Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 09:07:00 đến ngày 2021-06-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,687,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 31,438 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 13,823 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,461 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,314 | 100m3/1km |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 193,989 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 4,526 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 6,466 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 6,466 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp lề (hệ số 0,1) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 95,271 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,941 | 100m3 |
| 17 | Làm móng CPDD loại II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,034 | 100m3 |
| 18 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 41,074 | m3 |
| 19 | Nilong tái sinh | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1.357,092 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 271,418 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Chân cột biển báo | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Biển báo tròn D=70 (cm) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2 | ck |
| 5 | Biển báo đảm bảo an toàn trong khi thi công (biển báo nguy hiểm...) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2 | ck |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 6,781 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan, cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 219 | cấu kiện |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 4,812 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,919 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 6,781 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 219 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 18,299 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 6,215 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 25,067 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,798 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 23,455 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 421,544 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 480,079 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 4,869 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 4,869 | 100m3/1km |
| D | TUYẾN 2 | |||
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 136,346 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ và đánh cấp bằng thủ công (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,797 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,127 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,363 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,363 | 100m3/1km |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 97,82 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,261 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,261 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp (hệ số 1,1) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 118,656 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,699 | 100m3 |
| 17 | Làm móng CPDD loại II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 18 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 24,55 | m3 |
| 19 | Nilong tái sinh | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 818,903 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 163,781 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Chân cột biển báo | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Biển báo tròn D=70 (cm) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2 | ck |
| 5 | Biển báo đảm bảo an toàn trong khi thi công (biển báo nguy hiểm...) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2 | ck |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đảo rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 55,55 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,852 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 24,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 36,297 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 73,132 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 263,484 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,128 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 20,504 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,137 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,189 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,219 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 20,886 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 505 | 1cấu kiện |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 21 | Đào móng hố ga bằng thủ công-đất cấp II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,386 | 1m3 |
| 22 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Đắp móng hố ga bằng thủ công (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,867 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 13,248 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 38 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,521 | 100m |
| 39 | Phên nứa | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 28,392 | m2 |
| 40 | Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,713 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông móng cửa xả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 47 | Xây cửa xả bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 4,227 | m2 |
| H | TUYẾN 3 | |||
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 127,151 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,272 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 117,882 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,751 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,929 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,929 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp lề (hệ số 1,1) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 116,569 | m3 |
| 11 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 13,027 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 14 | Làm móng CPDD loại II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,327 | 100m3 |
| 15 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 28,148 | m3 |
| 16 | Nilong tái sinh | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 945,196 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 189,039 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,125 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 3 | Chân cột biển báo | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Biển báo tròn D=70 (cm) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1 | ck |
| 5 | Biển báo đảm bảo an toàn trong khi thi công (biển báo nguy hiểm...) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2 | ck |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đảo rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 84,865 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,829 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 37,255 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 55,882 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 112,309 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 407,077 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,288 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,086 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,755 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 3,379 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 32,267 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 781 | 1cấu kiện |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 6,273 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,617 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Đắp móng hố ga bằng thủ công (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 4,512 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 38 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 2,322 | 100m |
| 39 | Phên nứa | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 43,344 | m2 |
| 40 | Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,713 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông móng cửa xả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 47 | Xây cửa xả bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT | 4,227 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi