Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án (Theo phục lục 109, Nghị quyết 166/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Thanh Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 09:16:00 đến ngày 2021-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,424,583,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9. Tận dụng đất đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,0487 | 100m3 |
| B | Đào nền, đào khuông đường | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,3844 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,3057 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95, K98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5.586,859 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 558,686 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,0455 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,7012 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,9169 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,8684 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,01 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0874 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,329 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,01 | 100m2 |
| C | Đan rãnh, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,1389 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,2777 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,0203 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4852 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa bằng đá, kích thước 23x26cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 742,59 | m |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa đá | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 742,59 | cái |
| 7 | Bê tông lót vỉa hè, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 104,535 | m3 |
| 8 | Lát đá trắm xám kích thước 30x30x4cm, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.527,0204 | m2 |
| 9 | Đào móng Hố trồng cây-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,5105 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,3776 | m3 |
| 11 | Đá phiến hố trồng cây, kích thước 12x20x120cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 248,88 | m |
| 12 | Lắp bó vỉa hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 204 | cái |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,5 | m3 |
| D | Gia cố rãnh, cáp ngầm, đấu nối mặt bằng với đường Thành Thái | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 5 | Bốc xúc lên xe ô tô, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,087 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông tương mũ, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9935 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường mũ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| E | Xây mới rãnh qua đường chịu lực. | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy mương | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45 | m2 |
| 6 | Láng nền dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,535 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4372 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình L50x50x3mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7601 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2457 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45 | cái |
| 13 | Bê tông mũ mương M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,987 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mương ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3456 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mũ mương | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 16 | Đắp trả đất, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| F | Hố ga loại 2 (4 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9696 | 10m³/1km |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,248 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 14 | Thép hình tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 15 | Đắp trả đất, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| G | Gia cố hệ thống cáp ngầm qua đường hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng hào kỹ thuật b-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4488 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hào kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,254 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,382 | m3 |
| 7 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1744 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình L50x50x3mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Đắp trả đất, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 13 | tháo dỡ bồn trồng cây (7 hố) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 14 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cột |
| H | Thoát nước mưa Cống tròn D300 (H30) | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,35 | 1 đoạn ống |
| I | Thoát nước mưa Cống tròn D600 (H30, H10) | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,1103 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đế cống đường kính d | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8287 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 313 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 98,8533 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đào đất xây cống, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,9655 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,1597 | 100m3 |
| J | Giếng thăm | |||
| 1 | Đào móng giếng thăm, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9743 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5583 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4866 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7381 | tấn |
| 6 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Xây gạch đặc không nung VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,128 | m3 |
| 9 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 174,34 | m2 |
| 10 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1746 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,4056 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2474 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8882 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,639 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 17 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| K | Giếng thu nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 2 | Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 5 | Xây gạch đặc không nung VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,059 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 72,618 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ tường, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3159 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ tường, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1441 | tấn |
| 10 | Khung composite trọng tải 250KN, kt 500x900 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung nắp giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22 | cái |
| L | Thoát nước thải (Cống tròn BTLT D400) | |||
| 1 | Đào mương đặt cống, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4655 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0884 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 5 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, ống cống D400 (H10) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,0033 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, ống cống D400 (H30) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,3333 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,0033 | mối nối |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| M | Giếng thăm thải | |||
| 1 | Đào giếng,, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 8 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0012 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đường kính, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 15 | Thép hình L70x50x6mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ván khuôn mũ giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 21 | Vật liệu đất k95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,684 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đến công trình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,684 | 10m³/1km |
| N | Đoạn rãnh B40cm | |||
| 1 | Đào kênh mương-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,9464 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,4375 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,7516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5905 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48,4964 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 472,368 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 78,728 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,456 | m3 |
| 9 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5039 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 197 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2223 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 83,8778 | 100m3 |
| O | Hố ga rãnh B40 (Hố ga loại 1,2) | |||
| 1 | Đào kênh mương-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 3 | Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,887 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 9 | Thép L80x80x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| P | Hố ga rãnh B40 (Hố ga loại 3) | |||
| 1 | Đào móng giếng thăm, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,1038 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0606 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy giếng đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy giếng, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 7 | Trát giếng thăm thải, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,006 | m2 |
| 8 | Láng đáy mương có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp đậy và tấm đan L1, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp đậy và tấm đan L1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp đậy và tấm đan L1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cốt thép thang giếng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 14 | Thép L80x80x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| Q | Cấp nước (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng pp dán keo-Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Tê thép, ĐK 200mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | lắp đặt trụ cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 13 | khử ống nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 14 | Nước thau xả+thử áp lực | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 38,1824 | m3 |
| R | Cấp nước (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0725 | 100m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 đoạn qua đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,2925 | 1m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 211,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9093 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 9 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 126,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| S | Gối đỡ Tê (9 cái), cút (8 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,8336 | 1m3 |
| 2 | ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 5 | Bu lông + ê ku M16*100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,742 | m3 |
| T | Hoàn trả mặt đường nhựa | |||
| 1 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 2 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0875 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,725 | 10m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,725 | 10m2 |
| U | Hố van trụ cứu hỏa (4 hố) Hố van D110 (10 hố) | |||
| 1 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8224 | m3 |
| 3 | Bu lông + ê ku M16*20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Nắp thép D220 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| V | Đường dây 22KV (Phần đường dây ĐK xây dựng mới) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 53 | m |
| 2 | Rãnh cáp 22kV đi qua đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE -F100/130 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp F141 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | trụ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x70mm2 - 22kV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 83 | m |
| 7 | Đầu cáp 3x70-22kV- Ngoài trời (Loại 3M): | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp + chồng sét van | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao 1pha | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 1pha 2 sứ đỡ, ngoài trời 22kV: | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép -70/11 mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 421 | m |
| 12 | Ghíp nhôm 3BL S70 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Chống sét van -22kV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| 16 | Đầu cốt đồng S-70 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Chi phí VC các loại vật tư TB đến hiện trường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| W | Đường dây 22KV (Phần thiết bị) | |||
| 1 | Quay đo kiểm tra tiếp địa cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm -22Kv | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | chuyến |
| X | Trạm biến áp 22/0.4kv (Chi phí xây lắp TBA 250 KVA) | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Hệ |
| 4 | Móng tủ điện trung thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng tủ điện hạ thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Giá lắp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp che cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cáp trung thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1CDPT 200A bảo vệ MBA không mở rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện phân phối tổng 500V-300A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Cáp 24kV-loại Cu/XLPE/PVC- 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Cáp mặt máy BA đến tủ điện 0.4kv - loại cáp Cu/XLPE/PVC- 1x120- 0,6/1KV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Dây đồng mềm M70 đấu cực TT TBA và tháo sét | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Đầu cáp Ebow 1x50mm2-24kV (Lắp cho MBA theo TBA kiểu trên 01 cột) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Sứ chuyên dùng Elbow 24kV (Lắp cho MBA theo TBA kiểu trên 01 cột) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | quả |
| 16 | Đầu cáp 1x50mm2-24kV- Ngoài trời (loaị 3M) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng S-70 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S-50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Hộp chụp cáp mặt máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển VT, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| Y | Trạm biến áp 22/0.4kv (Chi phí lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 180kVA -22/0,4KV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | máy |
| Z | Trạm biến áp 22/0.4kv (Chi phí thí nghiệm thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 180kVA-10(22)/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | lần/máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly liền chì 35kV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm TI hạ thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quay đo tiếp địa trạm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | hệ |
| 9 | Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm Cáp ngầm + T.Bị đo đếm T.Thế; MBA, sau lắp đặt tại C.Trình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | chuyến |
| AA | Hệ thống cấp điện hạ áp 0.4 Kv | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 216 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23 | m |
| 4 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè về cấp điện từ TĐ công tơ về Căn Hộ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 142 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36 | trụ |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65: | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 259 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 59 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 382 | m |
| 9 | Ống thép bảo vệ cáp F90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 279 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng S-35 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng S-25, 10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Móng tủ điện công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | móng |
| 15 | Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ nhà biệt thự | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | tủ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| AB | Hệ thống cấp điện hạ áp 0.4 Kv (Lắp đặt và thí nghiệm thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | vị trí |
| 2 | Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm sau lắp đặt tại C.Trình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | chuyến |
| AC | Hệ thống chiêu sáng công cộng | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 339 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 457 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp F76 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 54 | trụ |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 471 | m |
| 7 | Dây đồng trần M-10 nối tiếp địa liên hoàn đi trong rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 471 | m |
| 8 | Móng đèn cao áp cột cao 9m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27 | móng |
| 9 | Móng tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng và tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Cột thép bát giác 7m, đầu 78/ dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm + Cần đèn rời đơn cao 2m/ vươn 1,5m/ mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cột |
| 13 | Đèn đường led HALUMOS 100W (HP) - Không DIM | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Dây dẫn điện lên đèn 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 126 | m |
| 15 | Bảng điện đơn CĐ30A/4P/ 1 Atomat 6A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 112 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| AD | Hệ thống chiêu sáng công cộng (Phần thí nghiệm) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | vị trí |
| AE | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1CDPT 200A bảo vệ MBA không mở rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi