Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc Kho bạc nhà nước Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc Kho bạc nhà nước Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ của kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:43:00 đến ngày 2021-06-10 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,503,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2346 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,65 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,161 | m2 |
| 6 | Phá bỏ gờ trên cửa đi + sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0016 | m3 |
| 11 | Đắp chi tiết trên cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3275 | m2 |
| 14 | Cửa cuốn khe thoáng Austodoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 15 | Làm mới hộp che cửa cuốn bằng Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 16 | Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0675 | m2 cấu kiện |
| 18 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 201, hộp 15x15x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,3324 | kg |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,85 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6346 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,62 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,44 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,869 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,869 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,44 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,8325 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,945 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 31 | Mài lại granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Công đục, hoàn thiện đi dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,6664 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,99 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,326 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,316 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,612 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,744 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,4504 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,612 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,3344 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,907 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,923 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,763 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,907 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,133 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,837 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2513 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2513 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,837 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,782 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,477 | m3 |
| 9 | Lát nền sân bằng gạch đỏ hạ long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 10 | Cửa inox xếp ngăn sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,954 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,684 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,9515 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,013 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,013 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2177 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,3065 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,4265 | m2 |
| 31 | Đắp chi tiết phào chỉ, đầu trụ cổng, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,059 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 36 | Sắt uốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 37 | Mác đúc bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 38 | Cổng xếp tự hành bằng INOX (bao gồm cả phụ kiện ray, bánh xe...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 39 | Mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Chữ INOX mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi