Gói thầu: Xây dựng mới Cầu Lung Ông Huyện và Cầu Kênh K6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới Cầu Lung Ông Huyện và Cầu Kênh K6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 08:16:00 đến ngày 2021-06-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,146,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU KÊNH LUNG ÔNG HUYỆN | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,7827 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,7827 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | nt | 0,48 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép khung định vị | nt | 361,4291 | kg |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 57,0633 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 3,3775 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | nt | 0,2184 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | nt | 2,4832 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 14mm | nt | 0,2988 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | nt | 0,1516 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | nt | 9,6076 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 32mm | nt | 0,0632 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,452 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,452 | tấn |
| 17 | Gia công hộp nối cọc (chưa tính thép) | nt | 1,6926 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | nt | 1.451 | kg |
| 19 | Cung cấp thép V100x10 hộp nối cọc | nt | 241,6 | kg |
| 20 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 20 | 1 mối nối |
| 21 | Quét nhựa mối nối cọc | nt | 25,769 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | nt | 2,36 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | nt | 2,36 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 1,8375 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 8,315 | m3 |
| 27 | Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 | nt | 64,9363 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | nt | 1,9984 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | nt | 0,0264 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | nt | 0,0411 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | nt | 1,984 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | nt | 0,7874 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm | nt | 2,169 | tấn |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25 | nt | 5 | cái |
| 35 | Cung cấp dầm I650 dài 18m | nt | 5 | dầm |
| 36 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước | nt | 5 | 1 dầm |
| 37 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mm | nt | 0,0267 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mm | nt | 1,0722 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mm | nt | 1,6113 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mm | nt | 0,0725 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | nt | 0,2211 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | nt | 0,2211 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 | nt | 24,6282 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép BMC, dầm ngang, gờ lan can | nt | 1,2593 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu | nt | 12 | bộ |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 0,979 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 0,979 | 100m2 |
| 48 | Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,2854 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | nt | 1,4689 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 29,89 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | nt | 14 | cái |
| 52 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m | nt | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 | nt | 8 | cái |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 2,4764 | 100m3 |
| 55 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,9558 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,1266 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,4942 | 100m3 |
| 58 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 3,1974 | 100m3 |
| 59 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 5,3049 | 100m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,7656 | 100m3 |
| 61 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 4,2532 | 100m2 |
| 62 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 4,2532 | 100m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 7,88 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 6,4 | m3 |
| 65 | Nhổ cọc BTCT | nt | 0,48 | 100m |
| 66 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 0,3 | 100m |
| 67 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | nt | 1,0962 | 1m3 cấu kiện |
| 68 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | nt | 0,4536 | 1m3 cấu kiện |
| 69 | Cung cấp gỗ mặt cầu | nt | 1,056 | m3 |
| 70 | Cung cấp cọc bạch đàn | nt | 56,8 | m |
| 71 | Cung cấp cừ tràm 3m | nt | 38 | m |
| 72 | Cung cấp bu lông D16, L=550 | nt | 6 | cái |
| 73 | Cung cấp bu lông D12, L=250 | nt | 4 | cái |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,42 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,18 | 100m3 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật | nt | 2 | cái |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0448 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 4,48 | m3 |
| 80 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | nt | 72 | m |
| 81 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | nt | 40 | trụ |
| 82 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu | nt | 8 | cái |
| 83 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa | nt | 36 | cái |
| 84 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | nt | 40 | cái |
| 85 | Bu lông M12x50 | nt | 40 | cái |
| 86 | Bu lông trụ M16x180 | nt | 160 | cái |
| 87 | Bu lông trụ M20x150 | nt | 80 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU KÊNH K6 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,7827 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,7827 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 3,7827 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 3,7827 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | nt | 0,48 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,48 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép khung định vị | nt | 673,8771 | kg |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 125,5393 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc tường chắn, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 2,4132 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 7,763 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | nt | 0,5403 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | nt | 5,4806 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 10mm | nt | 0,273 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 14mm | nt | 0,6574 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | nt | 0,3335 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | nt | 21,1367 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 32mm | nt | 0,139 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,9944 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,9944 | tấn |
| 24 | Gia công hộp nối cọc (chưa tính thép) | nt | 3,7237 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | nt | 3.192,2 | kg |
| 26 | Cung cấp thép V100x10 hộp nối cọc | nt | 531,52 | kg |
| 27 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 44 | 1 mối nối |
| 28 | Quét nhựa mối nối cọc | nt | 56,6918 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3369 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | nt | 2,36 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | nt | 2,36 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 1,8375 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 8,315 | m3 |
| 34 | Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 | nt | 63,7536 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | nt | 1,9011 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | nt | 0,0264 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | nt | 0,034 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | nt | 1,7717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | nt | 0,5282 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm | nt | 2,169 | tấn |
| 41 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | nt | 1,44 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | nt | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 14,9098 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 14,9098 | tấn |
| 45 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 1,44 | 100m |
| 46 | Khấu hao thép khung vây | nt | 1.079,4257 | kg |
| 47 | Cung cấp tấm vải bạt ngăn nước | nt | 106 | m2 |
| 48 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | nt | 5,664 | 100m |
| 49 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | nt | 2,205 | m3 |
| 50 | Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 42,725 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 12,7788 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | nt | 1,1379 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm | nt | 0,0453 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm | nt | 0,0463 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm | nt | 1,4197 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | nt | 0,1841 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | nt | 0,456 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mm | nt | 2,506 | tấn |
| 59 | Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,8 | m2 |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25 | nt | 30 | cái |
| 61 | Cung cấp dầm I400 dài 12m | nt | 5 | dầm |
| 62 | Cung cấp dầm I400 dài 9m | nt | 10 | dầm |
| 63 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước | nt | 15 | 1 dầm |
| 64 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mm | nt | 0,0418 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mm | nt | 1,7662 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mm | nt | 2,7221 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mm | nt | 0,2176 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | nt | 0,1356 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | nt | 0,1356 | tấn |
| 70 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 | nt | 39,4801 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép BMC, dầm ngang, gờ lan can | nt | 2,2733 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | nt | 11 | m |
| 73 | Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu | nt | 20 | bộ |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 1,65 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 1,65 | 100m2 |
| 76 | Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,2945 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | nt | 2,2659 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 45,445 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | nt | 14 | cái |
| 80 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m | nt | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 | nt | 8 | cái |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 4,9657 | 100m3 |
| 83 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 4,5143 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,6207 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 1,5803 | 100m3 |
| 86 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 5,1253 | 100m3 |
| 87 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 6,7214 | 100m2 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,9434 | 100m3 |
| 89 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 5,2413 | 100m2 |
| 90 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 5,2413 | 100m2 |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 7,2 | m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,123 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc BTCT 15x15 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 1,1 | 100m |
| 94 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,099 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | nt | 2,4105 | m3 |
| 96 | Bê tông tường chắn, M350, đá 1x2 | nt | 11,715 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,4041 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 8mm | nt | 0,0043 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 10mm | nt | 0,461 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 12mm | nt | 0,3813 | tấn |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 6,4 | m3 |
| 102 | Nhổ cọc BTCT | nt | 0,48 | 100m |
| 103 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 0,48 | 100m |
| 104 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | nt | 1,6443 | 1m3 cấu kiện |
| 105 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | nt | 0,6843 | 1m3 cấu kiện |
| 106 | Cung cấp gỗ mặt cầu | nt | 1,584 | m3 |
| 107 | Cung cấp cọc bạch đàn | nt | 85,2 | m |
| 108 | Cung cấp cừ tràm 3m | nt | 60 | m |
| 109 | Cung cấp bu lông D16, L=550 | nt | 8 | cái |
| 110 | Cung cấp bu lông D12, L=250 | nt | 8 | cái |
| 111 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,076 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,004 | 100m3 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật | nt | 2 | cái |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0482 | 100m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 4,816 | m3 |
| 117 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | nt | 86 | m |
| 118 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | nt | 49 | trụ |
| 119 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu | nt | 12 | cái |
| 120 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa | nt | 43 | cái |
| 121 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | nt | 49 | cái |
| 122 | Bu lông M12x50 | nt | 49 | cái |
| 123 | Bu lông trụ M16x180 | nt | 196 | cái |
| 124 | Bu lông trụ M20x150 | nt | 98 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi