Gói thầu: XL-06: Thi công xây dựng trạm biến áp, hệ thống điện trung thế; Mua sắm, lắp đặt Trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605804-04
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Binh đoàn 12 Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu XL-06: Thi công xây dựng trạm biến áp, hệ thống điện trung thế; Mua sắm, lắp đặt Trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210215358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:53:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,476,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ MUA SẮM
1 Máy biến áp 1600kVA -22/0.4kV (Máy biến áp dầu) Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 Máy
2 Tủ trung thế 4 ngăn loại Compact: 24kV – 630A – 16kA/s (Cách điện bằng khí SF6 hoặc chân không, đồng hồ báo áp lực khí). Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 Tủ
B XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cung cáp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 10,2 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 10,2 100m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1.000 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 10 100m
5 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-3x240mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 Bộ
6 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu tôn 22kV, tiết diện cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 1 đầu cáp (3 pha)
7 Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 4 Bộ
8 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 4 1 hộp nối (3 pha)
9 Cát đen Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 11,16 m3
10 Lưới báo hiệu cáp, rộng 0,5m Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 7,7 m
11 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 8 Cái
12 Bê tông mác M150 làm nền đặt mốc báo hiệu Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,278 m3
13 Đào đất hố dự phòng có mở taluy, đất cấp 2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 18,09 m3
14 Tháo dỡ gạch block tự chèn Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 3,618 m3
15 Lát gạch hoàn trả lại vỉa hè Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,278 m3
16 Rải cát đen Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 11,16 m3
17 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,08 1000viên
18 Rải lưới báo hiệu cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,0386 100m2
19 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt k = 0,9 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,0694 100m3
20 Vận chuyển đất thừa, đất cấp 2, cự ly 1km Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,1116 100m3
21 Vận chuyển đất thừa, đất cấp 2, chuyển tiếp cự ly 2km Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,1116 100m3/km
22 Vận chuyển đất thừa, đất cấp 2, chuyển tiếp cự ly 30km Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,1116 100m3/km
23 Cát đen ( đã trừ thể tích chiếm chỗ ống ) Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 78 m3
24 Băng báo hiệu cáp, rộng 0,5m có ghi "cáp điện lực" Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 500 m
25 Trụ bê tông + Mốc sứ báo hiệu cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 100 Cái
26 Đào đất rãnh cáp có mở taluy, đất cấp 2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 350 m3
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 78 m3
28 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 5 1000v
29 Rải lưới báo hiệu cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2,5 100m2
30 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt k = 0,9(đã trừ thể tích chiếm chỗ gạch đặc trụ bê tông báo hiệu cáp) Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2,55 100m3
C LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 1 máy
2 Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
4 Tủ điện phân phối dành cho MBA1 Tủ điện tổng 1 (TĐT 1): 600V-2500A-85kA/s 1 1 tủ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
12 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
14 Bộ báo hiệu sự cố đầu cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
15 Thay các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp dấu dây (10 cái) Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 3 1 cái
D XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV – 1x50mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 58,14 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 57 1 m
3 Thang cáp 200x100 trung thế Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 7 m
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
5 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-1x50mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 Bộ
6 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu tôn 22kV, tiết diện cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 1 đầu cáp (3 pha)
7 Hộp đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 Bộ
8 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu tôn 22kV, tiết diện cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 1 đầu cáp (3 pha)
9 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 306 m
10 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 300 1 m
11 Cáp trung tính MBA: 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 10,2 m
12 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 10 1 m
13 Thang cáp 400x100 hạ thế Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 8 m
14 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
15 Đầu cốt đồng M240mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 80 Cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,8 10 đầu cốt
17 Đầu cốt đồng M120 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 0,8 10 đầu cốt
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 40 m3
20 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 40 m3
21 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2,4 10 cọc
22 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 24 10 m
23 Kéo rãi dây tiếp địa M25 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 16 1 m
24 Ép đầu cốt tiết diện cáp:≤ 50 mm2 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
25 Kẹp siết cáp dây M25/M25 Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Bulong, dai ốc, 2 vòng đệm M30 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 10 Bộ
27 Biển tên trạm, sơ đồ một sợi Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
29 Đèn led chiếu sáng 20W -220V Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Phụ kiện: Bảng điện, công tắc, ổ cắm, dây 2x2x5mm… Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 Bình chữa cháy Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 Bình
E THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 sợi
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 máy
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 6 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220kv Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 40 sợi
6 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 thí nghiệm dao Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 thí nghiệm tụ Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế 16 tụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2715E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.54305E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->