Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trà Cú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương ủy quyền (chi công tác mộ và Nghĩa trang liệt sĩ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:11:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,315,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 20,4619 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Quy định tại Chương V | 2.674,5372 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 35,1719 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 244,7849 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Quy định tại Chương V | 3.956,383 | m2 |
| 6 | Làm bảng tên liệt sĩ bằng gạch Granite KT 200x300 | Quy định tại Chương V | 1.388 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lư hương | Quy định tại Chương V | 1.388 | Cái |
| B | NÂNG CẤP, CẢI TẠO NỀN MỘ, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 550,5 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite chống trượt 600x600mm | Quy định tại Chương V | 2.630 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2.875 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 8,4226 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 272,1854 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 50x230mm | Quy định tại Chương V | 42,4172 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 426 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 2,08 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 8,064 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 186 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 13,632 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 1,0601 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,9542 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 426 | cái |
| C | NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 101,1 | m3 |
| 2 | Lát đá viên KT30x60cm nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá | Quy định tại Chương V | 1.011 | m2 |
| D | NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 14,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 17,3013 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 5,5485 | m3 |
| 4 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 51 | m2 |
| 5 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 113,02 | m2 |
| 6 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 65,76 | m2 |
| 7 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Chương V | 10,56 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 5,741 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,9785 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định tại Chương V | 0,3601 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông li tâm đúc sẵn 400x270 | Quy định tại Chương V | 408 | cái |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 14,067 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 4,2413 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Chương V | 27,8469 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 332,825 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 220,248 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 82,3525 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 259,2 | m |
| 19 | Đắp vữa Xm mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,4025 | M3 |
| 20 | Ốp đá Block | Quy định tại Chương V | 71,03 | m2 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | Quy định tại Chương V | 100,2148 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Quy định tại Chương V | 2,814 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 309,981 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 302,6005 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 612,5815 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (tính NC lắp dựng) | Quy định tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cửa Inox 5400x1600x400 (trọn bộ) | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 10,56 | m2 |
| E | CẢI TẠO NỀN ĐÀI | |||
| 1 | Bâm nhám nền tam cấp láng đá mài | Quy định tại Chương V | 171,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 180,5416 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bờ tường | Quy định tại Chương V | 43,75 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 200x250, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 43,75 | m2 |
| 5 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 171,36 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 180,5416 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định tại Chương V | 74,032 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Quy định tại Chương V | 45,256 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 7,866 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 6 | Bulong khung móng M24x300x300x1300 | Quy định tại Chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định tại Chương V | 19 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định tại Chương V | 19 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn D60mm cao 2m vươn 1,5m | Quy định tại Chương V | 11 | cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn đôi D60mm cao 2m vươn 1,5m | Quy định tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn bốn D60mm cao 2m vươn 1,5m | Quy định tại Chương V | 6 | cần đèn |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột cần đơn | Quy định tại Chương V | 11 | bảng |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột cần đôi | Quy định tại Chương V | 2 | bảng |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột cần bốn | Quy định tại Chương V | 6 | bảng |
| 15 | Lắp bộ đèn led 120W | Quy định tại Chương V | 39 | bộ |
| 16 | Rải cáp ngầm CXV 2x16mm2 | Quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV 2x10mm2 | Quy định tại Chương V | 2,49 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV 2x6mm2 | Quy định tại Chương V | 6,62 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 4,68 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn cam D50/40 | Quy định tại Chương V | 911 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi