Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:34:00 đến ngày 2021-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,142,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA HƯ HỎNG, NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM39 ÷ KM43+500 | |||
| 1 | Đào và cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1.090,82 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.090,82 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1.090,82 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 30.937,28 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí mặt đường chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 1.112,79 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí bù vênh và thảm tăng cường chiều dày đã lèn ép 6,5cm (5cm mặt đường + 1,5cm bù vênh) | Theo HSTK được duyệt | 29.824,49 | m2 |
| 7 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 286,38 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.219,89 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí mặt đường chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 1.219,89 | m2 |
| 10 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng (vạch 3.1), chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 29,88 | m2 |
| 11 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng (vạch 1.1), chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 224,78 | m2 |
| 12 | Sơn mắt võng bằng sơn dẻo nhiệt vàng (vạch 4.4), chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 245,75 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA HƯ HỎNG, NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM57 - KM59 | |||
| 1 | Đào và cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 326,58 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 326,58 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 326,58 | m2 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 20,61 | m3 |
| 5 | Cày xời và lu lèn móng đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 26,06 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 13,03 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 86,87 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 10.194,3 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí mặt đường chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 422,86 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí bù vênh và thảm tăng cường chiều dày đã lèn ép 6,5cm (5cm mặt đường + 1,5cm bù vênh) | Theo HSTK được duyệt | 9.858,31 | m2 |
| 11 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 98,22 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 338,48 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí mặt đường chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 338,48 | m2 |
| 14 | Đào khuôn rãnh, đất III | Theo HSTK được duyệt | 14,46 | m3 |
| 15 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 17,24 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm thân rãnh bê tông M200, đá 1x2 KT: (50x67x7)cm | Theo HSTK được duyệt | 308 | tấm |
| 17 | Rải bạt dứa sau lưng tấm | Theo HSTK được duyệt | 36,8 | m2 |
| 18 | Bê tông móng rãnh mác M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 19 | Chèn khe vữa xi măng M100 và lắp đặt tấm thân rãnh KT: (50x67x7)cm | Theo HSTK được duyệt | 308 | tấm |
| 20 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng (vạch 1.1), chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 79,64 | m2 |
| 21 | Sơn mắt võng bằng sơn dẻo nhiệt vàng (vạch 4.4), chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 57,12 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA HƯ HỎNG, NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM89 - KM92 | |||
| 1 | Đào và cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1.256,74 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.256,74 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1.256,74 | m2 |
| 4 | Đào xử lý nền đường chiều sâu 22cm, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 33,72 | m3 |
| 5 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 22,99 | m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 153,26 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 153,26 | m2 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 455,26 | m3 |
| 9 | Cày xời và lu lèn móng đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 632,91 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 293,46 | m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.956,43 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 13.512,99 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí mặt đường chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 3.382,19 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí bù vênh và thảm tăng cường chiều dày đã lèn ép 6,5cm (5cm mặt đường + 1,5cm bù vênh) | Theo HSTK được duyệt | 12.087,23 | m2 |
| 15 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 125,69 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 712,93 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, vị trí mặt đường chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 712,93 | m2 |
| 18 | Phá dỡ sân bê tông xi măng, chiều dài TB 10cm | Theo HSTK được duyệt | 36 | m3 |
| 19 | Đào móng rãnh, đất III | Theo HSTK được duyệt | 459,79 | m3 |
| 20 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 182,84 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 225 | m |
| 22 | Đổ bê tông cốt thép thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 225 | m |
| 23 | Sản xuất tấm Bê tông bản đậy M250, đá 1x2, kích thước (1x0,84x0,17)m | Theo HSTK được duyệt | 225 | ck |
| 24 | Lắp đặt tấm Bê tông bản đậy M250, đá 1x2, kích thước (1x0,84x0,17)m | Theo HSTK được duyệt | 225 | ck |
| 25 | Đào đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 3,61 | m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,78 | m3 |
| 28 | Bê tông thành cửa xả, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,14 | m3 |
| 29 | Đá dăm lót, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m3 |
| 30 | Sơn kẻ đường vạch cho người đi bộ, chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m2 |
| 31 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng (vạch 3.1), chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 70,2 | m2 |
| 32 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng (vạch 1.1), chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 119,03 | m2 |
| 33 | Sơn mắt võng bằng sơn dẻo nhiệt vàng (vạch 4.4), chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 168,84 | m2 |
| 34 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày sơn 4mm | Theo HSTK được duyệt | 45,9 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn D=700mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng) | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Lập dự toán chi tiết | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi