Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 09:18:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,267,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên và thi công xây dựng đèn tín hiệu- Các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu; đường bộ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở nước 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K>0,90 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 80,393 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7.397,47 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13,104 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12,056 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 182 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 63,773 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường K>0,95 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 90,368 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 10.211,584 | m3 |
| 10 | Gia công thép hàng rào (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,233 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 22,88 | m2 |
| 12 | Biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Biển báo tròn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Biển báo chỉ dẫn (0.8mx1.4m) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Biển báo chỉ dẫn (1.2mx0.25m) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đèn báo hiệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 180 | công |
| B | PHẦN ĐÈN CHỚP VÀNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn CBGT cao 6m vươn 6m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | trụ |
| 2 | Lắp tủ điều khiển đèn chớp vàng sử dụng NLMT | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | tủ |
| 3 | Lắp bộ đèn CBGT Led D350 chớp vàng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng trụ đèn CBGT cao 6m vươn 6m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột CBGT | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cọc |
| 6 | Dây tiếp địa C11 mm2 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,7876 | kg |
| 7 | Đào hố móng cột đèn CBGT cao 6m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,84 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố tiếp địa | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,108 | m3 |
| 9 | Kéo cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,76 | 100m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cửa |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12 | đầu |
| 12 | Ốc siết cáp 2/0 + kẹp cọc tiếp địa | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Bulong 8x30 lắp cọc te với đôminô | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Băng keo nhựa bọc mối nối | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cuộn |
| 15 | Đôminô 12p-15A-600V | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt 1,5mm2 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 48 | cái |
| 17 | Bêtong lót móng trụ M100, đá 4x6 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,256 | m3 |
| 18 | Bêtong móng trụ M200, đá 1x2 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,584 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường dày 6mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 120 | m2 |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo hồ sơ được duyệt | 147.274.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên và thi công xây dựng đèn tín hiệu- Các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu; đường bộ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) | 5 | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | tải trọng ≥7T | 2 |
| 2 | Ôtô cẩu thùng | tải trọng ≥10T | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 5 | Xe tưới nước | chở nước 5m³ | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép | 9T- 12T | 2 |
| 7 | Máy trộn bêtông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi