Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608605-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210581616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 09:55:00 đến ngày 2021-06-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,471,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,96 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,96 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,6 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340,28 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6824 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9312 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 291,2484 m2
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7151 100m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5868 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8345 m3
11 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1267 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2339 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3172 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1776 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,8693 m3
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,1328 m3
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2739 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5829 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5974 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0192 100m3
21 Mua đất để đắp nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7711 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,3472 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2182 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5787 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6916 m3
26 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156 1 lỗ khoan
27 Bơm keo vào lỗ khoan cấy thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  156 lỗ khoan
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,415 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3422 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0515 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4045 100m2
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7114 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,187 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0317 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2372 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9228 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2412 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3158 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5849 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3534 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0507 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7827 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,9605 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8325 m3
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4608 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1249 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,735 m3
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7708 m3
B Phần mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3823 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3823 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1715 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1715 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3703 100m2
6 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,5086 1m2
8 Trần nhôm clip in kt 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,4468 m2
C Phần hoàn thiện
1 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,6514 m2
2 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,94 m
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,4696 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 473,1002 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 691,182 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,5636 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2016 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,1102 m2
9 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 785,0212 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 346,88 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 684,6638 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 881,4938 m2
13 Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4 m2
14 Vách Kính phần hãm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,4 m2
15 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,4 m2
16 Hoa sắt cửa 12*12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,4 m2
17 Vách kính khung nhôm mặt đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,16 m2
18 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
19 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
20 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9209 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,6432 m2
22 Trụ gỗ lim cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 c
23 Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,72 m
24 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 920,9 kg
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,636 100m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
D Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 6 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 385 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 292 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
19 Con sơn thép L63x63x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 c
E Phần chống sét
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cọc
5 Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 kg
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
8 Sứ chống rột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Mũ tôn chống giột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Đệm lá chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
11 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 chỉ tiêu
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,312 100m3
14 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
15 Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
16 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
17 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 điện cực
18 Mua cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,616 kg
19 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 chỉ tiêu
F Phần chống sét
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 chiếc
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 chiếc
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->