Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT: Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607919-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT: Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang
Số hiệu KHLCNT 20210605884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 08:04:00 đến ngày 2021-06-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,189,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GT + TN NGÕ KIM QUY
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9646 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7486 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6241 100m3
8 Lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4415 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,79 m3
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3955 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3479 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0343 m3
18 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2358 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,582 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,582 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3173 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5799 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0761 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1cấu kiện
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 100m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
B ĐƯỜNG GT + TN NGÕ HỢP HÒA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,02 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7802 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7802 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7309 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,343 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0343 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0343 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5036 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9088 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7549 100m3
11 Rải 1 lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8626 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8481 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,34 m3
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5207 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,897 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6805 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5336 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7953 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2462 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,444 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,722 m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8894 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5542 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1231 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1cấu kiện
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6422 100m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
43 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
C ĐƯỜNG GT + TN NGÕ 2 PHẠM NGŨ LÃO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,21 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,644 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0644 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0644 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3183 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5719 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4768 100m3
11 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1778 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3822 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,45 m3
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7983 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,999 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4654 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1314 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9248 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,996 m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4333 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thep tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7316 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2658 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 1cấu kiện
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 100m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
D ĐƯỜNG GT + TN NGÕ ĐÔNG CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,68 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2968 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2968 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3532 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,48 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,948 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,948 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9441 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6209 100m3
11 Rải 1 lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4354 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0941 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,73 m3
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2104 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,449 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,962 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7592 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0852 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,616 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,772 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,848 m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2654 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,057 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9004 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 1cấu kiện
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,69 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3341 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1877 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,37 m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
43 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 100m3
E ĐƯỜNG GT + TN XÓM CHÙA KHU 4
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,33 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9433 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9433 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,067 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1067 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1067 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7011 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0485 100m3
11 Rải 1 lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,591 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8682 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,73 m3
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8988 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,987 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,435 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6087 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,551 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,58 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,494 m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0348 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0543 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,377 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 1cấu kiện
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3371 100m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
34 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
42 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
43 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5119 100m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
53 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
54 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m3
55 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3928 100m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,364 m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4364 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4364 100m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m2
61 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
62 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 m2
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 tấn
69 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100kg
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
72 Mua bộ nắp ga Composite KT 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt bộ nắp ga Composite bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
74 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 100m3
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác 700x700x700mm, tôn dày 2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Nhân công điều hành giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->