Gói thầu: Gói thầu số 2: Nâng cấp thiết bị xe màu, mạng trục và quản lý lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581316-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nâng cấp thiết bị xe màu, mạng trục và quản lý lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 08:00:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,609,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 912,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera hệ thống loại 3-chip, 2/3-inch, chuẩn 4K, giao tiếp kết nối qua Fiber Camera SMPTE | 6 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 2 | Ống kính Tele cho Camera, chuẩn 4K, loại 2/3inch | 2 | bộ | " | (*), (**) | |
| 3 | Ống kính tiêu chuẩn cho Camera, chuẩn 4K, loại 2/3inch | 3 | bộ | " | (*), (**) | |
| 4 | Ống kính góc rộng cho Camera, chuẩn 4K, loại 2/3inch | 1 | bộ | " | (*), (**) | |
| 5 | Bộ điều khiển ống kính | 6 | bộ | " | (*), (**) | |
| 6 | Bộ giao tiếp điều khiển Camera 4K, với chuẩn giao tiếp Fiber Camera SMPTE | 6 | bộ | " | (*), (**) | |
| 7 | Bộ điều khiển Camera - Remote control | 6 | bộ | " | (*), (**) | |
| 8 | Cáp điều khiển - Remote control cable | 6 | sợi | " | (**) | |
| 9 | Màn hình ngắm ViewFinder loại 7inch, kèm theo các phụ kiện | 6 | bộ | " | (**) | |
| 10 | Miếng gá chân Tripod Adaptor | 6 | cái | " | (**) | |
| 11 | Tai nghe Headset cho Camera | 6 | cái | " | (**) | |
| 12 | Thùng đựng cho Camera | 6 | cái | " | ||
| 13 | Bộ chân cho Camera, kèm theo tay Pan + Dolly | 6 | bộ | " | (**) | |
| 14 | Cáp Fiber chuẩn SMPTE, dài 10m, gắn sẵn đầu nối Lemo | 6 | sợi | " | (**) | |
| 15 | Cáp Fiber chuẩn SMPTE, dài 100m, gắn sẵn đầu nối Lemo | 4 | sợi | " | (**) | |
| 16 | Cáp Fiber chuẩn SMPTE, dài 200m, gắn sẵn đầu nối Lemo | 2 | sợi | " | (**) | |
| 17 | Bàn trộn hình hỗ trợ trực tuyến với chuẩn 4K, 2M/E, vào/ra 16in/24out 12G-SDI. Kèm theo Redundant Power | 1 | bộ | " | (*), (**) | |
| 18 | Panel điều khiển cho bàn trộn, 2M/E / 2 rows. Kèm theo Redundant Power | 1 | bộ | " | (*), (**) | |
| 19 | Thiết bị xử lý, phân chia, truyền dẫn tín hiệu, hỗ trợ các chuẩn giao tiếp 12G/3G-SDI & Fiber, gồm: 19" Rack Frame for 10 Card Modules with fan front cover + Primary PSU (x1 bộ); 180W High Power Redundant Power Supply (x1 cái); Rack Controller - LAN connection to Control System (x1 bộ); Module Dual Channel 12G SDI Video Distribution Amplifier (x2 bộ); 12G SDI Distribution Amplifier with 12G Single Link - Quad Link (2SI) Conversion and Optical/Electrical Interfaces (x1 bộ); Dual Channel 12G SDI Distribution Amplifier with Single Link to Quad Link (2SI) Conversion and Optical Interfaces (x1 bộ); 3G/HD/SD 8 Channel AES Embedder or De-embedder (selectable) (x2 bộ); 3G/HD/SD 8 Channel Analog Audio Embedder or De-embedder (selectable) (x2 bộ); 3G/SD/HD Frame Sync + Image and Audio Processor + Ext (8) AES (x1 bộ); Second input option for Frame Sync + Image and Audio Processor (x1 code); Second HQ UP/CROSS/DOWN Conversion (x1 code); Level Support incl, conversion Level A-Level B (x1 code); Bộ phát xung đồng bộ (Sync Pulse Generator with Reference Input) (x1 bộ); Bộ chia tín hiệu xung đồng bộ (Sync Distribution Amplifier) (x1 bộ); Fiber Optic 12G CWDM Transceiver (x4 cái); Single Optical Transmitter SFP Module, CWDM capable, 80km (x4 cái); Single Optical Receiver SFP Module, 1260 - 1620nm, High Sense (x4 cái) | 1 | ht | " | (*), (**) | |
| 20 | Thiết bị chuyển mạch, phân đường tín hiệu, hỗ trợ các chuẩn giao tiếp vào/ra 12G/3G-SDI, gồm: Router 32x32 12G-SDI In/Out (x1 bộ); Panel điều khiển Router 32x32 (x1 bộ); Nguồn dự phòng cho Router & Panel khiển (x2 cái) | 1 | ht | " | (**) | |
| 21 | Hệ thống xử lý hiển thị Multiview hỗ trợ, hỗ trợ chuẩn tín hiệu vào 3G-SDI, Out lên tới 4K, cấu hình: 2 RU Frame (x1 bộ); 8 x 3G/HD/SD-SDI/CVBS Input Board (x1 bộ); 4x12G Input Board (x2 bộ); HDMI 2.0 UHD Output Board (x1 bộ) | 1 | ht | " | (*), (**) | |
| 22 | Hệ thống màn hình hiển thì kiểm tra âm thanh & hình ảnh chuẩn 4K, gồm: Màn hình ≥ 43" 4K HDR LCD với 12G-SDI & HDMI Input (dùng cho Multiview) (x2 cái); 24" 4K HDR LCD với 12G-SDI (dùng Master Program) (x2 cái); Màn hình 2x9" 3G-SDI FHD Dual Rack LCD với 3G-SDI Input (x2 cái) | 1 | ht | " | (**) | |
| 23 | Mixer âm thanh kỹ thuật số, loại 16 channel hoặc hơn | 1 | bộ | " | (*), (**) | |
| 24 | Hệ thống Intercom liên lạc + tai nghe phone, chuẩn IP, gồm: 6 Button Talkback Intercom, Desktop (x1 bộ); Talkback Control Unit, with Dual GSM Interface (x1 bộ); Professional Gooseneck Condenser Microphone (x1 cái); Belt-Pack 4-Wire Headphone Amp (x4 bộ); Belt-Pack 4-Wire Headphone Amp with 4 Pin XLR Headset Socket (x4 bộ) | 1 | ht | " | (*), (**) | |
| 25 | Bộ ghi chương trình chuẩn 4K với giao tiếp vào/ra 12G-SDI, gồm: Phần mềm ghi đa định dạng chuẩn 4K; Card Video/Audio chuyên dụng với giao tiếp vào/ra 12G-SDI; Máy Workstation xử lý | 1 | bộ | " | (*): đối với Phần mềm ghi. (**): đối với Card Video/Audio chuyên dụng | |
| 26 | Bộ trích phát file trực tiếp chuẩn 4K với chuẩn vào/ra 12G-SDI, gồm: Phần mềm trích phát file trực tiếp chuẩn 4K; Card Video/Audio chuyên dụng với giao tiếp vào/ra 12G-SDI; Máy Workstation xử lý | 2 | bộ | " | (*): đối với Phần mềm trích phát file (**): đối với Card Video/Audio chuyên dụng | |
| 27 | Bộ tạo chữ CG chuẩn 4K với giao tiếp vào/ra 12G-SDI, gồm: Phần mềm tạo chữ CG; Phần cứng Video Hardware; Workstation xử lý | 1 | bộ | " | (*): đối với Phần mềm tạo chữ CG (**): đối với phần cứng & Workstation xử lý | |
| 28 | Vật tư đấu nối, lắp đặt và cải tạo hệ thống lưu động | 1 | lô | " | ||
| 29 | Bổ sung mở rộng nâng cấp hệ thống mạng trục trung tâm (Core swicth) 10/40Gb/s, gồm: Module controller chạy song song và dự phòng cho Core switch (x1 cái); Card mở rộng 2 port 40GbE QSFP+ v3 zl2 Mod (x1 cái); Cáp DAC 40G QSFP+ to QSFP+ 5m (x3 sợi); Switch 24 1/10GBASE-T 6 port QSFP+ 40GbE (x1 bộ); Card mạng 2 port 40GbE cho SAN Gateway (x2 cái); Card mạng 10GbE Base T nâng cấp cho các máy dựng hiện có (x10 cái) | 1 | lô | " | (**) | |
| 30 | Mở rộng hệ thống lưu trữ SAN kết nối MAM, dung lượng ≥ 200TB, gồm: JBOB mở rộng 16 HDD 3U (x2 bộ); HDD 10TB 7,2K Sata 3 (x32 cái) | 1 | lô | " | (**) | |
| 31 | Thiết bị phần cứng Firewall & gói dịch vụ kèm theo và gia hạn bản quyền dịch vụ 2 năm cho hệ thống firewall có sẵn của Đài | 1 | bộ | " | (**): đối với phần cứng Firewall. Có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hoặc đại diện chính hãng tại VN) về hỗ trợ dịch vụ 02 năm cho hệ thống firewall theo yêu cầu trong gói thầu này. | |
| 32 | Dịch vụ quản lý tư liệu phát thanh - truyền hình Online (thời hạn 03 năm), gồm: Hỗ trợ vá lỗi phần mềm quản lý tư liệu phát thanh - truyền hình Online (MAM); Phục hồi dữ liệu khi có sự cố phần mềm/phần cứng quản lý tư liệu MAM; Cập nhật tính năng phần mềm và nâng cấp phần mềm quản lý tư liệu MAM. | 1 | gói | " | Có thư cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất (hoặc đại diện chính hãng tại VN) cấp cho gói thầu này. | |
| 33 | Dịch vụ quản lý tư liệu phát thanh - truyền hình Nearline/Offline trên hệ thống LTO số (thời hạn 03 năm), gồm: Hỗ trợ vá lỗi phần mềm quản lý tư liệu phát thanh - truyền hình Nearline/Offline trên hệ thống LTO số; Phục hồi dữ liệu khi có sự cố phần mềm/phần cứng; Cập nhật tính năng phần mềm và nâng cấp phần mềm quản lý tư liệu Nearline/Offline | 1 | gói | " | Có thư cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất (hoặc đại diện chính hãng tại VN) cấp cho gói thầu này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96 tỷ đồng, (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã cung cấp Camera hệ thống chuẩn 4K - tương đương Camera hệ thống cho gói thầu này)
(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
96.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMTGiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng (7) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi