Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:10:00 đến ngày 2021-06-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo mái, bệ ngồi | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | l.khoan |
| 3 | CCLD bulong fi18, L=260mm chèn bê tông M250 có phụ gia liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,999 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,92 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,825 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m2 |
| 30 | Vệ sinh chà sạch sàn mái, seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,304 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,304 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| B | Tường, cột, dầm trần | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,16 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | m2 |
| 7 | Phá lớp đá rửa tô tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,864 | m2 |
| 8 | Phá lớp đá rửa tô tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,864 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nhám 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,835 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,665 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch (HSNC:0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,905 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 16 | Xử lý các vết nứt thành seno bằng vật liệu chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 17 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,43 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m2 |
| 19 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,445 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,205 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,43 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,445 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,205 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.232,291 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,205 | m2 |
| C | Nền, tam cấp, cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,97 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,97 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,875 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,875 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền tô đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,805 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,805 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà sạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,325 | m2 |
| D | Cửa, lam | |||
| 1 | CCLD lam khung nhôm 30x60x1,2 lá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,945 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,945 | m2 |
| 4 | Thay mới khóa cửa bằng khóa tay gạt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Thay mới khóa cửa bằng khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Vệ sinh cửa, kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,63 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,077 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 2 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P -15A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi