Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607945-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210583592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 09:07:00 đến ngày 2021-06-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,687,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ mặt đường cũ Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 31,438 m3
2 Vét hữu cơ bằng thủ công (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 13,823 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,323 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,461 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,461 100m3/1km
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,314 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,314 100m3/1km
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 193,989 1m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,526 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6,466 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6,466 100m3/1km
12 Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,26 100m3
13 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,606 100m3
14 Mua đất đắp lề (hệ số 0,1) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 95,271 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,261 100m3
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,941 100m3
17 Làm móng CPDD loại II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,034 100m3
18 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 41,074 m3
19 Nilong tái sinh Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1.357,092 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 271,418 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,501 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,25 1m3
2 Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,25 m3
3 Chân cột biển báo Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6 m
4 Biển báo tròn D=70 (cm) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2 ck
5 Biển báo đảm bảo an toàn trong khi thi công (biển báo nguy hiểm...) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2 ck
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6,781 m3
7 Tháo dỡ tấm đan, cấu kiện đúc sẵn Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 219 cấu kiện
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,812 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,919 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,195 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,583 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6,781 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 219 1cấu kiện
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 18,299 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,427 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,299 100m3
17 Ván khuôn bê tông lót móng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,23 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6,215 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 25,067 m3
20 Ván khuôn giằng móng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,345 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,371 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,798 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 23,455 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 421,544 m2
25 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 480,079 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,869 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,869 100m3/1km
D TUYẾN 2
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ mặt đường cũ Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 136,346 m3
2 Vét hữu cơ và đánh cấp bằng thủ công (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,797 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,089 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,127 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,127 100m3/1km
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,363 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,363 100m3/1km
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 97,82 1m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,282 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,261 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,261 100m3/1km
12 Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,26 100m3
13 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,606 100m3
14 Mua đất đắp (hệ số 1,1) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 118,656 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,728 100m3
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,699 100m3
17 Làm móng CPDD loại II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,214 100m3
18 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 24,55 m3
19 Nilong tái sinh Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 818,903 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 163,781 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,562 100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,25 1m3
2 Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,25 m3
3 Chân cột biển báo Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6 m
4 Biển báo tròn D=70 (cm) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2 ck
5 Biển báo đảm bảo an toàn trong khi thi công (biển báo nguy hiểm...) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2 ck
G THOÁT NƯỚC
1 Đảo rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 55,55 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,296 100m3
3 Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,213 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,852 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,852 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 24,198 m3
7 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,76 100m2
8 Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 36,297 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 73,132 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 263,484 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,128 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,524 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,35 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 20,504 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,137 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,189 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,219 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 20,886 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 505 1cấu kiện
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,24 m2
21 Đào móng hố ga bằng thủ công-đất cấp II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,386 1m3
22 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,032 100m3
23 Đắp móng hố ga bằng thủ công (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,305 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,007 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,077 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,048 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,616 m3
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,867 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 13,248 m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,107 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,022 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,065 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,979 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,054 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,116 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,9 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 12 1cấu kiện
38 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,521 100m
39 Phên nứa Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 28,392 m2
40 Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,713 1m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,017 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,024 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,024 100m3/1km
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,388 m3
45 Ván khuôn bê tông móng cửa xả Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,018 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,582 m3
47 Xây cửa xả bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,465 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,227 m2
H TUYẾN 3
I NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ mặt đường cũ Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 127,151 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,272 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,272 100m3/1km
4 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 117,882 1m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,751 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,929 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,929 100m3/1km
8 Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,206 100m3
9 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,48 100m3
10 Mua đất đắp lề (hệ số 1,1) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 116,569 m3
11 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 13,027 1m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,798 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,863 100m3
14 Làm móng CPDD loại II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,327 100m3
15 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 28,148 m3
16 Nilong tái sinh Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 945,196 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 189,039 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,489 100m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,125 1m3
2 Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,125 m3
3 Chân cột biển báo Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3 m
4 Biển báo tròn D=70 (cm) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1 ck
5 Biển báo đảm bảo an toàn trong khi thi công (biển báo nguy hiểm...) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2 ck
K THOÁT NƯỚC
1 Đảo rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 84,865 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,98 100m3
3 Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,373 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,829 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,829 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 37,255 m3
7 Ván khuôn bê tông móng rãnh Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,174 100m2
8 Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 55,882 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 112,309 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 407,077 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,288 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,806 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,086 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 31,44 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,755 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 3,379 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,882 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 32,267 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 781 1cấu kiện
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 6,273 m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,617 1m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,038 100m3
23 Đắp móng hố ga bằng thủ công (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,356 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,008 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,257 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,056 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,885 m3
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,512 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 15,456 m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,124 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,026 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,076 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,142 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,063 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,135 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 1,05 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 14 1cấu kiện
38 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 2,322 100m
39 Phên nứa Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 43,344 m2
40 Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,713 1m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,017 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,024 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,024 100m3/1km
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,388 m3
45 Ván khuôn bê tông móng cửa xả Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,018 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,582 m3
47 Xây cửa xả bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 0,465 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSMT 4,227 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->