Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn SN giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 09:51:00 đến ngày 2021-06-10 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẠCH SƠN-BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V E-HSMT | 122,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V E-HSMT | 219,6 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm gia cố chân biển báo | Theo chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang , loại tam giác cạnh 87.5cm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 87.5cm | Theo chương V E-HSMT | 17 | biển |
| 9 | Cột đỡ biển báo L=4.04m | Theo chương V E-HSMT | 11 | trụ |
| 10 | Cột đỡ biển báo L= 3.08m | Theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 11 | Cung cấp bu lông gắn biển báo, M16x760mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| B | ĐÈN CHỚP VÀNG CAO 5.5M CẦN VƯƠN 3M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm (bản mã) gia cường chân trụ đèn chớp vàng | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,246 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 7 | Cung cấp bu lông móng trụ M24X1300mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Cung cấp bu lông tròn gắn trên trụ đèn chớp vàng M10x140mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn chớp vàng bằng máy, cột thép, chiều cao cột 5,5m, vươn 3m | Theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V E-HSMT | 0,816 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 13 | Cosse Cu M11 tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 14 | Cosse Cu M11 dây dẫn | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 1đầu |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Đèn chớp vàng D300 đơn 10W (gồm: Pin năng lượng mặt trời + mạch sac Acqui + Acqui + mạch tạo xung + đèn LED D300mm) | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Đèn chớp vàng D300 đơn 7W (gồm: Pin năng lượng mặt trời + mạch sac Acqui + Acqui + mạch tạo xung + đèn LED D300mm) | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Tháo đèn chớp vàng hiện hữu | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| C | ĐÈN THGT CHỚP VÀNG CAO 6M CẦN VƯƠN 5M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản đế, gia cường trụ đèn | Theo chương V E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,494 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 7 | Cung cấp bu lông móng trụ M26X1900mm( 6 cái/trụ) | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp bu lông móng trụ M24X1300mm (8 cái/ trụ) | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn chớp vàng bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m, vươn 5m | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Cosse Cu M11 tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | Cosse Cu M11 dây dẫn | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đèn chớp vàng D300 đơn 7W (gồm: Pin năng lượng mặt trời + mạch sac Acqui + Acqui + mạch tạo xung + đèn LED D300mm) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Đèn chớp vàng D300 đôi 10W (gồm: Pin năng lượng mặt trời + mạch sac Acqui + Acqui + mạch tạo xung + đèn LED D300mm và bộ đèn LED D300mm) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| D | TÍN HIỆU GIAO THÔNG XANH ĐỎ | |||
| 1 | Trụ nhôm elip đèn THGT cao 5,5m, vươn 3m | Theo chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn cho trụ và cần không liền nhau | Theo chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 3 | Đèn THGT 3 màu xanh, vàng, đỏ D300x3 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn THGT 3 màu xanh, vàng, đỏ D200x3 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn THGT chữ thập D300x1 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn THGT chữ thập D200x1 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đèn THGT đếm lùi màu vàng D300x1 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đèn THGT đi bộ 2 màu xanh, đỏ D300x1 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Đèn THGT mũi tên xanh và xe 2 bánh D300x1 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Đèn THGT lặp lại D100x3 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển THGT 3 pha (trọn bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cọc tiếp địa lên đèn bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Cáp CXV 2x11mm2 từ lưới hạ thế đến tủ điện kế | Theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 18 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1KV 2x11mm2, cấp nguồn từ tủ điện kế đến đèn THGT | Theo chương V E-HSMT | 5,92 | 100m |
| 19 | Cáp lên đèn DVV/Sc-0.6/1KV 12x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 20 | Cáp thép 8mm2 đỡ dây | Theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 22 | Cose Cu M11 tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 23 | Cose Cu M11 dây dẫn | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 26 | Bulon móng trụ D20x1100, 6 cái/móng | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,642 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 30 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 31 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kẹp các loại ( 2 trụ 1 mặt, 1 trụ 2 mặt) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông móc 16x250 ( 2 trụ 1 mặt, 1 trụ 2 mặt) | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 8,719 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 36 | Đắp cát cáp mương cáp | Theo chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 37 | Gạch đinh 18x18x4 làm dấu mương cáp | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 1000viên |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 39 | Đá dăm mương cáp tái tạo vỉa hè | Theo chương V E-HSMT | 5,498 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 5,738 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 42 | Ống PCV D60x3 bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Theo chương V E-HSMT | 1,675 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Theo chương V E-HSMT | 440 | m |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tính hiệu chớp nháy | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn d=87.5cm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp biển phản quang tam giác (Khấu hao VL: 1,5%*1+5%*1=6,5%) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển phản quang tròn (Khấu hao VL: 1,5%*1+5%*1=6,5%) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp bulong biển báo (Khấu hao VL: 1,5%*1+5%*1=6,5%) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thôg | Theo chương V E-HSMT | 26 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi