Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:04:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,990,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 14 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| B | VẬT TƯ LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 108 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 5 | Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biển tên cầu dao | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| C | LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,994 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| D | VẬT TƯ LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Thảm cách điện 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Găng tay cách điện 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ủng cách điện 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển tên trạm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khóa cánh tủ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 14 | Cáp M50 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Cáp M120 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| E | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 36 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn máy cắt 200A-16kA/s (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực khí | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn báo pha tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù 120kVAr | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đo xa U,I, Cos fi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt Môđun đô xa RPQS/3G | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đo đếm dữ liệu tập chung DCU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt dây dấu | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 đấu TT và vỏ tủ RMU và HT | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| K | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn máy cắt) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | ngăn |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| L | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi