Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:46:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-Đoạn từ Km18+110 đến Km18+350,13 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,6 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy nilong làm lớp cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25,53 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,2 | 1 m2 |
| 4 | Gở đá cũ mái kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,72 | 1m3 |
| 5 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 39 | 1 m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do vào chân kè (tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,104 | 1m3 |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 87,286 | 1m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 134,26 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,48 | 1 m3 |
| B | *\2.Đoạn từ Km18+350,13 đến Km18+686 | |||
| 1 | Bê tông đổ tiếp giáp từ đỉnh đê với mặt , đường cũ Vữa bê tông đá 2x4M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 69,28 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy nilong làm lớp cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 367,4 | 1 m2 |
| 3 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 40,64 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,4 | 1m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 84 | 1 c/kiện |
| 6 | Sản xuất +LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cắm vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,79 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,13 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 37,47 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép khung giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 372,65 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 123,2 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3.358 | 1 m |
| 12 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 207,9 | 1 m3 |
| 13 | Dăm lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42,99 | 1m3 |
| 14 | Thả đá hộc tự do vào chân kè (đá tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 132,202 | 1m3 |
| 15 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 302,128 | 1m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè, kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.036,06 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 170,19 | 1 m3 |
| 18 | Gở đá cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 188,86 | 1m3 |
| 19 | Bóc phong hoá, Máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25,28 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất cấp phối) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 80,33 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,412 | Tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,4 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,88 | 1 m2 |
| C | *\3-Đoạn từ Km18+707,3 đến Km18+725,3 | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,18 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,79 | 1m3 |
| 3 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đổ nối khung giằng, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,03 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,24 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép khung giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24,39 | 1m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 180 | 1 m |
| 8 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,22 | 1 m3 |
| 9 | Bóc phong hoá, Máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,24 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(Đất cấp phối) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,52 | 1 m3 |
| 11 | Gở đá cũ mái kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,51 | 1m3 |
| 12 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,06 | 1 m3 |
| 13 | Dăm lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,52 | 1m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 52,92 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,166 | Tấn |
| D | *\4-Đê sửa chữa đoạn từ K23+341- K23+356 | |||
| 1 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,94 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,22 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép khung giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 21,22 | 1m2 |
| 4 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,109 | Tấn |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | 1 c/kiện |
| 6 | Sản xuất +LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,75 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,5 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,39 | 1 m3 |
| 9 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,14 | 1 m3 |
| 10 | Dăm lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,59 | 1m3 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào chân kè (tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,941 | 1m3 |
| 12 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,159 | 1m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá ( 2x1x0,5(m bọc nhựa PVC ở trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | rọ |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè, kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 93,56 | 1 m2 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 324 | 1 m |
| 16 | Gở đá cũ mái kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,63 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(Đất cấp phối), | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 55 | 1 m3 |
| E | *\5- Đoạn từ Km23+559,6 đến Km23+585,6 | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,01 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,26 | 1m3 |
| 3 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | 1 c/kiện |
| 4 | Sản xuất +LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,3 | 1 m3 |
| 5 | Dăm lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,82 | 1m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,16 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,66 | 1 m3 |
| 8 | Rải giấy nilong làm lớp cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 83,14 | 1 m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,17 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép khung giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,73 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,53 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,528 | Tấn |
| 13 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,08 | 1 m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè, kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 113,87 | 1 m2 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 524 | 1 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,21 | 1 m3 |
| 17 | Bóc phong hoá, Máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,84 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T, Đất có dung trọng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,63 | 1 m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá ( 2x1x0,5)m bọc nhựa PVC ở trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13 | rọ |
| F | *\6- Xây dựng tuyến đê từ Km23+585,6 đến Km23+677,1 thuộc đê Đông phá Tam Giang | |||
| 1 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,45 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,3 | 1m3 |
| 3 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42 | 1 c/kiện |
| 4 | Sản xuất +LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 27,63 | 1 m3 |
| 5 | Dăm lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,08 | 1m3 |
| 6 | Cát lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,4 | 1m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 52,16 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,49 | 1 m3 |
| 9 | Rải giấy nilong làm lớp cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 282,88 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28,25 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép khung giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 266,52 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 215,23 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,405 | Tấn |
| 14 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 50,4 | 1 m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 666,2 | 1 m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.530 | 1 m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 21,45 | 1 m3 |
| 18 | Nạo vét bùn bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 95,22 | 1 m3 |
| 19 | Bóc phong hoá, Máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,2 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T, Đất có dung trọng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 258,92 | 1 m3 |
| 21 | Gở đá cũ mái kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,95 | 1m3 |
| 22 | Đệm cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 58,41 | 1 m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá ( 2x1x0,5)m bọc nhựa PVC ở trên cạn (đa tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | rọ |
| 24 | Làm và thả rọ đá ( 2x1x0,5)m bọc nhựa PVC ở trên cạn, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31 | rọ |
| G | *\7- Đê quai thi công đoạn Km23+559,6 đến Km23+677,1 thuộc đờ Đụng phỏ Tam Giang | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai, Máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 112,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 112,5 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất phá đê quai, Máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 112,5 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 722 | 1 m |
| 5 | Tre giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 75 | cây |
| 6 | Phên khại tre | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 195 | m2 |
| 7 | Bạt lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 165 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép néo fi 6 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,042 | Tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng, , | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | ca |
| H | *\8 Cống tại K23+669.6: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,77 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,61 | 1m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,375 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,234 | Tấn |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,16 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường+bản mặt, Ván khuôn tường, Cao | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 107,82 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,207 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,309 | Tấn |
| 9 | Bê tông bản mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,95 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép bản mặt, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,079 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,078 | Tấn |
| 12 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,02 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép khung giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,7 | 1m2 |
| 14 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,116 | Tấn |
| 15 | Sản xuất +LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,29 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,47 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,17 | 1 m3 |
| 18 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,33 | 1 m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42,48 | 1 m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3.337,5 | 1 m |
| I | *\9- Hố móng cống tại K23+669.6: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 278,99 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(Đất cấp phối) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 130,74 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 51,16 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5 | ca |
| J | *\10- Đê quai cống tại K23+669.6: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai, Máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 112,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 105 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất phá đê quai, Máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 105 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 674,5 | 1 m |
| 5 | Tre giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 70 | cây |
| 6 | Phên khại tre | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 182 | m2 |
| 7 | Bạt lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 154 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép néo fi 6, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,039 | Tấn |
| K | *\11- Gia cố lăng thể đá đổ đầu tuyến kè: | |||
| 1 | Thả đá hộc tự do vào chân kè , | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 348,28 | m3 |
| L | *\12- Sửa chửa sân tiêu năng: | |||
| 1 | Gở đá cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 46,06 | 1m3 |
| 2 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch (đá mua mới) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 43,24 | 1 m3 |
| 3 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch (td đá cũ) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32,24 | 1 m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 189,5 | 1 m2 |
| M | *\13- Kéo dài sân tiêu năng: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.167,35 | 1 m2 |
| 2 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch (đá mua mới) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.011,76 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 129,26 | 1 m3 |
| N | *\14- Sữa chữa mái kè nối tiếp kè biển Hải Dương: | |||
| 1 | Gở đá cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,37 | 1m3 |
| 2 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch (đá mua mới) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,29 | 1 m3 |
| 3 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch (td đá cũ), | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,66 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi