Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo khối nhà làm việc, cải tạo Cổng - hàng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo khối nhà làm việc, cải tạo Cổng - hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:54:00 đến ngày 2021-06-10 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,046,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34013E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trờ lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.096.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành quản lý xây dựng/ chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;;(2)Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng.(3)Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sựlà sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Số lượng công nhân có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng/chứng chỉ đào tạo nghề hoặc các văn bằng chứng chỉ khác tương đương về các lĩnh vực phục vụ thi công cho gói thầu như sau:+ Thợ bê tông : ≥02 người+ Thợ nề/ thợ kỹ thuật xây dựng : ≥05 người+ Thợ sơn : ≥02 người+ Thợ trần, vách ngăn: ≥01 người+ Thợ cấp thoát nước : ≥01 người+ Thợ điện/kỹ thuật điện: ≥02 người+ Thợ chống thấm: ≥01 người+ Công nhân phổ thông: ≥01 người(2) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào gàu ≥0.3m hỗ trợ lắp đặt khung sắt hàng rào (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy phát điện (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khuấy bả, sơn (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xoa bê tông sân nền (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,297 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,297 | m3 |
| 4 | Vệ sinh sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,51 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,51 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 910,17 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 903,8694 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 374,76 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 374,76 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 910,17 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 903,8694 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 910,17 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278,6294 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường phần ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,92 | m2 |
| 15 | Ốp đá granite màu đen (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 16 | Ốp đá granite màu trắng (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,166 | m2 |
| 17 | Ốp đá granite màu vàng da beo (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 18 | Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào gờ chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | m2 |
| 21 | Sơn gờ chỉ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 681,62 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,89 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,32 | m2 |
| 26 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,99 | m2 |
| 27 | Ốp đá granite màu đen vào tam cấp, sảnh (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,55 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 5mm (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 5mm (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng rèm cửa sổ (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng trần thạch cao khung chìm giật cấp (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,43 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2435 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3307 | m3 |
| 34 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,36 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,36 | m2 |
| 37 | Lắp đặt khung nhôm in bản nền Hiflex (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can tay vịn cầu thang - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6368 | m2 |
| 39 | Sơn lan can tay vịn cầu thang sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6368 | 1m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4047 | m3 |
| 41 | Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 42 | Bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 (tận dụng gạch vỡ phá dỡ tường xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 43 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 50 | Lắp đặt quạt hút 240x240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 884 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 627 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 67 | Lắp đặt nối nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối nhựa D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường hàng rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (tính 1/3 công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5182 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 17 | Xây ốp cột, bảng tên bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5788 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5681 | m3 |
| 19 | Bê tông lót bồn hoa, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,202 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,202 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 25 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5675 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,515 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0825 | 1m2 |
| 29 | Ốp đá granite màu đỏ vào tường (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chữ inox (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,776 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 834,7 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 6 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7517 | m3 |
| 8 | Trát tường thành trong bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | m2 |
| 9 | Ốp đá granite vào tường bồn hoa (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7824 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34013E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trờ lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.738.096.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành quản lý xây dựng/ chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;;(2)Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng.(3)Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sựlà sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Số lượng công nhân có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng/chứng chỉ đào tạo nghề hoặc các văn bằng chứng chỉ khác tương đương về các lĩnh vực phục vụ thi công cho gói thầu như sau:+ Thợ bê tông : ≥02 người+ Thợ nề/ thợ kỹ thuật xây dựng : ≥05 người+ Thợ sơn : ≥02 người+ Thợ trần, vách ngăn: ≥01 người+ Thợ cấp thoát nước : ≥01 người+ Thợ điện/kỹ thuật điện: ≥02 người+ Thợ chống thấm: ≥01 người+ Công nhân phổ thông: ≥01 người(2) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào gàu ≥0.3m hỗ trợ lắp đặt khung sắt hàng rào (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt thép (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy uốn thép (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 100 |
| 12 | Máy phát điện (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy khuấy bả, sơn (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy xoa bê tông sân nền (kèm hóa đơn) | Máy móc thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc hóa đơn mua thiết (đối với những thiết bị không phải đăng ký, đăng kiểm),… Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi