Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572035-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210571841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 08:49:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,507,836,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường (kể cả đào khuôn) Mục 2 chương V của HSMT 1.037,85 m3
2 Đào đất rãnh dọc Mục 2 chương V của HSMT 276,1 m3
3 Vét hữu cơ, đánh cấp và vận chuyển đổ thải Mục 2 chương V của HSMT 1.200,48 m3
4 Đắp đất nền đường đạt K>= 0,95 Mục 2 chương V của HSMT 2.597,75 m3
5 Lu tăng cường nền đường đạt K>=0,98 Mục 2 chương V của HSMT 5.132,68 m2
6 Đắp đất nền đường đạt K>= 0,98 Mục 2 chương V của HSMT 833,56 m3
7 Mua và vận chuyển đất để đắp Mục 2 chương V của HSMT 2.318,43 m3
8 Phá đá nền đường đá C3 và vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình Mục 2 chương V của HSMT 15,46 m3
B MẶT ĐƯỜNG (BTXM)
1 Lớp CPĐD loại 1 dày 14cm (kể cả vuốt nối đường ngang, bù phụ) Mục 2 chương V của HSMT 1.667,56 m3
2 Giấy dầu (kể cả đường ngang) Mục 2 chương V của HSMT 10.436,71 m2
3 Bêtông mặt đường đá 1x2 M300, dày 23cm (kể cả bê tông vuốt nối đường ngang) Mục 2 chương V của HSMT 2.399,59 m3
4 Ván khuôn bêtông đổ tại chỗ (kể cả đường ngang) Mục 2 chương V của HSMT 1.159,46 m2
5 Cung cấp và lắp dựng thép khe co, khe dãn cốt thép D12 Mục 2 chương V của HSMT 5.684,74 kg
6 Cung cấp và lắp dựng thép khe co, khe dãn cốt thép D28 Mục 2 chương V của HSMT 8.383,33 kg
7 Cung cấp và lắp dựng thép tăng cường tại 03 vị trí cống cốt thép D12 Mục 2 chương V của HSMT 5.127,67 kg
8 Làm khe giãn Mục 2 chương V của HSMT 184,99 md
9 Làm khe co (có thanh truyền lực ) Mục 2 chương V của HSMT 1.139,39 md
10 Làm khe co (không thanh truyền lực) Mục 2 chương V của HSMT 929,11 md
11 Làm khe dọc (kể cả lắp đặt cốt thép) Mục 2 chương V của HSMT 1.680,37 md
C GIA CỐ LỀ BTXM
1 Lớp CPĐD loại 1 dày 14cm Mục 2 chương V của HSMT 462,33 m3
2 Giấy dầu Mục 2 chương V của HSMT 3.302,36 m2
3 Bêtông lề gia cố đá 1x2 M300 Mục 2 chương V của HSMT 590,25 m3
4 Làm khe co không thanh truyền lực Mục 2 chương V của HSMT 734 md
D RÃNH DỌC HÌNH THANG
1 Bê tông đá 1x2 M200 đan thân rãnh đúc sẵn (kể cả lắp đặt) Mục 2 chương V của HSMT 113,6 m3
2 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 836,2 m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh Mục 2 chương V của HSMT 37,18 m3
4 Vữa xi măng lót M100 dày 2cm Mục 2 chương V của HSMT 45,14 m3
5 Vữa xi măng mối nối M100 dày 2cm Mục 2 chương V của HSMT 5,11 m3
6 Bê tông đá 1x2 M250 đan đậy đúc sẵn (kể cả lắp đặt) Mục 2 chương V của HSMT 0,34 m3
7 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 1,82 m2
8 Cung cấp và gia công cốt thép tấm đan Mục 2 chương V của HSMT 34,12 kg
9 Rọ đá kích thước (2x1x0,5)m Mục 2 chương V của HSMT 4 rọ
E RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG
1 Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn (kể cả lắp đặt) Mục 2 chương V của HSMT 12,65 m3
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 45,7 m2
3 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan D Mục 2 chương V của HSMT 1.853,68 kg
4 Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh dọc đổ tại chỗ Mục 2 chương V của HSMT 22,24 m3
5 Ván khuôn rãnh dọc Mục 2 chương V của HSMT 140,22 m2
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép rãnh dọc D Mục 2 chương V của HSMT 544,68 kg
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép rãnh dọc D Mục 2 chương V của HSMT 939,76 kg
8 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mục 2 chương V của HSMT 10,2 m3
F PHẦN GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đào đất chân khay Mục 2 chương V của HSMT 175,83 m3
2 Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng) K>= 0,90 Mục 2 chương V của HSMT 101,06 m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mục 2 chương V của HSMT 120,2 m3
4 Bê tông đá 2x4 M150, gia cố taluy Mục 2 chương V của HSMT 128,61 m3
5 Bê tông đá 2x4 M150, chân khay Mục 2 chương V của HSMT 64,08 m3
6 Ván khuôn chân khay Mục 2 chương V của HSMT 384,45 m2
7 Đá 1x2 tầng lọc ngược Mục 2 chương V của HSMT 13,73 m3
8 Ống nhựa PVC D32 dài L=50cm Mục 2 chương V của HSMT 228,84 m
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh Mục 2 chương V của HSMT 13,01 m3
2 Ống cống Bê tông ly tâm đường kính D100 (HL93) dài 4m Mục 2 chương V của HSMT 1 đốt
3 Bê tông đốt cống vuông đá 1x2 M300 Mục 2 chương V của HSMT 0,69 m3
4 Ván khuôn đốt cống vuông Mục 2 chương V của HSMT 13,36 m2
5 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đốt cống vuông D Mục 2 chương V của HSMT 33,4 kg
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đốt cống vuông D Mục 2 chương V của HSMT 95,78 kg
7 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mục 2 chương V của HSMT 2,02 m3
8 Bê tông đá 2x4 M150 móng cống Mục 2 chương V của HSMT 11,97 m3
9 Ván khuôn móng Mục 2 chương V của HSMT 44,76 m2
10 Bê tông đá 2x4 M150 tường đầu, tường cánh cống Mục 2 chương V của HSMT 3,07 m3
11 Ván khuôn tường Mục 2 chương V của HSMT 15,27 m2
12 Phá dỡ tường đầu tường cánh cống cũ Mục 2 chương V của HSMT 1 Toàn bộ
H BIỂN BÁO
1 Tận dụng và vận chuyển biển báo hiện trạng đến vị trí mới Mục 2 chương V của HSMT 4 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 90cm Mục 2 chương V của HSMT 10 biển
3 Cung cấp và lắp đặt biển báo hình chữ nhật (40x90)cm Mục 2 chương V của HSMT 4 biển
4 Trồng trụ đỡ biển báo D90 dài 2,95m Mục 2 chương V của HSMT 6 trụ
5 Trồng trụ đỡ biển báo D90 dài 3,40m Mục 2 chương V của HSMT 4 trụ
6 Đào đất hố móng Mục 2 chương V của HSMT 0,98 m3
7 BT đá 2x4 M150 móng trụ biển báo Mục 2 chương V của HSMT 0,53 m3
8 Cung cấp và gia công cốt thép D12 chống xoay Mục 2 chương V của HSMT 3,72 kg
9 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mục 2 chương V của HSMT 0,12 m3
I CỌC TIÊU
1 Cung cấp và thi công cọc tiêu bằng BTXM đá 1x2 M200 KT(15x15x112,5)cm (kể cả đào hố móng, đắp đất hoàn trả, ván khuôn, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150; cốt thép cọc tiêu, sơn cọc tiêu, trồng cọc tiêu) Mục 2 chương V của HSMT 153 cọc
J TRỒNG DẢI LAN CAN MỀM
1 Cung cấp Cột thép D114x4,0x2000 và mũ cột Mục 2 chương V của HSMT 21 cột
2 Cung cấp Cột thép D114x4,0x1600 và mũ cột Mục 2 chương V của HSMT 1 cột
3 Cung cấp Bu lông liên kết D16, L=360mm Mục 2 chương V của HSMT 220 bộ
4 Cung cấp Bu lông liên kết D20, L=180mm Mục 2 chương V của HSMT 22 bộ
5 Cung cấp Thép hình bản đệm 5x70x300 mm dày 5mm Mục 2 chương V của HSMT 22 bản
6 Cung cấp Tiêu phản quang 1.6Tx70x70 Mục 2 chương V của HSMT 22 cái
7 Cung cấp tấm sóng giữa (2320x310x3)mm Mục 2 chương V của HSMT 21 tấm
8 Cung cấp tấm sóng đầu (700x310x3)mm Mục 2 chương V của HSMT 2 tấm
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mục 2 chương V của HSMT 42 md
10 Đóng cột thép vào đất Mục 2 chương V của HSMT 27,5 md
K VẠCH SƠN
1 Vạch sơn đường dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 112,02 m2
L CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mục 2 chương V của HSMT 1 Toàn bộ
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU
1 Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 165.361.799 đồng theo Quyết định số 65/QĐ-SKHĐT ngày 26/5/2021 của Sở KH&ĐT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 165.361.799 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*165.361.799 đồng=165.361.799 đồng) 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->