Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574639-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210550573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 08:09:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. và các quy định khác theo Luật xây dựng hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc KỸ THUẬT THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. và các quy định khác theo Luật xây dựng hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao Đẳng chuyên ngành xây dựng chở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải vận chuyển vật liệu công trình; có đăng kiểm, đăng ký đảm bảo đúng theo quy định...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời vật liệu có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trôn bê tông có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị May han có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị May khoan bê tông cầm tay có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cốt thép có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các loại máy khác
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt ống - CS >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 6 phòng - 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V760,766m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V348,539m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V190,192m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V87,135m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật chương V112,32m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V70,446m2
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật chương V43,547m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã hư hỏngMô tả kỹ thuật chương V2Công
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V112,321m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V70,4461m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V43,5471m2
12Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V95,0961m2
13Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V95,0961m2
14Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V87,135m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V796,8741m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V569,7571m2
17Sơn giả đáMô tả kỹ thuật chương V6,72m2
18SXLĐ rèm cửaMô tả kỹ thuật chương V146,4m2
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V10bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V20m
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,8100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V20cái
26Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V40Cái
27Ống thoát trànMô tả kỹ thuật chương V8Cái
B Nhà hội trường - 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V449,147m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V178,077m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V112,287m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V44,519m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V36,96m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V13,848m2
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật chương V18,042m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V30m2
9Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã hư hỏngMô tả kỹ thuật chương V2Công
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V301m2
11SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ XIngFaMô tả kỹ thuật chương V36,96m2
12Lắp đặt hoa sắt cửa sổ (Bao gồm công khoan liên kết với tường)Mô tả kỹ thuật chương V3Công
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V13,8481m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V18,0421m2
15Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V61,1151m2
16Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V56,1431m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V44,519m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V444,0761m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V319,9541m2
20Sơn giả đáMô tả kỹ thuật chương V4,48m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,497m3
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V24m2
23SXLĐ rèm cửaMô tả kỹ thuật chương V50,4m2
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V6cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V10bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V6cái
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,48100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
30Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V24Cái
31Ống thoát trànMô tả kỹ thuật chương V8Cái
32Dọn dẹp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật chương V5công
C Nhà vệ sinh 2 tầng
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật chương V4,312m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V126,629m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V2,186m3
4Tháo dỡ ống cấp nước hư hỏng, thoát nước máiMô tả kỹ thuật chương V3Công
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V4,3121m2
6Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật chương V2,1861 m3
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V22,341m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V126,6291m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V1100m
10Cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật chương V10Cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,32100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
13LĐ téc nước 1,5 m3Mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V16Cái
15Ống thoát trànMô tả kỹ thuật chương V2Cái
16Dọn dẹp, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật chương V5công
D Nhà lớp học 2 phòng - CWS
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V364,704m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V40,523m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V122,516m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật chương V14,112m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật chương V16,32m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương V17,306m2
7Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mái hư hỏngMô tả kỹ thuật chương V1Công
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V1,225100m2
9Tôn ốp sườnMô tả kỹ thuật chương V16,76m
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V14,1121m2
11Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V16,321m2
12Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật chương V17,3061m2
13Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V20,2611m2
14Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V20,2611m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V171,4321m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V230,7951m2
17Sơn giả đáMô tả kỹ thuật chương V3m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,24100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
20Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V24Cái
21Ống thoát trànMô tả kỹ thuật chương V4Cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V70m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V100m
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V8bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V4cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V4cái
31Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật chương V1Cái
32Đế âmMô tả kỹ thuật chương V16Cái
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V120m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V3hộp
35Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1Cái
E Nhà lớp học 2 phòng - mầm non cũ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V416,82m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V195,251m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V104,205m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V48,813m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V169,19m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V37,176m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V215,351m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật chương V31,007m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V43,44m2
10Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã hư hỏngMô tả kỹ thuật chương V2Công
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V169,191m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V37,1761m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V2,154100m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V31,0071m2
15SXLĐ cửa đi, cửa sổ Khung nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng dày 6mmMô tả kỹ thuật chương V43,44m2
16Lắp đặt hoa sắt cửa sổ (Bao gồm công khoan liên kết với tường)Mô tả kỹ thuật chương V5Công
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,569m3
18Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V52,1031m2
19Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V52,1031m2
20Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V48,813m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V508,4111m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V241,6781m2
23Sơn giả đáMô tả kỹ thuật chương V6,84m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,32100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
26Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V32Cái
27Ống thoát trànMô tả kỹ thuật chương V10Cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V75m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V100m
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V16cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V8bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V4cái
38Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật chương V1Cái
39Đế âmMô tả kỹ thuật chương V38Cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V150m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V3hộp
42Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1Cái
F Mái tôn khu ăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật chương V0,154100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,536m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,66tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,661tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,671tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,671tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V1,63100m2
G Phá dỡ NVS giáo viên
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V13,68m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V23,684m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật chương V2,803m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4,32m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật chương V1,595m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V28,082m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V28,082m3
H Các HMPT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V83,425m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,365m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,277100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V13,51m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật chương V1,064100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,155100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V27,39m3
8Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật chương V0,04100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,419100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,148100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,079tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,142tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,213m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,415100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,875m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,125m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,048100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,766m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,673m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,944m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,458m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,862m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V9,862m2
25Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,203tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,144tấn
27Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật chương V67,5m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V67,5m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V16,875m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V139m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V13,9m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V20,03m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V1,716m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V44,07m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,814m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V14,916m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V135,6m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,345tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,177100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,021m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V83cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,12m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,12m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V0,6m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,66m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V1,5100m
47Téc nước 2m3Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
48Vòi rửa D34Mô tả kỹ thuật chương V1cái
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,725m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,863m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,087tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,136m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,252m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V19,272m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V13,329m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V16,998m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V9,352m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,014100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,969m3
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V1100m
63Vòi rửa D34Mô tả kỹ thuật chương V4cái
64Khóa xả đáy D50Mô tả kỹ thuật chương V1cái
65Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật chương V1Cái
66van phao điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V15m
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. và các quy định khác theo Luật xây dựng hiện hành.32
2 KỸ THUẬT THI CÔNG 1 Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. và các quy định khác theo Luật xây dựng hiện hành.32
3 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 Trình độ Cao Đẳng chuyên ngành xây dựng chở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Ô tô tải vận chuyển vật liệu công trình; có đăng kiểm, đăng ký đảm bảo đúng theo quy định...1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg Máy đầm đất có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
3 Máy tời Máy tời vật liệu có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu1
4 Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít Máy trôn bê tông có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu2
5 Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít Máy trộn vữa có hóa đơn chứng minh đáp ứng được của gói thầu1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW Máy đầm bê tông có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
8 Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW Máy phát điện có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
9 Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW May han có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW May khoan bê tông cầm tay có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW Máy cắt gạch có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
12 Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW Máy uốn cốt thép có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
13 Máy mài - CS >= 1,0 kW Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
14 Máy mài - công suất: 2,7 kW Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
15 Các loại máy khác Đáp ứng của gói thầu1
16 Máy cắt ống - CS >= 5,0 kW Có hóa đơn chứng minh; đáp ứng được của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->