Gói thầu: Xây dựng 6 tuyến cáp ngầm tại huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ, Tân Thành tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608550-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 6 tuyến cáp ngầm tại huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ, Tân Thành tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210583452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 09:39:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,206,714,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ VTU0070 ĐẾN MX(VTU0042-VTU0009), H. CHÂU ĐỨC, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
B Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 520 mét
2 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 776 mét
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
C Phần xây dựng cáp treo
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
2 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
D Phần xây dựng cáp cống bể
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 2,32 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,26 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 96,54 m3
4 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
5 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 5 nắp đan
6 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
7 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
8 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
9 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 7,71 100 m/1ống
10 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
11 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 190 bộ
12 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 20 nút bịt ống
13 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 30,87 m3
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 46,16 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,56 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,56 100m3
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,44 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,08 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
E Phần hoàn trả
F Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 10cm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,095 m3
G XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0088 ĐẾN VTU0140, HUYỆN XUYÊN MỘC, TỈNH VŨNG TÀU
H Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.580 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 60 mét
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
I Phần xây dựng tuyến cáp treo
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
J Phần xây dựng tuyến cống bể
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,05 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,08 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 14,4 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,31 m3
5 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
6 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
7 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
8 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 7 nắp đan
9 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
11 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
12 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
13 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
14 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
15 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
16 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 0,52 100 m/1ống
17 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường (ống thép mạ kẽm D113,5). Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 22,91 m
18 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 vị trí
19 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 20 nút bịt ống
20 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2,72 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,05 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,14 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,14 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,001 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,001 100m3
26 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,271 km cáp
27 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V 0,108 km cáp
K Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 14,14 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 10,959 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 371,898 m3
4 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường (ống thép mạ kẽm D42). Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 182 m
5 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 371,9 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,11 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,11 100m3
8 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 2,201 km cáp
9 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 9 cọc mốc
10 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,145 km
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
L Phần hoàn trả
M Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 219,17 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 10,9585 m3
N XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0097 ĐẾN VTU0232, H. XUYÊN MỘC, TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
O Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 4.150 mét
2 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 120 mét
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 9 mét
P Phần xây dựng tuyến cống bể
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 2,06 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,75 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 22,56 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 23,98 m3
5 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
6 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
7 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
8 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
9 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 18 nắp đan
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
12 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
13 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
14 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
16 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
17 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 1,18 100 m/1ống
18 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 110,26 m
19 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
20 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 44 nút bịt ống
21 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6,15 m3
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,1 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,39 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,39 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,02 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,02 100m3
27 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,302 km cáp
Q Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 19,925 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,279 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 15,302 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 645,763 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,37 m3
6 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 25 m
7 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 645,8 m3
8 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,37 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,156 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,156 100m3
11 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,01 km cáp
12 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 3,838 km cáp
13 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 17 cọc mốc
14 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3,713 km
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
R Phần hoàn trả
S Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 2,79 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,79 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,558 m3
T Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 336,03 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 16,8015 m3
U XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ VTU0443 ĐẾN MX(VTU0007-VTU0104), H. ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
V Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 650 mét
2 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.110 mét
W Phần xây dựng tuyến cống bể
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,35 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,57 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 13,47 m2
4 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 25,92 m2
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 149,65 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 6,61 m3
7 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
8 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
9 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
10 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 17 nắp đan
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
12 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
13 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
14 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
16 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
17 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
18 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 11,05 100 m/1ống
19 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 20,23 m
20 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
21 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 272 bộ
22 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 48 nút bịt ống
23 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 44,22 m3
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 71,37 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,85 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,85 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,04 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,04 100m3
29 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,65 km cáp
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
X Phần hoàn trả
Y Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
Z Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,013 100m3
3 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m2
AA Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,013 100m3
3 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m2
AB Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 28,99 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,4495 m3
AC XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0411 ĐẾN VTU0725, H. TÂN THÀNH , BÀ RỊA-VŨNG TÀU
AD Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.610 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 110 mét
4 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 29 mét
AE Phần xây dựng tuyến cống bể
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,22 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,33 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 23,67 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 6,61 m3
5 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
6 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
7 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
8 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 9 nắp đan
9 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
11 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
12 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
13 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
14 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
15 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
16 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 1,08 100 m/1ống
17 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 7,41 m
18 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
19 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 24 nút bịt ống
20 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 5,63 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,36 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,2 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,2 100m3
24 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,125 km cáp
AF Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,56 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,87 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 11,726 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 9,088 m3
5 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1,488 m2
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 411,4 m3
7 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 411,4 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,1 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,1 100m3
10 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,03 km cáp
11 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 2,456 km cáp
12 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 15 cọc mốc
13 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,361 km
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
AG Phần hoàn trả
AH Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,68 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,68 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 8,68 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,68 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 8,68 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,68 m2
AI Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AJ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 0,74 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0007 100m3
3 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 0,74 m2
AK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 0,74 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0007 100m3
3 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 0,74 m2
AL Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 182,51 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 9,1255 m3
AM XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0232 ĐẾN VTU0142, H. XUYÊN MỘC, BÀ RỊA-VŨNG TÀU
AN Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.350 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
AO Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 9,656 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 7,483 m3
3 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6,045 m2
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 335,82 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 103,95 m3
6 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 96 m
7 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 335,82 m3
8 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 103,95 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,078 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,078 100m3
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,314 km cáp
12 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 2,036 km cáp
13 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 9 cọc mốc
14 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1,926 km
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
AP Phần hoàn trả
AQ Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,02 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,003 100m3
3 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 3,02 m2
AS Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,02 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,003 100m3
3 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 3,02 m2
AT Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 149,67 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 7,4835 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->