Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608090-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210312461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 10:47:00 đến ngày 2021-06-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,682,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B Sửa chữa nền mặt đường và hệ thống ATGT
C Sửa chữa nền, mặt đường
1 Thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm nt 25.530,812 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5kg/m2 nt 25.530,812 m2
3 Cào bóc mặt đường tái sinh nguội dày 12cm nt 25.530,812 m2
D Vuốt nối BTNC 12,5 hai đầu đoạn tuyến
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 nt 654,743 m2
2 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày TB 2.5cm nt 654,743 m2
E Hệ thống an toàn giao thông
1 Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mm nt 297,921 m2
2 Vạch sơn mắt võng màu vàng dày 2mm nt 42,572 m2
3 Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng kích thước biển 30x50cm (1cột+2biển) nt 10 bộ
F Sửa chữa, cải tạo mương dọc Km69+404.44 - Km69+508.78
G Mương qua đường chịu lực B=0.6m
H Đan mương
1 Bê tông M250 đá 1x2 đan mương nt 1,116 m3
2 Cốt thép đan mương d=8mm nt 0,038 Tấn
3 Cốt thép đan mương d=12mm nt 0,031 Tấn
4 Cốt thép đan mương d=14mm nt 0,103 Tấn
I Thân mương + móng mương
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương + móng mương nt 6,321 m3
2 Cốt thép đan mương d=8mm nt 0,113 Tấn
3 Cốt thép đan mương d=12mm nt 0,12 Tấn
4 Cốt thép đan mương d=14mm nt 0,201 Tấn
5 Dăm sạn đệm nt 0,93 m3
J Mương đậy đan chịu lực B=0.6m
K Đan mương lắp ghép
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 28 Tấm
2 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn nt 1,806 m3
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm nt 0,037 Tấn
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=8mm nt 0,017 Tấn
5 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm nt 0,043 Tấn
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm nt 0,124 Tấn
L Đan mương đỗ tại chỗ
1 Bê tông M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ nt 9,684 m3
2 Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=6mm nt 0,2 Tấn
3 Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=10mm nt 0,204 Tấn
4 Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=12mm nt 0,683 Tấn
5 Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=16mm nt 0,163 Tấn
M Thân mương + móng mương
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương + móng mương nt 35,206 m3
2 Dăm sạn đệm nt 8,016 m3
3 Cốt thép thân mương d=10mm nt 0,77 Tấn
4 Cốt thép thân mương d=12mm nt 1,392 Tấn
N Hố ga (loại 1)
O Đan hố ga
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 10 Tấm
2 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn nt 0,82 m3
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm nt 0,015 Tấn
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=8mm nt 0,006 Tấn
5 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm nt 0,02 Tấn
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm nt 0,061 Tấn
P Thân và móng hố ga
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân + móng hố ga nt 3,589 m3
2 Cốt thép hố ga d=10mm nt 0,071 Tấn
3 Cốt thép hố ga d=12mm nt 0,136 Tấn
4 Dăm sạn đệm nt 0,585 m3
Q Hố ga (loại 2)
R Đan hố ga
1 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm nt 0,001 Tấn
2 Thép góc niềng hố ga và đan hố ga nt 0,997 Tấn
S Xà mũ và dầm đỡ hố ga
1 Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ nt 0,514 m3
2 Cốt thép xà mũ d=10mm nt 0,02 Tấn
3 Cốt thép xà mũ d=14mm nt 0,063 Tấn
T Thân và móng hố ga
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân + móng hố ga nt 1,601 m3
2 Dăm sạn đệm nt 0,256 m3
3 Đào móng đất cấp 3 nt 7,383 m3
4 Đắp đất K95 nt 3,978 m3
U Rãnh dọc phải tuyến + gia cố lề 2 bên
1 Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm nt 21,094 m3
2 Lót ni lon chống thấm nt 105,471 m2
3 Dăm sạn đệm nt 10,547 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 nt 21,094 m3
5 Lu lèn lề đường K98 nt 105,471 m2
6 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm nt 24,435 m3
7 Lót ni lon chống thấm nt 173,977 m2
8 Cắt khe mặt đường nhựa cũ nt 199,15 m
9 Phá dỡ đá hộc xây rãnh cũ nt 32,58 m3
10 Đào móng đất cấp 3 nt 150,227 m3
11 Đắp đất K95 bằng đầm cóc nt 34,531 m3
V Cửa xả
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu nt 1,178 m3
2 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu nt 3,174 m3
3 Rọ đá KT(2x1x0.5)m nt 4 Rọ
4 Dăm sạn đệm nt 0,264 m3
5 Đào móng đất cấp 3 nt 10,76 m3
6 Đắp đất K95 nt 3,322 m3
W Hạng mục thi công khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nt 10,772 m3
2 Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cm hoàn trả nt 7,58 m3
3 Bê tông M300 đá 1x2 dày 24cm hoàn trả nt 0,564 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cm nt 32,49 m3
5 Lót ni lon chống thấm nt 162,45 m2
6 Lu lèn khuôn đường K98 nt 2,35 m2
X Gia cố lề + rãnh dọc Km68+790.74 - Km71+873.95
1 Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm nt 36,176 m3
2 Dăm sạn đệm dày 10cm nt 27,132 m3
3 Lót ni lon chống thấm nt 180,879 m2
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 nt 316,036 m3
5 Lu lèn lề đường K95 nt 180,879 m2
6 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm nt 67,136 m3
7 Lót ni lon chống thấm nt 475,142 m2
8 Cắt khe mặt đường nhựa cũ nt 261,58 m
9 Đào đất cấp 3 nt 19,68 m3
Y Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông nt 1 T/bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->