Gói thầu: Xây dựng mới Cầu Lung Ông Huyện và Cầu Kênh K6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606665-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng mới Cầu Lung Ông Huyện và Cầu Kênh K6
Số hiệu KHLCNT 20210577169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 08:16:00 đến ngày 2021-06-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,146,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU KÊNH LUNG ÔNG HUYỆN
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) nt 0,48 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn nt 3,7827 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn nt 3,7827 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T nt 0,48 100m
6 Khấu hao thép khung định vị nt 361,4291 kg
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 nt 57,0633 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 3,3775 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm nt 0,2184 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm nt 2,4832 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 14mm nt 0,2988 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm nt 0,1516 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm nt 9,6076 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 32mm nt 0,0632 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 0,452 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 0,452 tấn
17 Gia công hộp nối cọc (chưa tính thép) nt 1,6926 tấn
18 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc nt 1.451 kg
19 Cung cấp thép V100x10 hộp nối cọc nt 241,6 kg
20 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm nt 20 1 mối nối
21 Quét nhựa mối nối cọc nt 25,769 m2
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,09 100m3
23 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I nt 2,36 100m
24 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I nt 2,36 100m
25 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn nt 1,8375 m3
26 Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 nt 8,315 m3
27 Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 nt 64,9363 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn nt 1,9984 100m2
29 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm nt 0,0264 tấn
30 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm nt 0,0411 tấn
31 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm nt 1,984 tấn
32 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm nt 0,7874 tấn
33 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm nt 2,169 tấn
34 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25 nt 5 cái
35 Cung cấp dầm I650 dài 18m nt 5 dầm
36 Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước nt 5 1 dầm
37 Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mm nt 0,0267 tấn
38 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mm nt 1,0722 tấn
39 Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mm nt 1,6113 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mm nt 0,0725 tấn
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện nt 0,2211 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện nt 0,2211 tấn
43 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 nt 24,6282 m3
44 Ván khuôn thép BMC, dầm ngang, gờ lan can nt 1,2593 100m2
45 Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu nt 12 bộ
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 0,979 100m2
47 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm nt 0,979 100m2
48 Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 13,2854 m2
49 Gia công lan can nt 1,4689 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt nt 29,89 m2
51 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông nt 14 cái
52 Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m nt 6 cái
53 Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 nt 8 cái
54 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I nt 2,4764 100m3
55 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 0,9558 100m3
56 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 2,1266 100m3
57 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 0,4942 100m3
58 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km nt 3,1974 100m3
59 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập nt 5,3049 100m2
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,7656 100m3
61 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 4,2532 100m2
62 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 4,2532 100m2
63 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm nt 7,88 m2
64 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 6,4 m3
65 Nhổ cọc BTCT nt 0,48 100m
66 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I nt 0,3 100m
67 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu nt 1,0962 1m3 cấu kiện
68 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m nt 0,4536 1m3 cấu kiện
69 Cung cấp gỗ mặt cầu nt 1,056 m3
70 Cung cấp cọc bạch đàn nt 56,8 m
71 Cung cấp cừ tràm 3m nt 38 m
72 Cung cấp bu lông D16, L=550 nt 6 cái
73 Cung cấp bu lông D12, L=250 nt 4 cái
74 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 3,42 100m3
75 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên nt 0,18 100m3
76 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn nt 2 cái
77 Cung cấp biển phản quang chữ nhật nt 2 cái
78 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,0448 100m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 4,48 m3
80 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng nt 72 m
81 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng nt 40 trụ
82 Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu nt 8 cái
83 Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa nt 36 cái
84 Cung cấp tiêu phản quang tam giác nt 40 cái
85 Bu lông M12x50 nt 40 cái
86 Bu lông trụ M16x180 nt 160 cái
87 Bu lông trụ M20x150 nt 80 cái
B HẠNG MỤC 2: CẦU KÊNH K6
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) nt 0,48 100m
3 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) nt 0,48 100m
4 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) nt 0,48 100m
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn nt 3,7827 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn nt 3,7827 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước nt 3,7827 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước nt 3,7827 tấn
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T nt 0,48 100m
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T nt 0,48 100m
11 Khấu hao thép khung định vị nt 673,8771 kg
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 nt 125,5393 m3
13 Bê tông cọc tường chắn, bê tông M300, đá 1x2 nt 2,4132 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 7,763 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm nt 0,5403 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm nt 5,4806 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 10mm nt 0,273 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 14mm nt 0,6574 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm nt 0,3335 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm nt 21,1367 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 32mm nt 0,139 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 0,9944 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 0,9944 tấn
24 Gia công hộp nối cọc (chưa tính thép) nt 3,7237 tấn
25 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc nt 3.192,2 kg
26 Cung cấp thép V100x10 hộp nối cọc nt 531,52 kg
27 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm nt 44 1 mối nối
28 Quét nhựa mối nối cọc nt 56,6918 m2
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,3369 100m3
30 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I nt 2,36 100m
31 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I nt 2,36 100m
32 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn nt 1,8375 m3
33 Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 nt 8,315 m3
34 Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 nt 63,7536 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn nt 1,9011 100m2
36 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm nt 0,0264 tấn
37 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm nt 0,034 tấn
38 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm nt 1,7717 tấn
39 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm nt 0,5282 tấn
40 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm nt 2,169 tấn
41 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) nt 1,44 100m
42 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) nt 0,8 100m
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước nt 14,9098 tấn
44 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước nt 14,9098 tấn
45 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T nt 1,44 100m
46 Khấu hao thép khung vây nt 1.079,4257 kg
47 Cung cấp tấm vải bạt ngăn nước nt 106 m2
48 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm nt 5,664 100m
49 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước nt 2,205 m3
50 Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 nt 42,725 m3
51 Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 nt 12,7788 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước nt 1,1379 100m2
53 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm nt 0,0453 tấn
54 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm nt 0,0463 tấn
55 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm nt 1,4197 tấn
56 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm nt 0,1841 tấn
57 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm nt 0,456 tấn
58 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mm nt 2,506 tấn
59 Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2,8 m2
60 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25 nt 30 cái
61 Cung cấp dầm I400 dài 12m nt 5 dầm
62 Cung cấp dầm I400 dài 9m nt 10 dầm
63 Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước nt 15 1 dầm
64 Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mm nt 0,0418 tấn
65 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mm nt 1,7662 tấn
66 Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mm nt 2,7221 tấn
67 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mm nt 0,2176 tấn
68 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện nt 0,1356 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện nt 0,1356 tấn
70 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 nt 39,4801 m3
71 Ván khuôn thép BMC, dầm ngang, gờ lan can nt 2,2733 100m2
72 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn nt 11 m
73 Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu nt 20 bộ
74 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 1,65 100m2
75 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm nt 1,65 100m2
76 Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 20,2945 m2
77 Gia công lan can nt 2,2659 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt nt 45,445 m2
79 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông nt 14 cái
80 Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m nt 6 cái
81 Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 nt 8 cái
82 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I nt 4,9657 100m3
83 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 4,5143 100m3
84 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 2,6207 100m3
85 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 1,5803 100m3
86 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km nt 5,1253 100m3
87 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập nt 6,7214 100m2
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,9434 100m3
89 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 5,2413 100m2
90 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 5,2413 100m2
91 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm nt 7,2 m2
92 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,123 100m3
93 Đóng cọc BTCT 15x15 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I nt 1,1 100m
94 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn nt 0,099 m3
95 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 nt 2,4105 m3
96 Bê tông tường chắn, M350, đá 1x2 nt 11,715 m3
97 Ván khuôn móng dài nt 0,4041 100m2
98 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 8mm nt 0,0043 tấn
99 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 10mm nt 0,461 tấn
100 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 12mm nt 0,3813 tấn
101 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 6,4 m3
102 Nhổ cọc BTCT nt 0,48 100m
103 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I nt 0,48 100m
104 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu nt 1,6443 1m3 cấu kiện
105 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m nt 0,6843 1m3 cấu kiện
106 Cung cấp gỗ mặt cầu nt 1,584 m3
107 Cung cấp cọc bạch đàn nt 85,2 m
108 Cung cấp cừ tràm 3m nt 60 m
109 Cung cấp bu lông D16, L=550 nt 8 cái
110 Cung cấp bu lông D12, L=250 nt 8 cái
111 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 0,076 100m3
112 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên nt 0,004 100m3
113 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn nt 2 cái
114 Cung cấp biển phản quang chữ nhật nt 2 cái
115 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,0482 100m3
116 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 4,816 m3
117 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng nt 86 m
118 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng nt 49 trụ
119 Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu nt 12 cái
120 Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa nt 43 cái
121 Cung cấp tiêu phản quang tam giác nt 49 cái
122 Bu lông M12x50 nt 49 cái
123 Bu lông trụ M16x180 nt 196 cái
124 Bu lông trụ M20x150 nt 98 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->