Gói thầu: Khối 08 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602358-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Khối 08 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 09:47:00 đến ngày 2021-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,648,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh 02 tim cọc thử (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| B | 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,257 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm (bao gồm nhân công, máy thi công; không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (cả cọc thử và cọc đại trà; bao gồm nhân công, máy thi công; không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không bao gồm thép hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,53 | kg |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,833 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,206 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,966 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,085 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,714 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,193 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,274 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,838 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,947 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,668 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,12 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,318 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,689 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,593 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,871 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,582 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,081 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,195 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,782 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. vVán khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,387 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 92 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.122,977 | kg |
| 93 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,939 | kg |
| 94 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.327,003 | kg |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép (không bao gồm vật tư: xà gồ, cầu phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | tấn |
| 96 | Gia công thang sắt (thang thăm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép các loại (không bao gồm vật tư: thang thăm mái, thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | tấn |
| 98 | Gia công thang sắt (thang thoát hiểm, không bao gồm lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | tấn |
| 99 | Bu long fi 16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 100 | Dập nổi tole phẳng (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Gia công lan can (lan can cầu thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 102 | Gia công lan can (lan can inox ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 103 | Gia công lan can (lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can (không bao gồm lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,011 | m2 |
| 105 | Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (không bao gồm vật tư cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,74 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (không bao gồm vật tư vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (không bao gồm vật tư vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 110 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m2 |
| 111 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 112 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, lampri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 113 | Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,736 | m2 |
| 114 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | 100m2 |
| 115 | Ngói bò úp nóc (3 viên /Md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,49 | Viên |
| 116 | Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 0,4mm, khung STK hộp 30X30X1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,48 | m2 |
| 117 | Nẹp nhôm 2L20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,704 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,657 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,172 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,166 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,504 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,28 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,745 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 126 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,04 | m2 |
| 127 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,166 | m2 |
| 128 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,417 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,52 | m |
| 131 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 132 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m2 |
| 133 | Công tác ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa xi măng mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,25 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,995 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,408 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,812 | m2 |
| 138 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 139 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m2 |
| 140 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,739 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,699 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,019 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, bằng đá chẻ xanh 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,871 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,764 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,192 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,257 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,065 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,021 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,257 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,178 | m2 |
| C | HỐ GA, ĐƯỜNG ỐNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,913 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| D | HT CẤP THOÁT NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ: keo dán, băng keo, ốc vít, tắc kê ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi LED TUBO T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ190 bóng 15W, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 2HP, loại 1 chiều lạnh, INVERTER (gồm thiết bị, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-160A, dòng cắt 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-125A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kt 380x250x150mm (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 36 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 28 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.540 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CXV-35mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm MCB + mặt nạ cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 33 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 37 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống đồng + bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co tê các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| F | NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY ĐỰNG) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm (bao gồm nhân công, máy thi công; không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,651 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,802 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép (không bao gồm vật tư: xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 45 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,515 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,055 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,653 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,515 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,475 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,533 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,048 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,715 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | m2 |
| 61 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,188 | m2 |
| 62 | Xoa phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,033 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không bao gồm vật tư cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà (không bao gồm vật tư vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 67 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0, luôn ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 68 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 69 | Vật tư vách ngăn lampri khung nhôm hệ 700, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| G | HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,213 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Tay vịn Inox fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| K | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ: keo dán, băng keo, ốc vít, tắc kê ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED 1,2m, 1x20W gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CXV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | SÂN ĐƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 11 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | Công |
| 12 | Cắt khe co 3,0x3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.972792E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.994558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục xây lắp, móng cọc, hệ thống điện, cấp thoát nước, sân đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.856.907.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi