Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608895-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khả Phong
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210565085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 10:25:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,003,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 14,4447 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 160,4971 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 325,0781 100m
4 Khối lượng đệm cát đáy móng Theo chương V (E-HSMT) 854,021 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng cát đen hạt trung tính 50% KL đệm cát) Theo chương V (E-HSMT) 4,2701 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng cát vàng hạt trung tính 50% KL đệm cát) Theo chương V (E-HSMT) 4,2701 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 33,682 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) 135,1252 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 1,4403 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,4745 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,8609 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,6293 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 1,4711 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 4,8738 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 8,4204 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2111 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,0357 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2614 tấn
19 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 50,7349 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 2,9721 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 14,344 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 4,6661 100m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 14,43 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,888 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) 1,5022 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0484 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0139 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1874 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1267 tấn
30 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,8838 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 0,7 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,035 100m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) 0,1057 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 7 1cấu kiện
35 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 15,204 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,104 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 4,81 m3
38 Cút nhựa D90 Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
39 Ống nhựa D90 Theo chương V (E-HSMT) 1,05 m
B Phần thân
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) 51,099 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,5748 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,4969 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 17,2788 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 10,6033 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) 119,3533 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) 1,272 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) 5,268 m3
9 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) 6,887 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 7,006 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 3,7842 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 1,67 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 9,8857 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) 1,461 100m2
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) 0,7122 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2793 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,4512 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,4129 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,5585 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,9024 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 2,8257 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,6135 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0925 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 5,4197 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,2573 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,4062 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 8,9193 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2582 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,4152 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,4922 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,7981 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,6311 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,0601 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,4878 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 12,3279 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 3,1808 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 3,1808 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 259,2374 1m2
39 Gia công lan can Inox Theo chương V (E-HSMT) 2,4147 tấn
40 Lắp dựng lan can Inox Theo chương V (E-HSMT) 82,4795 m2
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 5,8224 1m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,8224 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,5502 m3
44 Láng granitô cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 138,8857 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 141,3 m
46 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 60,1316 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 112,7782 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 22,6483 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 26,0392 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,3031 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,5636 m3
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 628,9592 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 71,2 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 167 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 988,6 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 165,58 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 118,3424 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 359,12 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 295,13 m
60 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 678,416 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 625,6081 m2
62 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 37,7448 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 343,761 m2
64 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 80,2476 m2
65 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 36,448 m2
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,683 m3
67 Láng granitô cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 51,108 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 81,6 m
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 42,2576 m3
70 Lát nền gạch Granit kích thước (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 977,9992 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) 26,3844 m2
72 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn kích thước (300x300) mm , XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 51,2568 m2
73 Ốp tường vệ sinh gạch ốp kích thước (300x600) mm , XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 257,88 m2
74 Ốp tường phòng học gạch ốp kích thước (600x900) mm , XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 257,76 m2
75 Ốp chân tường gạch Granit kích thước (150x600) mm , XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 14,127 m2
76 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) 5,157 m2
77 Trần thả tấm thạch cao chịu nước khung xương thép mạ kẽm: Theo chương V (E-HSMT) 45,6492 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 1,518 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
80 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34L400 Theo chương V (E-HSMT) 13 Cái
81 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 100 cái
82 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
83 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhôm dày 2ly kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 94,305 m2
84 Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhôm dày 1.4ly nhập khẩu kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 87,12 m2
85 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) 24 bộ
86 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 3 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) 9 bộ
87 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ xingfa cửa 3 cánh Theo chương V (E-HSMT) 26 bộ
88 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
89 Sản xuất vách kính nhôm xingfa hệ 55 dày 1.4ly kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 48,1425 bộ
90 Lắp dựng cửa Theo chương V (E-HSMT) 181,425 m2
91 Lắp dựng vách kính Theo chương V (E-HSMT) 48,143 m2
92 Gia công sen hoa Inox cửa Theo chương V (E-HSMT) 0,809 tấn
93 Lắp dựng sen hoa Inox cửa Theo chương V (E-HSMT) 87,12 m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 4,2976 100m2
95 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 56,3 m
96 Nắp tôn lên mái Theo chương V (E-HSMT) 0,64 m2
97 Rèm vải cản nắng Theo chương V (E-HSMT) 305,76 m2
98 Vách Compacthtl dày 12ly (khung hợp kinh nhôm, các loại phụ liện khác Inox 304) Theo chương V (E-HSMT) 12,96 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.458,465 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 2.382,52 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.140,17 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 2.700,815 m2
C Phần điện, chống sét
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 75 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) 35 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 50 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 19 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) 25 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 61 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 113 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.902 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 545 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 140 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm Theo chương V (E-HSMT) 1.750 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 250 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha = 40A Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha =63A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 Ampe Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) 3 hộp
26 Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
27 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
28 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) 50 cái
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 12 1m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 12 m3
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V (E-HSMT) 65 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chương V (E-HSMT) 45 m
35 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) 9 cọc
36 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
D Phần nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,21 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo chương V (E-HSMT) 0,5 100 m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính40x20mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-25 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-20 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
23 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
24 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
25 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính63mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
26 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính40mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
27 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính32mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
28 Lắp đặt van phao áp lực đường kính20 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
32 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
33 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
34 Xiphong + cổ cong + dây cáp: Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
35 Giá đỡ Inox bàn đá la va bô: Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
36 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
39 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
41 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
42 Lắp đặt van xả tiểu Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
43 Lắp đặt gương soi Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
44 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V (E-HSMT) 2 bể
45 Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, 0,35KW: Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 0,11 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,04 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo chương V (E-HSMT) 0,01 100m
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
54 Họng kiểm tra: Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
55 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150: Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính60mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính48mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính110mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính90mm Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
62 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->