Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Khang (điểm mới Hoàng Dụ) Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568369-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Kỳ Khang
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Khang (điểm mới Hoàng Dụ) Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210519497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 20:34:00 đến ngày 2021-06-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,387,490,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 8 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 16,5654 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 87,1861 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 63,2589 m3
4 Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,8161 100m2
5 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,2557 100m2
6 Ván khuôn cổ cột, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,6623 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 4,366 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,463 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 15,864 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 157,0124 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,4302 m3
12 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,2327 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,3622 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,647 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 108,8942 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 24,9038 m2
17 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,162 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 16,0174 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,3886 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,3886 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 3,3259 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 66,5172 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,2606 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,307 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,64 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,369 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,649 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 89,2461 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 8,208 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,902 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 6,127 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 7,179 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 142,7169 m3
34 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 14,9431 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 13,765 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,8711 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,9751 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,876 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,109 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,6188 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,6019 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,298 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,112 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường ngoài Mô tả KT theo chương V 101,4793 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trong Mô tả KT theo chương V 196,9967 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,1124 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,5996 m3
48 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 330,072 m2
49 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.211,8838 m2
50 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 99,7152 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ nhất Mô tả KT theo chương V 49,8576 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ hai Mô tả KT theo chương V 49,8576 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 620,232 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2 Mô tả KT theo chương V 26,3616 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.085,536 m2
56 Gia công khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60, khung trần WC Mô tả KT theo chương V 0,2018 tấn
57 Lắp dựng khung thép làm trần Mô tả KT theo chương V 0,2018 tấn
58 Làm trần tôn lạnh múi nhỏ dày 0,35mm Mô tả KT theo chương V 0,9918 100m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,6 m2
60 Bộ đỡ bàn rửa bằng inox Mô tả KT theo chương V 16 bộ
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 667,7291 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 592,2685 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 441,0018 m2
64 Trát lan can, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 67,1568 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 834,1311 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.494,31 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 371,4378 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 193,43 m
69 Đắp nỗi trang trí tường và khẩu hiệu (NC bậc 4/7 nhóm 3) Mô tả KT theo chương V 5 công
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 667,7291 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3.178,5842 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ nhất Mô tả KT theo chương V 218,9122 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ hai Mô tả KT theo chương V 218,9122 m2
74 Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 218,9122 m2
75 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,835 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,835 tấn
77 Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) Mô tả KT theo chương V 1.734 cái
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 8,1428 100m2
79 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 78,35 m
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 11,9768 100m2
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,8958 m3
82 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 39,3288 m2
83 Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 24,85 m
84 Lan can tay vị cầu thang gỗ D40 dành cho trẻ em Mô tả KT theo chương V 9,6 m
85 Gia công lan can bằng thép hộp Mô tả KT theo chương V 0,9363 tấn
86 Sản xuất lắp dựng cửa bằng thép mạ kẽm bao gồm phụ kiện Mô tả KT theo chương V 2,834 m2
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 100,669 m2
88 Sơn tĩnh điện - sơn lan can, cầu thang Mô tả KT theo chương V 100,669 m2
89 Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 102,6 m2
90 Cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 75,168 m2
91 Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 23,04 m2
92 Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 49,056 m2
93 Thép hộp 30x60 gia cường vách kính VK1 Mô tả KT theo chương V 1,45 m
94 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2 Mô tả KT theo chương V 92,16 m2
95 Lưới thép bảo vệ bằng thép hộp 12x12mm2 Mô tả KT theo chương V 96,596 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 188,756 m2
97 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 188,756 m2
98 Làm tấm ngăn compact HPL dày12mm khu WC bao gồm phụ kiện Inox304 Mô tả KT theo chương V 40,32 m2
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 16 bộ
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 120 bộ
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 28 bộ
102 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 40 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 48 cái
105 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 72 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 144 cái
109 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả KT theo chương V 8 bộ
110 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả KT theo chương V 16 hộp
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 64 hộp
112 Lắp đặt tủ điện tôn Mô tả KT theo chương V 2 hộp
113 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả KT theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả KT theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả KT theo chương V 16 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả KT theo chương V 16 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả KT theo chương V 40 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1*25)mm2 Mô tả KT theo chương V 160 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 310 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.221 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.489 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 64 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 45 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 2.614 m
125 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m Mô tả KT theo chương V 3 cọc
126 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 5 m
127 Kéo rải dây thép thoát nối đất, D=10mm Mô tả KT theo chương V 3,4 m
128 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 30 1m3
129 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,3 100m3
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 115 m
131 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 55 m
132 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 10 cọc
133 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 7 cái
134 Bật đỡ dây thép Mô tả KT theo chương V 150 cái
135 Bật đỡ dây thếp trên tường Mô tả KT theo chương V 30 cái
136 Kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 2 bộ
137 Bu lông M10 Mô tả KT theo chương V 4 cái
138 Lá chì 60x40 Mô tả KT theo chương V 2 miếng
139 Hộp sơn Mô tả KT theo chương V 3 hộp
140 Que hàn Mô tả KT theo chương V 5 kg
141 Silicol Mô tả KT theo chương V 10 hộp
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1 m3
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 16 bộ
144 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 16 cái
145 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 32 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 32 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 24 bộ
148 Lắp đặt hộp đựng giấy chống nước Mô tả KT theo chương V 32 cái
149 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 16 bộ
152 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
153 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
154 Máy bơm nước Q=7,2m3/Phút; H = 30m Mô tả KT theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao điện bể mái D20 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
156 Van phao cơ D20 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 0,88 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 1,8 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
160 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
161 Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
162 Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 86 cái
163 Khóa nhựa PPR D32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm Mô tả KT theo chương V 56 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 60 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,22 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 1,02 100m
177 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125/100mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
178 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75/60mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
179 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/60mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
180 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/60mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
181 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/48mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
182 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
183 Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48/125mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
184 Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48/75mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
185 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125/60mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
188 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75/90mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
190 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 48 cái
191 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
192 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/48mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
194 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 56 cái
195 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
196 Lắp đặt xi phông ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
197 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 4 cái
198 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 3,3 100m
199 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
200 Lắp đặt cút nhựa chếch nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 60 cái
201 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 30 cái
202 Đai đỡ ống Mô tả KT theo chương V 240 m
203 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 33,6252 1m3
205 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1069 100m3
206 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,9008 m3
207 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,49 m3
208 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0349 100m2
209 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2232 tấn
210 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,8342 m3
211 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,5802 m3
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0857 100m2
213 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0162 tấn
214 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0966 tấn
215 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 39,208 m2
216 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,04 m2
217 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 48,248 m2
218 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 12 cái
219 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,1482 100m3
220 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0432 100m3
221 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,81 m3
222 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,3708 m3
223 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0477 100m2
224 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,664 m3
225 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0486 100m2
226 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1341 tấn
227 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,1178 tấn
228 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,5661 m3
229 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,684 m2
230 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,934 m2
231 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14 m2
232 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 11,934 m2
233 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,036 m3
234 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0024 100m2
235 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0027 tấn
236 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả KT theo chương V 1 cái
B Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học - Đài loan Mô tả KT theo chương V 1,8 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả KT theo chương V 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Mô tả KT theo chương V 5 hộp
5 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả KT theo chương V 0,5 10 đầu
6 Ắc quy dự phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 Mô tả KT theo chương V 240 m
8 Lắp đặt ống đàn hồi chồng cháy SP16 Mô tả KT theo chương V 220 m
9 Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả KT theo chương V 4 hộp
10 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả KT theo chương V 0,8 5 chuông
11 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả KT theo chương V 0,8 5 đèn
12 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả KT theo chương V 0,8 5 nút
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả KT theo chương V 0,6 5 đèn
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả KT theo chương V 0,8 5 đèn
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
17 Lắp đặ ống đàn hồi chống cháy SP20 Mô tả KT theo chương V 80 m
18 Phụ kiện (Đinh vít, nở, đai treo…..) Mô tả KT theo chương V 1 0.0
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1,9 100m
20 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1,9 100m
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt măng sông - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 35 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả, họng tiếp nước chữa cháy đường kính trụ d=100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt hộp bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả KT theo chương V 1 hộp
27 Lắp đặt hộp bảo vệ điều khiển máy bơm Mô tả KT theo chương V 1 hộp
28 Bộ vòi chữa cháy D65 dài 20m, khớp nối và lăng phun Mô tả KT theo chương V 8 bộ
29 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 9 hộp
30 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 8 bình
31 Bình chữa cháy MT3 Mô tả KT theo chương V 6 bình
32 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
33 Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel, công suất P=7,5kW Mô tả KT theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=40m (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 1 1 máy
35 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diesel Q=36m3/h, H=40m (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 1 1 máy
36 Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 máy
38 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
39 Nhà bảo vệ máy bơm, kích thước theo thiết kế, nền bê tông mác 200, thân bằng thép mạ kẽm, lợp tôn Mô tả KT theo chương V 1 nhà
40 Bộ phá dỡ cầm tay Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
41 Lắp đặt van khóa D100 bằng thép, bắt bàng mặt bích thép, roăng cao su Mô tả KT theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều D100 bằng thép, lắp bằng mặt bích thép, roăng cao su Mô tả KT theo chương V 2 cái
43 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 16 cặp bích
44 Lắp đặt bình tích áp 100 lít Mô tả KT theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Y lọc D100 bằng thép, lắp bằng mặt bích, răng cao su Mô tả KT theo chương V 2 cái
46 Bulong ecu bắt máy bơm chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 cái
47 Sơn chống rỉ ống Mô tả KT theo chương V 2 kg
48 Sơn đỏ Mô tả KT theo chương V 2 kg
49 Cáp điện lỏi đồng, loại 3x16+1x10 Mô tả KT theo chương V 70 m
50 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Mô tả KT theo chương V 9 bộ
51 Phụ kiện khác (Ốc D20, keo, roăng cao su, dây đay, que hàn, đinh, nở…) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
52 Đào rãnh bỏ đường ống D100 bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 48 1m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,48 100m3
54 Làm phểu mồi nước (Gồm phểu, van khóa D45 bằng thép, ống thép tráng kẽm D45 = 20cm) Mô tả KT theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->