | m3 |
| B | TUYẾN ỐNG THÔ + CÁC CHI TIẾT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm (đường kính trong 180mm) | (nt) | 14,166 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (219x4,78)mm | (nt) | 2,592 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình | (nt) | 574,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | (nt) | 5,258 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 180mm | (nt) | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | (nt) | 6 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm | (nt) | 2 | bộ |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | (nt) | 3 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE 200x180mm | (nt) | 4 | cái |
| 10 | Phát dọn mặt bằng | (nt) | 10 | 100m2 |
| C | CÁC CHI TIẾT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Mố các loại | Mô tả khối lượng chi tiết xem tại Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] | 41 | cái |
| 2 | Hố van đầu tuyến | (nt) | 1 | cái |
| 3 | Ống xả cặn | (nt) | 3 | cái |
| 4 | Hố van xả khí | (nt) | 6 | cái |
| 5 | Cửa xả cuối ống | (nt) | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi