Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục của Bệnh viện Y học cổ truyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604724-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục của Bệnh viện Y học cổ truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:25:00 đến ngày 2021-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,230,666,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời (bốc xếp, che phủ đồ đạc trong trụ sở phục vụ công tác thi công trong trụ sở) | Đáp ứng Chương V | 359,3 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 864 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 520 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt | Đáp ứng Chương V | 13.890 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường sê nô, ô văng ... | Đáp ứng Chương V | 570 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 285 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 140 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 145 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 769 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 520 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 10.516 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 1.994 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường sê nô, ô văng ... | Đáp ứng Chương V | 342 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Chương V | 3.139 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 24 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Chương V | 3.115 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1.240 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng Chương V | 1.240 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt | Đáp ứng Chương V | 190 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường sê nô, ô văng ... | Đáp ứng Chương V | 190 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 300 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 300 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 300 | m2 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, Móng bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 47 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 94 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 47 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 470 | m2 |
| 28 | Phá gỡ móng các loại, móng gạch | Đáp ứng Chương V | 42,75 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 17,1 | m3 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 570 | m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 11,05 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 16,575 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 95,5 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 191 | m3 |
| 35 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đáp ứng Chương V | 7,5 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 7,5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp 10m, loại Bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng Chương V | 7,5 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 3 | m3 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 25 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 25 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 37,5 | m3 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 250 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 47 | Phá dỡ bê tông cốt thép chiều dày tường | Đáp ứng Chương V | 5,76 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 5,76 | m3 |
| 49 | Vận chuyển tiếp 10m, loại Bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng Chương V | 5,76 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 13,72 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,98 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 5,0003 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng Chương V | 0,0526 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Chương V | 0,098 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,5 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi