Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp hạng mục 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567622-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp hạng mục 1)
Số hiệu KHLCNT 20210563852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 09:35:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,217,677,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1: Tuyến đường lò sấy cô mộng đến giáp khu công nghiệp đất đỏ (kp Phước Sơn) TT Đất Đỏ
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,582 100m3
2 Vét hữu cơ đất cấp 1, không tận dụng 4,431 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi 7,939 100m3
4 Lu lèn nền đường K>= 0.95 1,808 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) 1,808 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) 20,6 100m3
7 Lớp đá mi dày 3cm phòng vệ mặt đường 1,592 100m3
8 Làm mặt đường cấp phối đá xô bồ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 25cm 53,056 100m2
9 Bộ biển báo phản quang tam giác 14 cái
10 Bộ biển báo phản quang hình bát giác 2 cái
11 Đúc cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn 116 cái
12 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 750x750mm, đoạn ống dài 1m 14 đoạn ống
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,241 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,67 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống 0,924 100m2
16 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 300 4,298 m3
17 Quét nhựa bitum nóng ống cống 39,34 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối cống đường kính 0,009 tấn
19 Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 250 0,082 m3
20 VXM mối nối mác 100 6,744 m2
21 Vải tẩm nhựa đường mối nối cống 24,48 m2
22 Đệm đá D 4,145 m3
23 Bê tông móng thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 8,146 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống 0,41 100m2
25 Móng sân cống xây đá hộc vữa XM M100 10,92 m3
26 Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200 2,664 m3
27 Ván khuôn tường đầu tường cánh 0,13 100m2
28 Đào móng chân khay 1,651 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng loại đá 4x6 chèn cát đầm chặt 97,508 m3
30 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 97,508 m2
31 Xây kè taluy đá hộc vữa XM M100 166,224 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,212 100m3
33 Đào đất mương bằng máy đào, thoát nước dọc, đất cấp II 5,465 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng loại đá 4x6 chèn cát đầm chặt 4,925 m3
35 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 458,4 m2
36 Xây mương đá hộc vữa XM M100 224,43 m3
37 SXLD cốt thép gờ gác đan đk 0,315 tấn
38 SXLD ván khuôn gờ gác đan mương chịu lực 0,308 100m2
39 Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250 3,388 m3
40 SXLD cốt thép tấm đan đk 0,52 tấn
41 SXLD cốt thép tấm đan đk 0,223 tấn
42 SXLD ván khuôn tấm đan mương chịu lực 0,149 100m2
43 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 4,56 m3
44 Lắp đặt tấm đan bằng máy 22 cấu kiện
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,733 100m3
B Tuyến 2: Tuyến đường Trần Huy Liệu, KP Hòa Hiệp, thị trấn Đất Đỏ
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,951 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II 0,02 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi 0,006 100m3
4 Lu lèn nền đường K>= 0.95 2,985 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) 3,353 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) 0,454 100m3
7 Lớp đá mi dày 3cm phòng vệ mặt đường 0,202 100m3
8 Làm mặt đường cấp phối đá xô bồ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 25cm 9,349 100m2
9 Đắp lề + taluy đường, K≥0,90 0,474 100m3
C Tuyến 3: Bê tông tuyến từ nhà bà sự đến chùa Phước Nguyên và nhánh đến đất ông Tư Vân
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công 12,07 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II 0,393 100m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp I 2,813 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi 2,931 100m3
5 Lu lèn nền đường K>= 0.95 0,274 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) 1,36 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) 3,899 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 120,695 m3
9 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 1.206,95 m2
10 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) 168,973 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 1,051 100m2
12 Làm khe co mặt đường bê tông 351,631 m
13 Làm khe giãn mặt đường bê tông 27,699 m
14 Đào đất móng biển báo, cọc tiêu 0,16 m3
15 Bê tông đá 1x2 vữa M150 móng biển báo 0,16 m3
16 Biển báo phản quang hình tam giác 2 cái
17 Biển báo phản quang hình bát giác 2 cái
D Tuyến 4: Bê tông tuyến đất ông Ba Tung đến giáp đường nhà ông Tư Tuất, thị trấn Đất Đỏ
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công 9,88 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II 0,42 100m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp I 1,77 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi 1,77 100m3
5 Lu lèn nền đường K>= 0.95 1,28 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) 1,28 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) 1,77 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 99,45 m3
9 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 994,54 m2
10 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) 139,24 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,92 100m2
12 Làm khe co mặt đường bê tông 224,022 m
13 Làm khe giãn mặt đường bê tông 25,953 m
14 Đào đất móng biển báo, cọc tiêu 0,08 m3
15 Bê tông đá 1x2 vữa M150 móng biển báo 0,08 m3
16 Biển báo phản quang hình tam giác 1 cái
17 Biển báo phản quang hình bát giác 1 cái
E Tuyến 1: Tuyến đường từ cổ đắng đến gò liên, xã Phước Hội
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V  27,631 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II 0,174 100m3
3 Vét hữu cơ đất cấp 1, không tận dụng 7,133 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi 6,963 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) 6,787 100m3
6 Lu lèn nền đường K>= 0.95 0,042 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) 13,689 100m3
8 Lớp đá mi dày 3cm phòng vệ mặt đường 0,829 100m3
9 Làm mặt đường cấp phối đá xô bồ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 25cm 27,631 100m2
10 Đúc cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn 80 cái
11 Phá dỡ móng xây đá hộc 1,664 m3
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép 7,875 m3
13 Đào đất móng cống qua đường chiều rộng 1,031 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng cống qua đường loại đá 4x6 chèn 0x4 đầm chặt 6,47 m3
15 SXLD ván khuôn sân cống 0,183 100m2
16 Bê tông móng cống qua dường đá 1x2 M200 19,466 m3
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 8 đoạn ống
18 Ván khuôn tường đầu tường cánh 0,364 100m2
19 Bê tông thành cống, tường cánh cống đá 1x2 M250 10,92 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 0,516 100m3
21 SXLD cốt thép tấm đan tăng cường đk 0,116 tấn
22 SXLD cốt thép tấm đan tăng cường đk 0,203 tấn
23 SXLD ván khuôn tấm đan 0,035 100m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 1,92 m3
25 Lắp đặt tấm đan bằng máy 8 cái
F Tuyến 2: Tuyến đường cặp theo tuyến kênh N7, xã Phước Hội
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V  47,298 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II 0,469 100m3
3 Vét hữu cơ đất cấp 1, không tận dụng 2,334 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi 2,475 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) 9,272 100m3
6 Lu lèn nền đường K>= 0.95 0,328 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) 11,278 100m3
8 Lớp đá mi dày 3cm phòng vệ mặt đường 1,419 100m3
9 Làm mặt đường cấp phối đá xô bồ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 25cm 47,298 100m2
10 Đúc cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn 93 cái
11 Bộ biển báo phản quang hình tam giác 5 cái
G Tuyến 3: Tuyến đường từ ruộng ông Lâm đến ruộng ông Vũ, xã Phước Hội
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,202 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp II 0,255 100m3
3 Vét hữu cơ đất cấp 1, không tận dụng 2,984 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ phạm vi 3,06 100m3
5 Lu lèn nền đường K>= 0.95 0,078 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) 3,365 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) 6,17 100m3
8 Lớp đá mi dày 3cm phòng vệ mặt đường 0,396 100m3
9 Làm mặt đường cấp phối đá xô bồ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 25cm 13,202 100m2
10 Biển báo phản quang hình tam giác 1 cái
11 Biển báo phản quang hình bát giác 1 cái
12 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 750x750mm, đoạn ống dài 1m 6 đoạn ống
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,103 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 0,287 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống 0,396 100m2
16 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 300 1,842 m3
17 Quét nhựa bitum nóng ống cống 16,86 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối cống đường kính 0,004 tấn
19 Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 250 0,034 m3
20 VXM mối nối mác 100 2,81 m2
21 Vải tẩm nhựa đường mối nối cống 10,2 m2
22 Đệm đá D 2,072 m3
23 Bê tông móng thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 4,073 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống 0,208 100m2
25 Móng sân cống xây đá hộc vữa XM M100 5,46 m3
26 Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200 1,332 m3
27 Ván khuôn tường đầu tường cánh 0,065 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->