Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608359-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210468017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 08:58:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,090,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường huyện Thuận Châu
1 Đắp nền K95(tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.826,72 m3
2 Đào cấp, đất không thích hợp C2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,94 m3
3 Đào đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.722,79 m3
4 Đào đá C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 837,78 m3
5 Đào nền đường đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.130,61 m3
6 Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,86 m3
7 Đắp đất, lu lèn K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m3
8 Vận chuyển đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.440,1 m3
9 Vận chuyển đất lẫn đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.433,18 m3
B Khối lượng mặt đường huyện Thuận Châu
1 Lớp BTNC 12.5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,07 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 ; 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,07 m2
3 Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,07 m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,07 m2
5 Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm gia cố xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,27 m3
6 Lớp móng cấp phối sỏi suối lớp trên đoạn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,39 m3
7 Đệm cát sỏi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,17 m3
C Hoàn trả rãnh thoát nước dọc, gia cố lề xen kẹp huyện Thuận Châu
1 Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,38 m3
2 Ván khuôn tấm đan - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,17 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.244,86 tấm
4 BTXM M200 đổ tại chỗ - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,96 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,96 m3
6 Đào khuôn đất C4 - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,3 m3
7 BTXM M200 đổ tại chỗ - Hoàn trả rãnh thoát nước dọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
8 Đào khuôn rãnh đất C4 - Hoàn trả rãnh thoát nước dọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
9 BTXM M200 đổ tại chỗ - Gia cố lề xen kẹp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,09 m3
10 Đá dăm đầm chặt - Gia cố lề xen kẹp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
11 Đào khuôn rãnh đá C4 - Gia cố lề xen kẹp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,78 m3
D Sửa chữa cống thoát nước ngang huyện Thuận Châu
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D1.0m, tải trọng HL93 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 đốt
2 Gối kê cống tròn D1,0m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gối
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp 0.75x0.75m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ck
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp 1x1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 ck
5 Lắp đặt gối kê cống hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ck
E Đầu cống, hố thu, rãnh dẫn huyện Thuận Châu
1 BTXM M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,33 m3
2 Ván khuôn đầu cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,83 m2
3 BTXM M200 gối ôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
4 Mối nối các ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 mối
5 Đào đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,19 m3
6 Đắp đất móng cống K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,06 m3
F Khối lượng ATGT huyện Thuận Châu
1 Sơn kẻ đường dày 2mm vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,03 m2
2 Sơn kẻ đường dày 2mm trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,98 m2
3 Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,53 m2
4 Tẩy xóa vạch sơn cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,24 m2
5 Cột + biển tiêu phản quang 220x440, đặt trên nền đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
6 Biển báo chữ nhật 0.9x1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Cột cần vươn+ biển báo chỉ đường: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Tháo dỡ đinh phản quang hiện hữu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
9 Lắp đặt đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
10 Lắp đặt đinh phản quang (140x150)mm, mua mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
11 Di chuyển cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
12 Di chuyển tôn lượn sóng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197 m
13 Tường hộ lan lốp ô tô cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,68 m
14 Gia công cấu kiện thép tường lốp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 934,53 kg
15 Xếp lốp ô tô cũ tường lốp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 cột
G Nền đường huyện Tuần Giáo
1 Đắp nền K95(tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,02 m3
2 Đào đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.915,57 m3
3 Đào nền đường đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.736,3 m3
4 Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,57 m3
5 Vận chuyển đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.106,43 m3
6 Vận chuyển đất lẫn đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.467,7 m3
H Khối lượng mặt đường huyện Tuần Giáo
1 Lớp BTNC 12.5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 829,5 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 ; 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 829,5 m2
3 Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 829,5 m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 829,5 m2
5 Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm gia cố xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,37 m3
6 Lớp móng cấp phối sỏi suối lớp trên đoạn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,09 m3
7 Đệm cát sỏi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,09 m3
I Hoàn trả rãnh thoát nước dọc, gia cố lề xen kẹp huyện Tuần Giáo
1 Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,54 m3
2 Ván khuôn tấm đan - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 424,12 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.611,56 tấm
4 BTXM M200 đổ tại chỗ - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,89 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,89 m3
6 Đào khuôn đất C4 - Hoàn trả rãnh hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,33 m3
7 BTXM M200 đổ tại chỗ - Hoàn trả rãnh thoát nước dọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,51 m3
8 Đào khuôn rãnh đất C4 - Hoàn trả rãnh thoát nước dọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,51 m3
9 BTXM M200 đổ tại chỗ - Gia cố lề xen kẹp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,16 m3
10 Đá dăm đầm chặt - Gia cố lề xen kẹp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,05 m3
11 Đào khuôn rãnh đá C4 - Gia cố lề xen kẹp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,21 m3
J Sửa chữa cống thoát nước ngang huyện Tuần Giáo
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D1.0m, tải trọng HL93 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 đốt
2 Gối kê cống tròn D1,0m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gối
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp 0.75x0.75m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ck
4 Lắp đặt gối kê cống hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 ck
K Đầu cống, hố thu, rãnh dẫn huyện Tuần Giáo
1 BTXM M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,15 m3
2 Ván khuôn đầu cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,85 m2
3 BTXM M200 gối ôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
4 Mối nối các ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 mối
5 Đào đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,19 m3
6 Đắp đất móng cống K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,06 m3
L Khối lượng ATGT huyện Tuần Giáo
1 Sơn kẻ đường dày 2mm vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,91 m2
2 Sơn kẻ đường dày 2mm trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,78 m2
3 Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,71 m2
4 Tẩy xóa vạch sơn cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,98 m2
5 Cột + biển tiêu phản quang 220x440, đặt trên nền đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
6 Biển báo chữ nhật 0.9x1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Cột cần vươn+ biển báo chỉ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Tháo dỡ đinh phản quang hiện hữu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
9 Lắp đặt đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
10 Lắp đặt đinh phản quang (140x150)mm, mua mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
11 Di chuyển cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
12 Di chuyển tôn lượn sóng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
13 Tường hộ lan lốp ô tô cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,32 m
14 Gia công cấu kện thép tường lốp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 734,27 kg
15 Xếp lốp ô tô cũ tường lốp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 cột
M Khối lượng đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Khối lượng đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->