Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607957-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210405145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án (Theo phục lục 109, Nghị quyết 166/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Thanh Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 09:16:00 đến ngày 2021-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,424,583,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9. Tận dụng đất đào nền đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 24,0487 100m3
B Đào nền, đào khuông đường
1 Đào nền đường-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 37,3844 100m3
2 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 13,3057 100m3
3 Mua đất đắp K95, K98 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5.586,859 m3
4 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 558,686 10m³/1km
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 34,0455 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14,7012 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,9169 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,8684 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 26,01 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,0874 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,329 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 26,01 100m2
C Đan rãnh, vỉa hè, hố trồng cây
1 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 11,1389 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 22,2777 m3
3 Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 23,0203 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng. Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,4852 100m2
5 Bó vỉa bằng đá, kích thước 23x26cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 742,59 m
6 Lắp dựng bó vỉa đá Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 742,59 cái
7 Bê tông lót vỉa hè, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 104,535 m3
8 Lát đá trắm xám kích thước 30x30x4cm, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2.527,0204 m2
9 Đào móng Hố trồng cây-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 9,5105 1m3
10 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,3776 m3
11 Đá phiến hố trồng cây, kích thước 12x20x120cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 248,88 m
12 Lắp bó vỉa hố trồng cây Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 204 cái
13 Đổ đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 25,5 m3
D Gia cố rãnh, cáp ngầm, đấu nối mặt bằng với đường Thành Thái
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 12,15 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 11,7 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 45 cấu kiện
4 Đào bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,5 m3
5 Bốc xúc lên xe ô tô, đất C3 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,3087 100m3
6 Vận chuyển đất Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,087 10m³/1km
7 Bê tông tương mũ, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,9935 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường mũ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,414 100m2
E Xây mới rãnh qua đường chịu lực.
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,67 m3
2 Bê tông đáy mương M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,22 m3
3 Ván khuôn đáy mương Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,09 100m2
4 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14,85 m3
5 Trát vữa XM M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 45 m2
6 Láng nền dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 22,5 m2
7 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,535 m3
8 Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,4372 tấn
9 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,495 tấn
10 Sản xuất thép hình L50x50x3mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,7601 tấn
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2457 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 45 cái
13 Bê tông mũ mương M200 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,987 m3
14 Cốt thép mũ mương ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,3456 tấn
15 Ván khuôn mũ mương Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,225 100m2
16 Đắp trả đất, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,374 100m3
F Hố ga loại 2 (4 HỐ)
1 Đào móng hố ga, đất C2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1392 100m3
2 Vận chuyển đất Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,9696 10m³/1km
3 Đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,72 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,72 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0214 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,672 m3
7 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 9,248 m2
8 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,648 m3
9 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,083 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 cái
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,48 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0192 100m2
13 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0448 tấn
14 Thép hình tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0829 tấn
15 Đắp trả đất, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0567 100m3
G Gia cố hệ thống cáp ngầm qua đường hào kỹ thuật
1 Đào móng hào kỹ thuật b-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,4488 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,2 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,044 100m2
4 Bê tông móng, M100, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,2 m3
5 Ván khuôn thân hào kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,254 100m2
6 Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 8,382 m3
7 ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1214 100m2
8 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,772 m3
9 Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,1744 tấn
10 Sản xuất thép hình L50x50x3mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0614 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 22 cái
12 Đắp trả đất, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1848 100m3
13 tháo dỡ bồn trồng cây (7 hố) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 28 cấu kiện
14 Di chuyển cột điện Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 cột
H Thoát nước mưa Cống tròn D300 (H30)
1 Ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1275 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1096 tấn
3 Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,21 m3
4 Lắp đặt đế cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 36 cái
5 Lắp đặt ống bê tông Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 26,35 1 đoạn ống
I Thoát nước mưa Cống tròn D600 (H30, H10)
1 Ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,1103 100m2
2 Cốt thép đế cống đường kính d Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,8287 tấn
3 Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14,07 m3
4 Lắp đặt đế cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 313 cái
5 Lắp đặt ống bê tông Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 98,8533 1 đoạn ống
6 Đào đất xây cống, đất C2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,9655 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,1597 100m3
J Giếng thăm
1 Đào móng giếng thăm, đất C2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,9743 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,5583 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,844 m3
4 Ván khuôn đế giếng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,4866 100m2
5 Cốt thép đế giếng, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,7381 tấn
6 Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 7,56 m3
7 Lắp đặt đế giếng đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 cái
8 Xây gạch đặc không nung VXM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 27,128 m3
9 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 174,34 m2
10 Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1746 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6,4056 1m2
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2474 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,8882 tấn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6,639 m3
15 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 cái
16 Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,25 m3
17 Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 cái
18 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 cái
K Giếng thu nước
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,34 m3
2 Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,01 m3
3 Ván khuôn đế giếng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,165 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,3692 tấn
5 Xây gạch đặc không nung VXM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 7,059 m3
6 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 72,618 m2
7 Bê tông cổ tường, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,97 m3
8 Ván khuôn cổ tường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,3159 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ tường, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1441 tấn
10 Khung composite trọng tải 250KN, kt 500x900 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 22 bộ
11 Lắp dựng khung nắp giếng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 22 cái
L Thoát nước thải (Cống tròn BTLT D400)
1 Đào mương đặt cống, đất C2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,4655 1m3
2 Đào kênh mương, đất C2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0884 100m3
3 Ván khuôn gối cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1225 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1019 tấn
5 Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,18 m3
6 Lắp đặt gối cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 49 cái
7 Lắp đặt ống bê tông, ống cống D400 (H10) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 13,0033 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông, ống cống D400 (H30) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,3333 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 13,0033 mối nối
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,049 100m3
M Giếng thăm thải
1 Đào giếng,, đất C2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0421 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,019 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,81 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0259 100m2
5 Bê tông móng M200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,93 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0925 tấn
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,34 m3
8 Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 30,4 m2
9 Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0524 tấn
10 Sơn sắt thép Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0012 1m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,06 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6 cái
13 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0215 100m2
14 Cốt thép đường kính, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0191 tấn
15 Thép hình L70x50x6mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1097 tấn
16 Bê tông tấm đan M250 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,43 m3
17 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6 cái
18 Ván khuôn mũ giếng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0638 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0748 tấn
20 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,56 m3
21 Vật liệu đất k95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 7,684 m3
22 Vận chuyển đất đến công trình Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 7,684 10m³/1km
N Đoạn rãnh B40cm
1 Đào kênh mương-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,9464 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 22,4375 m3
3 Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 27,7516 m3
4 Ván khuôn đáy mương Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,5905 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 48,4964 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 472,368 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 78,728 m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 9,456 m3
9 ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,5039 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,0126 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 197 cái
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,2223 100m3
13 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 83,8778 100m3
O Hố ga rãnh B40 (Hố ga loại 1,2)
1 Đào kênh mương-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1264 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,893 m3
3 Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,967 m3
4 Ván khuôn đáy giếng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0342 100m2
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,887 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 26,25 m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0336 100m2
8 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,627 m3
9 Thép L80x80x4 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1445 tấn
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,8 m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,252 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0128 100m2
13 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0265 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5 cái
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0642 100m3
16 Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1099 100m3
P Hố ga rãnh B40 (Hố ga loại 3)
1 Đào móng giếng thăm, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 10,1038 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,587 m3
3 Ván khuôn đáy giếng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0606 100m2
4 Bê tông đáy giếng đá 1x2 mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,909 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy giếng, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0921 tấn
6 Xây gạch bê tông, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,829 m3
7 Trát giếng thăm thải, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 17,006 m2
8 Láng đáy mương có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2 m2
9 Bê tông tấm đan nắp đậy và tấm đan L1, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,13 m3
10 Cốt thép tấm đan nắp đậy và tấm đan L1 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0488 tấn
11 Ván khuôn tấm đan nắp đậy và tấm đan L1 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0296 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 cái
13 Cốt thép thang giếng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0178 tấn
14 Thép L80x80x4 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0123 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0549 100m3
16 Vận chuyển đất thừa tận dụng cho san nền Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0572 100m3
Q Cấp nước (Phần lắp đặt)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,44 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,41 100m
3 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 26 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt T nhựa HDPE bằng pp dán keo-Đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 7 cái
7 Tê thép, ĐK 200mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 8 cái
9 lắp đặt trụ cứu hỏa Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 cái
11 Lưới cảnh báo Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 163,2 m2
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,44 100m
13 khử ống nước Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,44 100m
14 Nước thau xả+thử áp lực Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 38,1824 m3
R Cấp nước (Phần xây dựng)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,145 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0725 100m2
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 đoạn qua đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,2925 1m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 211,8 1m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,9093 100m3
6 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 9 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 126,09 m3
7 Vận chuyển đất, đất C3 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0051 100m3
S Gối đỡ Tê (9 cái), cút (8 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 7,8336 1m3
2 ván khuôn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0544 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,088 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,932 m3
5 Bu lông + ê ku M16*100 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 34 cái
6 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 35 cái
7 Ván khuôn gối đỡ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1904 100m2
8 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6,742 m3
T Hoàn trả mặt đường nhựa
1 Sửa nền móng bằng đá xô bồ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,725 m3
2 Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,0875 m3
3 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,725 10m2
4 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,725 10m2
U Hố van trụ cứu hỏa (4 hố) Hố van D110 (10 hố)
1 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,378 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,8224 m3
3 Bu lông + ê ku M16*20 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 28 cái
4 Nắp thép D220 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 cái
V Đường dây 22KV (Phần đường dây ĐK xây dựng mới)
1 Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên vỉa hè Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 53 m
2 Rãnh cáp 22kV đi qua đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 9 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE -F100/130 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 80 m
4 Ống thép bảo vệ cáp F141 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 15 m
5 Trụ báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 11 trụ
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x70mm2 - 22kV Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 83 m
7 Đầu cáp 3x70-22kV- Ngoài trời (Loại 3M): Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2 bộ
8 Xà đỡ đầu cáp + chồng sét van Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2 bộ
9 Xà đỡ cầu dao 1pha Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
10 Cầu dao cách ly 1pha 2 sứ đỡ, ngoài trời 22kV: Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 bộ
11 Dây nhôm lõi thép -70/11 mm2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 421 m
12 Ghíp nhôm 3BL S70 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 12 cái
13 Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
14 Tiếp địa RC-4 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
15 Chống sét van -22kV Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ 3pha
16 Đầu cốt đồng S-70 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 10 Cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 Cái
18 Chi phí VC các loại vật tư TB đến hiện trường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 T.Bộ
W Đường dây 22KV (Phần thiết bị)
1 Quay đo kiểm tra tiếp địa cột Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp ngầm -22Kv Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 1 sợi
3 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 1 pha
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
5 Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặt Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 chuyến
X Trạm biến áp 22/0.4kv (Chi phí xây lắp TBA 250 KVA)
1 Móng trụ đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 móng
2 Trụ đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 trụ
3 Tiếp địa trạm biến áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 Hệ
4 Móng tủ điện trung thế Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 móng
5 Móng tủ điện hạ thế Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 móng
6 Giá lắp máy biến áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
7 Hộp che cáp hạ thế Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
8 Hộp che cáp trung thế Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1CDPT 200A bảo vệ MBA không mở rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 Tủ
10 Tủ điện phân phối tổng 500V-300A Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 Tủ
11 Cáp 24kV-loại Cu/XLPE/PVC- 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 15 m
12 Cáp mặt máy BA đến tủ điện 0.4kv - loại cáp Cu/XLPE/PVC- 1x120- 0,6/1KV Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 12 m
13 Dây đồng mềm M70 đấu cực TT TBA và tháo sét Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5 m
14 Đầu cáp Ebow 1x50mm2-24kV (Lắp cho MBA theo TBA kiểu trên 01 cột) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 bộ
15 Sứ chuyên dùng Elbow 24kV (Lắp cho MBA theo TBA kiểu trên 01 cột) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 quả
16 Đầu cáp 1x50mm2-24kV- Ngoài trời (loaị 3M) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 bộ
17 Đầu cốt đồng S-70 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 8 cái
18 Đầu cốt đồng S-50 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6 Cái
19 Biển báo an toàn + biển tên trạm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2 cái
20 Hộp chụp cáp mặt máy Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
21 Vận chuyển VT, phụ kiện Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 T.Bộ
Y Trạm biến áp 22/0.4kv (Chi phí lắp đặt thiết bị)
1 Lắp đặt MBA 180kVA -22/0,4KV Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 máy
Z Trạm biến áp 22/0.4kv (Chi phí thí nghiệm thiết bị)
1 Thí nghiệm MBA 180kVA-10(22)/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2 lần/máy
2 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 mẫu
3 Thí nghiệm cầu dao cách ly liền chì 35kV Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm aptomat 3 pha Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 cái
5 Thí nghiệm TI hạ thế Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 cái
6 Thí nghiệm Ampemet Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 cái
7 Thí nghiệm Vônmét Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 cái
8 Quay đo tiếp địa trạm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 hệ
9 Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm Cáp ngầm + T.Bị đo đếm T.Thế; MBA, sau lắp đặt tại C.Trình Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 chuyến
AA Hệ thống cấp điện hạ áp 0.4 Kv
1 Rãnh 1 cáp trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 216 m
2 Rãnh 2 cáp trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 23 m
3 Rãnh 1 cáp qua đường cấp về tủ Công tơ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 23 m
4 Rãnh cáp đi trên vỉa hè về cấp điện từ TĐ công tơ về Căn Hộ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 142 m
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 36 trụ
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65: Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 259 m
7 Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 59 m
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 382 m
9 Ống thép bảo vệ cáp F90 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 42 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 279 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6 m
12 Đầu cốt đồng S-35 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 30 Cái
13 Đầu cốt đồng S-25, 10 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 20 Cái
14 Móng tủ điện công tơ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 móng
15 Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 tủ
16 Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ nhà biệt thự Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 tủ
17 Tiếp địa lặp lại RC-4 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 bộ
18 Tiếp địa tủ điện RC-2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 bộ
19 Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 T.Bộ
AB Hệ thống cấp điện hạ áp 0.4 Kv (Lắp đặt và thí nghiệm thiết bị)
1 Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 vị trí
2 Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm sau lắp đặt tại C.Trình Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 chuyến
AC Hệ thống chiêu sáng công cộng
1 Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 339 m
2 Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 16 m
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 457 m
4 Ống thép bảo vệ cáp F76 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 16 m
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 54 trụ
6 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 471 m
7 Dây đồng trần M-10 nối tiếp địa liên hoàn đi trong rãnh cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 471 m
8 Móng đèn cao áp cột cao 9m Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 27 móng
9 Móng tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 móng
10 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng và tiếp địa lặp lại RC-4 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2 bộ
11 Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 12 bộ
12 Cột thép bát giác 7m, đầu 78/ dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm + Cần đèn rời đơn cao 2m/ vươn 1,5m/ mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 cột
13 Đèn đường led HALUMOS 100W (HP) - Không DIM Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 bộ
14 Dây dẫn điện lên đèn 2x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 126 m
15 Bảng điện đơn CĐ30A/4P/ 1 Atomat 6A Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14 bộ
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 28 1 đầu cáp
17 Làm đầu cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 28 đầu
18 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 112 cái
19 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 tủ
20 Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 T.Bộ
AD Hệ thống chiêu sáng công cộng (Phần thí nghiệm)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 15 vị trí
AE Thiết bị
1 Máy biến áp 180KVA-22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1CDPT 200A bảo vệ MBA không mở rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->