Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576116-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 10:37:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,355,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường Đường tỉnh 12D | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.665,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 70,04 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 71,62 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.023,35 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 764,473 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 308,69 | 1 m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 689,722 | 1 m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 113,59 | 1 m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 711,78 | 1 m3 |
| 10 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8.348,52 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8.348,52 | 1 m2 |
| 12 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.296,12 | 1 m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,35 | 1 m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,04 | 1 m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 89,6 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 trụ |
| 17 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 trụ |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 240x150cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm + biển chữ nhật 90x40cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang hình vuông 0,9mx0,9m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 bộ |
| B | Nối cống tròn Km0+048,99 Đường tỉnh 12D | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,45 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,57 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,5 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,8 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,5 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 md |
| 8 | Làm mối nối ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | mối nối |
| 9 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,88 | 1 m3 |
| C | Cống bản 75 Km0+616,03 Đường tỉnh 12D | |||
| 1 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,49 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,78 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,15 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,16 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,139 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,295 | 1 tấn |
| 11 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 lỗ |
| 12 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,17 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,81 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,07 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,2 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 tấm |
| D | Nâng tường đầu cống Km0+334,67 Đường tỉnh 12D | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,49 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,34 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,35 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép tấm bản d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,008 | 1 tấn |
| 6 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,59 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,85 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,56 | 1 m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 m3 |
| E | Đảm bảo giao thông Đường tỉnh 12D | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông Đường tỉnh 12D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| F | Nền, mặt đường Đường tỉnh 16 | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 296,81 | 1 m3 |
| 2 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,85 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44,41 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 254,732 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 237,448 | 1 m3 |
| 6 | Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 447,054 | 1 m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 298,04 | 1 m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 51,51 | 1 m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 618,15 | 1 m3 |
| 10 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.841,59 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.841,59 | 1 m2 |
| 12 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.093,24 | 1 m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 37,05 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| G | Đảm bảo giao thông Đường tỉnh 16 | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông Đường tỉnh 16 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| H | Nền, mặt đường Đường tỉnh 20 | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 122,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 580,238 | 1 m3 |
| 3 | Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 661,047 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 98,152 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 697,525 | 1 m3 |
| 6 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,17 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá Dmax=40mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 896,485 | 1 m3 |
| 8 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.074,93 | 1 m2 |
| 9 | Làm khe co mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 665,5 | 1 md |
| 10 | Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 132 | 1 md |
| 11 | Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 720,73 | 1 md |
| 12 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,04 | 1 m3 |
| 13 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.382,78 | 1 m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36 | 1 m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,2 | 1 m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 124 | 1 trụ |
| 18 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 124 | 1 trụ |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 240x150cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 bộ |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,04 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,16 | 1 m2 |
| I | Đảm bảo giao thông Đường tỉnh 20 | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông Đường tỉnh 20 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi